Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 2 | Công nghệ bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | |||
| 3 | Khoa học môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 4 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.42 | |||
| 5 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 6 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.22 | |||
| 7 | Toán tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.97 | |||
| 8 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.13 | |||
| 10 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Công nghệ bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 3 | Khoa học môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 4 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 5 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 6 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 7 | Toán tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 8 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 9 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 10 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||