Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ Logistics | A04 | 15 | 15 | ||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | A04 | 15 | 15 | ||
| 5 | Kỹ thuật Y sinh | A04 | 15 | |||
| 6 | Vật lý Y khoa | A04 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A04 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ Logistics | A04 | 18 | 18 | ||
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | A04 | 18 | 18 | ||
| 5 | Kỹ thuật Y sinh | A04 | 18 | |||
| 6 | Vật lý Y khoa | A04 | 18 | |||