Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.25 | 24.25 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.83 | 24.5 | ||
| 3 | An toàn không gian mạng | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.87 | 24.38 | ||
| 4 | Điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.8 | 25.1 | ||
| 5 | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.19 | 24.75 | ||
| 6 | Công nghệ bán dẫn và Nano | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.57 | 25.41 | ||
| 7 | Tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.96 | 26.51 | ||
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.38 | 25.73 | ||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.1 | 24.38 | ||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.75 | 20.25 | ||
| 11 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.7 | |||
| 12 | Điện tử y sinh | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.33 | |||