Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | 16 | ||
| 2 | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.75 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | 17.5 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.75 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.75 | |||
| 2 | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.13 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.87 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.13 | |||