Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kế toán | A04 | 15 | 15 | ||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | A04 | 15 | 15 | ||
| 3 | Nhóm ngành Kiến trúc | A04 | 15 | 15 | ||
| 4 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | A04 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Nhóm ngành Kế toán | A04 | 18 | 18 | ||
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | A04 | 18 | 18 | ||
| 3 | Nhóm ngành Kiến trúc | A04 | 18 | 18 | ||
| 4 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | A04 | 18 | 18 | ||