Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUS - Đại Học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2025

Điểm chuẩn TNUS - Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên 2025 dựa theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT, xét điểm thi V-SAT, điểm thi ĐGNL, ĐGTD được công bố đến tất cả thí sinh ngày 22/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
Song ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
Song ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19.5
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19.05
Văn học (CTĐT Giáo viên)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19.15
Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19.45
Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD217.25
Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản trị truyền thôngC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 17
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16.25
Quản lý kinh tếC03; C04; C14; D01; D10; D84 16.25
LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18
Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18
Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 16
Vật lý (CTĐT Giáo viên)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19.5
Công nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20.25
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.5
Toán tin (CTĐT Giáo viên)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15.65
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - HànD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - TrungD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9Điểm đã quy đổi
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng AnhD01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19.521Điểm đã quy đổi
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19.0520.7Điểm đã quy đổi
Văn học (CTĐT Giáo viên)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19.1520.77Điểm đã quy đổi
Trung Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19.4520.97Điểm đã quy đổi
Hàn Quốc họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD217.2519.5Điểm đã quy đổi
Việt Nam họcC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Quản trị truyền thôngC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1719.33Điểm đã quy đổi
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thưC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16.2518.83Điểm đã quy đổi
Quản lý kinh tếC03; C04; C14; D01; D10; D84 16.2518.83Điểm đã quy đổi
LuậtC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1820Điểm đã quy đổi
Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1820Điểm đã quy đổi
Công nghệ sinh họcA00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 1618.67Điểm đã quy đổi
Vật lý (CTĐT Giáo viên)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19.521Điểm đã quy đổi
Công nghệ bán dẫnA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20.2521.75Điểm đã quy đổi
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19.521Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng AnhA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.521Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng ViệtA00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.521Điểm đã quy đổi
Toán tin (CTĐT Giáo viên)A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 1920.67Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67Điểm đã quy đổi
Hóa dượcA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67Điểm đã quy đổi
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệuA00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67Điểm đã quy đổi
Công tác xã hộiC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Du lịchC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67Điểm đã quy đổi
Quản lý thể dục thể thaoC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15.6518.43Điểm đã quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 1618.67Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam1650Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)16.3550Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Hàn16.3550Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Trung16.3550Điểm đã quy đổi
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh19.567Điểm đã quy đổi
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật19.0566Điểm đã quy đổi
Văn học (CTĐT Giáo viên)19.1566Điểm đã quy đổi
Trung Quốc học19.4567Điểm đã quy đổi
Hàn Quốc học17.2550Điểm đã quy đổi
Việt Nam học1650Điểm đã quy đổi
Quản trị truyền thông1750Điểm đã quy đổi
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư1650Điểm đã quy đổi
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)16.2550Điểm đã quy đổi
Quản lý kinh tế16.2550Điểm đã quy đổi
Luật1862Điểm đã quy đổi
Luật kinh tế1862Điểm đã quy đổi
Công nghệ sinh học1650Điểm đã quy đổi
Vật lý (CTĐT Giáo viên)19.567Điểm đã quy đổi
Công nghệ bán dẫn20.2570Điểm đã quy đổi
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM19.567Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh19.567Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt19.567Điểm đã quy đổi
Toán tin (CTĐT Giáo viên)1965Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hóa học1650Điểm đã quy đổi
Hóa dược1650Điểm đã quy đổi
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu1650Điểm đã quy đổi
Công tác xã hội1650Điểm đã quy đổi
Du lịch1650Điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1650Điểm đã quy đổi
Quản lý thể dục thể thao15.6550Điểm đã quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trường1650Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam1650Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)16.3550Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Hàn16.3550Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Trung16.3550Điểm đã quy đổi
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh19.550.98Điểm đã quy đổi
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật19.0550.1Điểm đã quy đổi
Văn học (CTĐT Giáo viên)19.1550.3Điểm đã quy đổi
Trung Quốc học19.4550.89Điểm đã quy đổi
Hàn Quốc học17.2550Điểm đã quy đổi
Việt Nam học1650Điểm đã quy đổi
Quản trị truyền thông1750Điểm đã quy đổi
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư1650Điểm đã quy đổi
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)16.2550Điểm đã quy đổi
Quản lý kinh tế16.2550Điểm đã quy đổi
Luật1850Điểm đã quy đổi
Luật kinh tế1850Điểm đã quy đổi
Công nghệ sinh học1650Điểm đã quy đổi
Vật lý (CTĐT Giáo viên)19.550.98Điểm đã quy đổi
Công nghệ bán dẫn20.2552.46Điểm đã quy đổi
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM19.550.98Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh19.550.98Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt19.550.98Điểm đã quy đổi
Toán tin (CTĐT Giáo viên)1950Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hóa học1650Điểm đã quy đổi
Hóa dược1650Điểm đã quy đổi
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu1650Điểm đã quy đổi
Công tác xã hội1650Điểm đã quy đổi
Du lịch1650Điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1650Điểm đã quy đổi
Quản lý thể dục thể thao15.6550Điểm đã quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trường1650Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)16.35Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Song ngữ Anh - Hàn16.35Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Song ngữ Anh - Trung16.35Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh19.5Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật19.05Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Văn học (CTĐT Giáo viên)19.15Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Trung Quốc học19.45Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Hàn Quốc học17.25Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Việt Nam học16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Quản trị truyền thông17Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)16.25Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Quản lý kinh tế16.25Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Luật18Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Luật kinh tế18Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Công nghệ sinh học16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Vật lý (CTĐT Giáo viên)19.5Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Công nghệ bán dẫn20.25Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM19.5Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh19.5Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt19.5Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Toán tin (CTĐT Giáo viên)19Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Công nghệ kỹ thuật hóa học16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Hóa dược16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Công tác xã hội16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Du lịch16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Quản lý thể dục thể thao15.65Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường16Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam16Điểm đã quy đổi
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)16.35Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Hàn16.35Điểm đã quy đổi
Song ngữ Anh - Trung16.35Điểm đã quy đổi
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh19.5Điểm đã quy đổi
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật19.05Điểm đã quy đổi
Văn học (CTĐT Giáo viên)19.15Điểm đã quy đổi
Trung Quốc học19.45Điểm đã quy đổi
Hàn Quốc học17.25Điểm đã quy đổi
Việt Nam học16Điểm đã quy đổi
Quản trị truyền thông17Điểm đã quy đổi
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư16Điểm đã quy đổi
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)16.25Điểm đã quy đổi
Quản lý kinh tế16.25Điểm đã quy đổi
Luật18Điểm đã quy đổi
Luật kinh tế18Điểm đã quy đổi
Công nghệ sinh học16Điểm đã quy đổi
Vật lý (CTĐT Giáo viên)19.5Điểm đã quy đổi
Công nghệ bán dẫn20.25Điểm đã quy đổi
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM19.5Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh19.5Điểm đã quy đổi
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt19.5Điểm đã quy đổi
Toán tin (CTĐT Giáo viên)19Điểm đã quy đổi
Công nghệ kỹ thuật hóa học16Điểm đã quy đổi
Hóa dược16Điểm đã quy đổi
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu16Điểm đã quy đổi
Công tác xã hội16Điểm đã quy đổi
Du lịch16Điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16Điểm đã quy đổi
Quản lý thể dục thể thao15.65Điểm đã quy đổi
Quản lý tài nguyên và môi trường16Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây