Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.3 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.6 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | 25.92 | ||
| 4 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.6 | |||
| 5 | Sư phạm Hóa học | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.85 | |||
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.1 | |||
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.3 | |||
| 8 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.8 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 10 | Marketing | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | 15 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.43 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.57 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.6 | 26.75 | ||
| 4 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.57 | |||
| 5 | Sư phạm Hóa học | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.88 | |||
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.83 | |||
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.41 | |||
| 8 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 10 | Marketing | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | 15 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||