Điểm thi Tuyển sinh 247

Khối A00 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A00 năm 2025

Khối A00 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối A00 gồm các môn Toán, Vật lí, Hóa học, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối A00 với tổ hợp Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2025

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A00

Tổng cộng 50 trường xét tuyển khối A00339 ngành. Xem chi tiết các ngành Tại đây

STTMã trườngTên trườngKết quả
1KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân7 ngànhXem chi tiết
2NTHTrường Đại học Ngoại thương1 ngànhXem chi tiết
3GHATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải1 ngànhXem chi tiết
4HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
5TLATrường Đại Học Thủy Lợi1 ngànhXem chi tiết
6HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
7TCTTrường Đại Học Cần Thơ4 ngànhXem chi tiết
8QSKTrường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM2 ngànhXem chi tiết
9KSAĐại Học Kinh Tế TPHCM3 ngànhXem chi tiết
10DMSTrường Đại Học Tài Chính Marketing1 ngànhXem chi tiết
11QSQTrường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM1 ngànhXem chi tiết
12THVTrường Đại Học Hùng Vương1 ngànhXem chi tiết
13THPTrường Đại Học Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
14HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển1 ngànhXem chi tiết
15TDVTrường Đại Học Vinh1 ngànhXem chi tiết
16HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia1 ngànhXem chi tiết
17TTNTrường Đại Học Tây Nguyên2 ngànhXem chi tiết
18DQNTrường Đại Học Quy Nhơn1 ngànhXem chi tiết
19DDQTrường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
20DKTTrường Đại Học Hải Dương1 ngànhXem chi tiết
21HHTTrường Đại Học Hà Tĩnh1 ngànhXem chi tiết
22DMTTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
23HCSHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)1 ngànhXem chi tiết
24DLXTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội1 ngànhXem chi tiết
25DLSTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)1 ngànhXem chi tiết
26DVTTrường Đại Học Trà Vinh1 ngànhXem chi tiết
27NLSTrường Đại Học Nông Lâm TPHCM1 ngànhXem chi tiết
28SKHTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên1 ngànhXem chi tiết
29MBSTrường Đại Học Mở TPHCM1 ngànhXem chi tiết
30DQKTrường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
31DTKTrường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
32DHIKhoa Quốc tế - Đại học Huế1 ngànhXem chi tiết
33DHKTrường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế5 ngànhXem chi tiết
34HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục1 ngànhXem chi tiết
35DDTĐại Học Duy Tân2 ngànhXem chi tiết
36DDNTrường Đại Học Đại Nam1 ngànhXem chi tiết
37DFATrường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh1 ngànhXem chi tiết
38TTGTrường Đại Học Tiền Giang1 ngànhXem chi tiết
39DTETrường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên2 ngànhXem chi tiết
40CEATrường Đại học Kinh Tế Nghệ An1 ngànhXem chi tiết
41LNHTrường Đại Học Lâm nghiệp1 ngànhXem chi tiết
42DVHTrường Đại Học Văn Hiến1 ngànhXem chi tiết
43HSUTrường Đại Học Hoa Sen1 ngànhXem chi tiết
44EIUTrường Đại Học Quốc Tế Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
45DTBTrường Đại Học Thái Bình1 ngànhXem chi tiết
46HDTTrường Đại Học Hồng Đức2 ngànhXem chi tiết
47DTMTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM1 ngànhXem chi tiết
48DTNTrường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên2 ngànhXem chi tiết
49DBGTrường Đại học Nông Lâm Bắc Giang1 ngànhXem chi tiết
50DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai1 ngànhXem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A00

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)