Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A04 - Toán, Vật lí, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A04 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A04 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhA0422.6
2Kinh tếA0421.2525.63
3Kinh tế chính trịA0418.6
4Toán kinh tếA0420.4523
5Quản lý kinh tếA042123.96
6Quản trị kinh doanh - CS HuếA0416
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA0416
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA0421.6
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0424.25
10Marketing - Chương trình tích hợpA0423.33
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0423.33
12Bất động sảnA042222.1
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếA0416
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA0416
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA0423.09
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0426
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA0420.6
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA0416
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA0416
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0422.25
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA0420
22Kế toán - CS HuếA0416
23Kế toán - CS Quảng NgãiA0416
24Kế toán - Chương trình tích hợpA0422.75
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpA0420.85
26Hệ thống thông tin quản lýA0425.4124.88
27Luật kinh tếA0423.4725.39
28Luật kinh tế - CS HuếA0420
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA0420
30Khoa học dữ liệuA0423.2324.01
31Trí tuệ nhân tạoA0416.5
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0422.75
33Quản trị khách sạnA0422.25
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0420.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhA0422.54
2Kinh tếA0421.2127.67
3Kinh tế chính trịA0417.37
4Toán kinh tếA0419.7725.5
5Quản lý kinh tếA042126.32
6Quản trị kinh doanh - CS HuếA0416
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA0416
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA0421.52
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0421.47
10Marketing - Chương trình tích hợpA0423.32
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0422.57
12Bất động sảnA0421.7624.66
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếA0416
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA0416
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA0423.06
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0424.08
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA0420.57
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA0416
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA0416
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0423.01
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA0419.89
22Kế toán - CS HuếA0416
23Kế toán - CS Quảng NgãiA0416
24Kế toán - Chương trình tích hợpA0422.67
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpA0420.85
26Hệ thống thông tin quản lýA0425.4127.1
27Luật kinh tếA0423.4127.49
28Luật kinh tế - CS HuếA0420
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA0420
30Khoa học dữ liệuA0423.226.36
31Trí tuệ nhân tạoA0417.09
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0422.76
33Quản trị khách sạnA0422.2
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0420.35