Điểm thi Tuyển sinh 247

Khối A01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A01 năm 2025

Khối A01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối A01 gồm các môn Toán, Vật lí, Tiếng Anh, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối A01 với tổ hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2025

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A01

Tổng cộng 132 trường xét tuyển khối A01334 ngành. Xem chi tiết các ngành Tại đây

STTMã trườngTên trườngKết quả
1KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân3 ngànhXem chi tiết
2BKAĐại Học Bách Khoa Hà Nội2 ngànhXem chi tiết
3HTCHọc Viện Tài chính1 ngànhXem chi tiết
4NHHHọc Viện Ngân Hàng3 ngànhXem chi tiết
5NTHTrường Đại học Ngoại thương2 ngànhXem chi tiết
6BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông1 ngànhXem chi tiết
7TMUTrường Đại Học Thương Mại4 ngànhXem chi tiết
8GHATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải3 ngànhXem chi tiết
9DCNTrường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
10IUHTrường Đại Học Công Nghiệp TPHCM2 ngànhXem chi tiết
11HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt Nam2 ngànhXem chi tiết
12DKKTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp2 ngànhXem chi tiết
13HHKHọc Viện Hàng không Việt Nam3 ngànhXem chi tiết
14PKATrường Đại Học Phenikaa1 ngànhXem chi tiết
15TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một1 ngànhXem chi tiết
16DTLTrường Đại Học Thăng Long1 ngànhXem chi tiết
17TLATrường Đại Học Thủy Lợi1 ngànhXem chi tiết
18DTTTrường Đại Học Tôn Đức Thắng13 ngànhXem chi tiết
19HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
20QHETrường Đại Học Kinh Tế Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
21TCTTrường Đại Học Cần Thơ3 ngànhXem chi tiết
22SGDTrường Đại Học Sài Gòn2 ngànhXem chi tiết
23NTSTrường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)1 ngànhXem chi tiết
24QSKTrường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM3 ngànhXem chi tiết
25LPSTrường Đại Học Luật TPHCM1 ngànhXem chi tiết
26KSAĐại Học Kinh Tế TPHCM1 ngànhXem chi tiết
27DMSTrường Đại Học Tài Chính Marketing3 ngànhXem chi tiết
28GSATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)1 ngànhXem chi tiết
29TSNTrường Đại Học Nha Trang1 ngànhXem chi tiết
30BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)1 ngànhXem chi tiết
31QSQTrường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM9 ngànhXem chi tiết
32THVTrường Đại Học Hùng Vương1 ngànhXem chi tiết
33THPTrường Đại Học Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
34HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển2 ngànhXem chi tiết
35MHNTrường Đại Học Mở Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
36HHATrường Đại Học Hàng Hải Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
37TDVTrường Đại Học Vinh2 ngànhXem chi tiết
38QSATrường Đại Học An Giang1 ngànhXem chi tiết
39SPDTrường Đại Học Đồng Tháp1 ngànhXem chi tiết
40TTNTrường Đại Học Tây Nguyên1 ngànhXem chi tiết
41DQNTrường Đại Học Quy Nhơn1 ngànhXem chi tiết
42DDQTrường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
43VKUTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng4 ngànhXem chi tiết
44HLUTrường Đại Học Hạ Long1 ngànhXem chi tiết
45DKTTrường Đại Học Hải Dương1 ngànhXem chi tiết
46DQBTrường Đại Học Quảng Bình1 ngànhXem chi tiết
47DMTTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
48NHSTrường Đại Học Ngân Hàng TPHCM1 ngànhXem chi tiết
49DLXTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội1 ngànhXem chi tiết
50DBLTrường Đại Học Bạc Liêu1 ngànhXem chi tiết
51DLSTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)1 ngànhXem chi tiết
52DPYTrường Đại Học Phú Yên1 ngànhXem chi tiết
53KCCTrường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
54DVTTrường Đại Học Trà Vinh2 ngànhXem chi tiết
55NLSTrường Đại Học Nông Lâm TPHCM2 ngànhXem chi tiết
56SKHTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên1 ngànhXem chi tiết
57MBSTrường Đại Học Mở TPHCM2 ngànhXem chi tiết
58FBUTrường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
59MDATrường Đại Học Mỏ Địa Chất1 ngànhXem chi tiết
60DDLTrường Đại Học Điện Lực1 ngànhXem chi tiết
61DPDTrường Đại Học Phương Đông1 ngànhXem chi tiết
62KTDTrường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
63DQKTrường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
64UKHTrường Đại học Khánh Hòa4 ngànhXem chi tiết
65CMCTrường Đại Học CMC1 ngànhXem chi tiết
66NTTTrường Đại Học Nguyễn Tất Thành4 ngànhXem chi tiết
67DHKTrường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế2 ngànhXem chi tiết
68HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục1 ngànhXem chi tiết
69DNCTrường Đại học Nam Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
70HIUTrường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng1 ngànhXem chi tiết
71TTUTrường Đại học Tân Tạo1 ngànhXem chi tiết
72DCLTrường Đại Học Cửu Long1 ngànhXem chi tiết
73DVLTrường Đại Học Văn Lang1 ngànhXem chi tiết
74DPCTrường Đại Học Phan Châu Trinh1 ngànhXem chi tiết
75UKBTrường Đại Học Kinh Bắc1 ngànhXem chi tiết
76ETUTrường Đại Học Hòa Bình1 ngànhXem chi tiết
77VTTTrường Đại Học Võ Trường Toản1 ngànhXem chi tiết
78DADTrường Đại Học Đông Á1 ngànhXem chi tiết
79KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long1 ngànhXem chi tiết
80QHDTrường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐH Quốc gia Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
81VGUTrường Đại Học Việt Đức1 ngànhXem chi tiết
82NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận1 ngànhXem chi tiết
83DTDTrường Đại Học Tây Đô1 ngànhXem chi tiết
84DDUTrường Đại Học Đông Đô1 ngànhXem chi tiết
85DLHTrường Đại Học Lạc Hồng1 ngànhXem chi tiết
86DDBTrường Đại Học Thành Đông1 ngànhXem chi tiết
87DYDTrường Đại Học Yersin Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
88TDDTrường Đại học Thành Đô1 ngànhXem chi tiết
89DBDTrường Đại Học Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
90DTVTrường Đại Học Lương Thế Vinh1 ngànhXem chi tiết
91BVUTrường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu7 ngànhXem chi tiết
92MITTrường Đại học Công nghệ Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
93DKBTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
94DFATrường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh1 ngànhXem chi tiết
95TTGTrường Đại Học Tiền Giang1 ngànhXem chi tiết
96DTETrường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên3 ngànhXem chi tiết
97DNTTrường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM1 ngànhXem chi tiết
98SKVTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh1 ngànhXem chi tiết
99CEATrường Đại học Kinh Tế Nghệ An1 ngànhXem chi tiết
100DVHTrường Đại Học Văn Hiến1 ngànhXem chi tiết
101HSUTrường Đại Học Hoa Sen1 ngànhXem chi tiết
102DPTTrường Đại Học Phan Thiết1 ngànhXem chi tiết
103DVPTrường Đại Học Trưng Vương1 ngànhXem chi tiết
104EIUTrường Đại Học Quốc Tế Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
105DNUTrường Đại Học Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
106LNSPhân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
107DTMTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM1 ngànhXem chi tiết
108CCMTrường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
109DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
110SIUTrường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn1 ngànhXem chi tiết
111DCATrường Đại Học Chu Văn An1 ngànhXem chi tiết
112DLATrường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An1 ngànhXem chi tiết
113SKNTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định1 ngànhXem chi tiết
114NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai1 ngànhXem chi tiết
115UMTTrường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM1 ngànhXem chi tiết
116DCQTrường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị1 ngànhXem chi tiết
117TBDTrường Đại Học Thái Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
118DVBTrường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
119DPXTrường Đại Học Phú Xuân1 ngànhXem chi tiết
120HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
121NHPHọc Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)1 ngànhXem chi tiết
122UFATrường Đại học Tài Chính Kế Toán1 ngànhXem chi tiết
123GDUTrường Đại Học Gia Định1 ngànhXem chi tiết
124XDTTrường Đại Học Xây Dựng Miền Trung1 ngànhXem chi tiết
125DSGTrường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn1 ngànhXem chi tiết
126XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
127DBGTrường Đại học Nông Lâm Bắc Giang1 ngànhXem chi tiết
128TTBTrường Đại Học Tây Bắc1 ngànhXem chi tiết
129TDLTrường Đại Học Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
130TKGTrường Đại học Kiên Giang1 ngànhXem chi tiết
131DNBTrường Đại Học Hoa Lư1 ngànhXem chi tiết
132DDATrường Đại Học Công Nghệ Đông Á1 ngànhXem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A01

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)