| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thời trang và sáng tạo) | H08; H09 | 23.45 | 23.5 | |
| Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thời trang và sáng tạo) | H01; H04; H06; H10; H11 | |||||
| Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thiết kế nội thất bền vững) | H08; H09 | 23.48 | 23.85 | |||
| Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thiết kế nội thất bền vững) | H01; H04; H06; H10; H11 | |||||
| Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Đồ họa công nghệ số) | H08; H09 | 24.91 | 24.38 | |||
| Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Đồ họa công nghệ số) | H01; H04; H06; H10; H11 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


