Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A04 | 28.89 | 27.9 | ||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A04 | 27.54 | 28.33 | ||
| 3 | Sư phạm Địa lý | A04 | 26.08 | |||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A04 | 26.71 | 25.55 | ||
| 5 | Địa lý học | A04 | 24.9 | |||
| 6 | Quân trị kinh doanh | A04 | 20.25 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A04 | ||||
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A04 | 21.31 | |||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | A04 | 20.01 | |||
| 10 | Kế toán | A04 | 19.95 | |||
| 11 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A04 | ||||
| 12 | Kiểm toán | A04 | 21.71 | |||
| 13 | Khoa học môi trường | A04 | 18.72 | |||
| 14 | Khoa học dữ liệu | A04 | 22.05 | |||
| 15 | Toán ứng dụng | A04 | 24.54 | |||
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | A04 | 21 | |||
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | A04 | 22 | |||
| 18 | Công nghệ thông tin | A04 | 21 | |||
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A04 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A04 | 21.54 | |||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A04 | 20.24 | |||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A04 | 18.43 | |||
| 23 | Kỹ thuật điện | A04 | 19.93 | |||
| 24 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A04 | 19.96 | |||
| 25 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A04 | 20.83 | |||