Điểm thi Tuyển sinh 247

Khối A00 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A00 năm 2025

Khối A00 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối A00 gồm các môn Toán, Vật lí, Hóa học, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối A00 với tổ hợp Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2025

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A00

Tổng cộng 134 trường xét tuyển khối A00339 ngành. Xem chi tiết các ngành Tại đây

STTMã trườngTên trườngKết quả
1KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân3 ngànhXem chi tiết
2BKAĐại Học Bách Khoa Hà Nội2 ngànhXem chi tiết
3HTCHọc Viện Tài chính1 ngànhXem chi tiết
4NHHHọc Viện Ngân Hàng2 ngànhXem chi tiết
5BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông1 ngànhXem chi tiết
6TMUTrường Đại Học Thương Mại2 ngànhXem chi tiết
7GHATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải3 ngànhXem chi tiết
8HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam2 ngànhXem chi tiết
9DKKTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp2 ngànhXem chi tiết
10DCTTrường Đại Học Công Thương TPHCM1 ngànhXem chi tiết
11HHKHọc Viện Hàng không Việt Nam2 ngànhXem chi tiết
12PKATrường Đại Học Phenikaa1 ngànhXem chi tiết
13TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một1 ngànhXem chi tiết
14DTLTrường Đại Học Thăng Long1 ngànhXem chi tiết
15TLATrường Đại Học Thủy Lợi1 ngànhXem chi tiết
16DTTTrường Đại Học Tôn Đức Thắng5 ngànhXem chi tiết
17HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
18TCTTrường Đại Học Cần Thơ2 ngànhXem chi tiết
19SGDTrường Đại Học Sài Gòn2 ngànhXem chi tiết
20QSKTrường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM3 ngànhXem chi tiết
21LPSTrường Đại Học Luật TPHCM1 ngànhXem chi tiết
22KSAĐại Học Kinh Tế TPHCM1 ngànhXem chi tiết
23DMSTrường Đại Học Tài Chính Marketing3 ngànhXem chi tiết
24GSATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)1 ngànhXem chi tiết
25BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)1 ngànhXem chi tiết
26QSQTrường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM9 ngànhXem chi tiết
27THVTrường Đại Học Hùng Vương1 ngànhXem chi tiết
28THPTrường Đại Học Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
29HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển1 ngànhXem chi tiết
30MHNTrường Đại Học Mở Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
31HHATrường Đại Học Hàng Hải Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
32QSATrường Đại Học An Giang1 ngànhXem chi tiết
33SPDTrường Đại Học Đồng Tháp1 ngànhXem chi tiết
34TTNTrường Đại Học Tây Nguyên1 ngànhXem chi tiết
35DQNTrường Đại Học Quy Nhơn1 ngànhXem chi tiết
36DDQTrường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
37VKUTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng4 ngànhXem chi tiết
38HLUTrường Đại Học Hạ Long1 ngànhXem chi tiết
39DKTTrường Đại Học Hải Dương1 ngànhXem chi tiết
40HHTTrường Đại Học Hà Tĩnh1 ngànhXem chi tiết
41DMTTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
42NHSTrường Đại Học Ngân Hàng TPHCM1 ngànhXem chi tiết
43DLXTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội1 ngànhXem chi tiết
44DBLTrường Đại Học Bạc Liêu1 ngànhXem chi tiết
45DQUTrường Đại Học Quảng Nam1 ngànhXem chi tiết
46DLSTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)1 ngànhXem chi tiết
47DPYTrường Đại Học Phú Yên1 ngànhXem chi tiết
48KCCTrường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
49DVTTrường Đại Học Trà Vinh2 ngànhXem chi tiết
50NLSTrường Đại Học Nông Lâm TPHCM2 ngànhXem chi tiết
51SKHTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên1 ngànhXem chi tiết
52MBSTrường Đại Học Mở TPHCM1 ngànhXem chi tiết
53FBUTrường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
54MDATrường Đại Học Mỏ Địa Chất1 ngànhXem chi tiết
55DDLTrường Đại Học Điện Lực1 ngànhXem chi tiết
56DPDTrường Đại Học Phương Đông1 ngànhXem chi tiết
57KTDTrường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
58DQKTrường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
59CMCTrường Đại Học CMC1 ngànhXem chi tiết
60NTTTrường Đại Học Nguyễn Tất Thành4 ngànhXem chi tiết
61DHKTrường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế2 ngànhXem chi tiết
62DHDTrường Du Lịch - Đại Học Huế1 ngànhXem chi tiết
63HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục1 ngànhXem chi tiết
64DDTĐại Học Duy Tân1 ngànhXem chi tiết
65DNCTrường Đại học Nam Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
66HIUTrường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng1 ngànhXem chi tiết
67TTUTrường Đại học Tân Tạo1 ngànhXem chi tiết
68DCLTrường Đại Học Cửu Long1 ngànhXem chi tiết
69DVLTrường Đại Học Văn Lang1 ngànhXem chi tiết
70DPCTrường Đại Học Phan Châu Trinh1 ngànhXem chi tiết
71UKBTrường Đại Học Kinh Bắc1 ngànhXem chi tiết
72ETUTrường Đại Học Hòa Bình1 ngànhXem chi tiết
73DDNTrường Đại Học Đại Nam4 ngànhXem chi tiết
74VTTTrường Đại Học Võ Trường Toản1 ngànhXem chi tiết
75DADTrường Đại Học Đông Á1 ngànhXem chi tiết
76KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long1 ngànhXem chi tiết
77VGUTrường Đại Học Việt Đức1 ngànhXem chi tiết
78SDUTrường Đại học Sao Đỏ1 ngànhXem chi tiết
79NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận1 ngànhXem chi tiết
80DTDTrường Đại Học Tây Đô1 ngànhXem chi tiết
81DDUTrường Đại Học Đông Đô1 ngànhXem chi tiết
82DLHTrường Đại Học Lạc Hồng1 ngànhXem chi tiết
83DDBTrường Đại Học Thành Đông1 ngànhXem chi tiết
84DYDTrường Đại Học Yersin Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
85TDDTrường Đại học Thành Đô1 ngànhXem chi tiết
86DTVTrường Đại Học Lương Thế Vinh1 ngànhXem chi tiết
87BVUTrường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu5 ngànhXem chi tiết
88MITTrường Đại học Công nghệ Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
89DKBTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
90DFATrường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh1 ngànhXem chi tiết
91TTGTrường Đại Học Tiền Giang1 ngànhXem chi tiết
92DTETrường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên3 ngànhXem chi tiết
93SKVTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh1 ngànhXem chi tiết
94CEATrường Đại học Kinh Tế Nghệ An1 ngànhXem chi tiết
95LNHTrường Đại Học Lâm nghiệp1 ngànhXem chi tiết
96DVHTrường Đại Học Văn Hiến1 ngànhXem chi tiết
97HSUTrường Đại Học Hoa Sen1 ngànhXem chi tiết
98DPTTrường Đại Học Phan Thiết1 ngànhXem chi tiết
99DVPTrường Đại Học Trưng Vương1 ngànhXem chi tiết
100DCDTrường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
101EIUTrường Đại Học Quốc Tế Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
102DTBTrường Đại Học Thái Bình1 ngànhXem chi tiết
103HDTTrường Đại Học Hồng Đức1 ngànhXem chi tiết
104DNUTrường Đại Học Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
105LNSPhân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
106DTMTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM1 ngànhXem chi tiết
107NTUTrường Đại Học Nguyễn Trãi1 ngànhXem chi tiết
108CCMTrường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
109DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
110SIUTrường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn1 ngànhXem chi tiết
111DCATrường Đại Học Chu Văn An1 ngànhXem chi tiết
112DBHTrường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà1 ngànhXem chi tiết
113SKNTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định1 ngànhXem chi tiết
114NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai1 ngànhXem chi tiết
115UMTTrường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM1 ngànhXem chi tiết
116DCQTrường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị1 ngànhXem chi tiết
117TBDTrường Đại Học Thái Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
118DVBTrường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
119DPXTrường Đại Học Phú Xuân1 ngànhXem chi tiết
120HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
121LNAPhân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai1 ngànhXem chi tiết
122NHPHọc Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)1 ngànhXem chi tiết
123UFATrường Đại học Tài Chính Kế Toán1 ngànhXem chi tiết
124GDUTrường Đại Học Gia Định1 ngànhXem chi tiết
125DDMTrường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh1 ngànhXem chi tiết
126XDTTrường Đại Học Xây Dựng Miền Trung1 ngànhXem chi tiết
127DSGTrường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn1 ngànhXem chi tiết
128XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
129DBGTrường Đại học Nông Lâm Bắc Giang1 ngànhXem chi tiết
130TTBTrường Đại Học Tây Bắc1 ngànhXem chi tiết
131TDLTrường Đại Học Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
132TKGTrường Đại học Kiên Giang1 ngànhXem chi tiết
133DNBTrường Đại Học Hoa Lư1 ngànhXem chi tiết
134DDATrường Đại Học Công Nghệ Đông Á1 ngànhXem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A00

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)