| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải trung ương II | Nguội sửa chữa máy công cụ | ||||
| 2 | Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | ||||
| Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | A00; A01; A02, X07; D01; D07; D90; C01; C02; C15; A26 | |||||
| 3 | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức | Người sửa chữa máy công cụ | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


