Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A05 - Toán, Hóa học, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A05 - Toán, Hóa học, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A05 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A05 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA0525.63
2Toán kinh tếA0523
3Quản lý kinh tếA0523.96
4Bất động sảnA0522.1
5Hệ thống thông tin quản lýA0524.88
6Luật kinh tếA0525.39
7Khoa học dữ liệuA0524.01
8Ngôn ngữ AnhA05
9Kinh tế chính trịA05
10Quản trị kinh doanh - CS HuếA05
11Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA05
12Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA05
13Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
14Marketing - Chương trình tích hợpA05
15Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
16Kinh doanh quốc tế - CS HuếA05
17Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA05
18Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA05
19Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA05
21Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA05
22Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA05
23Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
24Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA05
25Kế toán - CS HuếA05
26Kế toán - CS Quảng NgãiA05
27Kế toán - Chương trình tích hợpA05
28Kiểm toán - Chương trình tích hợpA05
29Luật kinh tế - CS HuếA05
30Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA05
31Trí tuệ nhân tạoA05
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA05
33Quản trị khách sạnA05
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA05

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA0527.67
2Toán kinh tếA0525.5
3Quản lý kinh tếA0526.32
4Bất động sảnA0524.66
5Hệ thống thông tin quản lýA0527.1
6Luật kinh tếA0527.49
7Khoa học dữ liệuA0526.36
8Ngôn ngữ AnhA05
9Kinh tế chính trịA05
10Quản trị kinh doanh - CS HuếA05
11Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA05
12Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA05
13Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
14Marketing - Chương trình tích hợpA05
15Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
16Kinh doanh quốc tế - CS HuếA05
17Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA05
18Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA05
19Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA05
21Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA05
22Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA05
23Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A05
24Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA05
25Kế toán - CS HuếA05
26Kế toán - CS Quảng NgãiA05
27Kế toán - Chương trình tích hợpA05
28Kiểm toán - Chương trình tích hợpA05
29Luật kinh tế - CS HuếA05
30Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA05
31Trí tuệ nhân tạoA05
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA05
33Quản trị khách sạnA05
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA05