Điểm chuẩn vào trường MTU - ĐH Xây dựng miền Tây năm 2026
Trường Đại học Xây dựng miền Tây năm 2026 tuyển sinh 1020 chỉ tiêu theo 4 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026; Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
Điểm chuẩn MTU - Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8.



Xem điểm chuẩn MTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 15 | |||
Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 15 | |||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 15 | |||
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 18 | |||
Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 18 | |||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 18 | |||
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 18 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | 600 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 600 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 600 | |||
Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 600 | |||
Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | 600 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 600 | |||
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 600 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 600 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 600 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây