Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNUS - Đại Học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể: Xét tuyển kết quả thi THPT; Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT); Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD; Xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn TNUS - Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn TNUS các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
Song ngữ Anh - Hàn
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
Song ngữ Anh - Trung
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19.5
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19.05
Văn học (CTĐT Giáo viên)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19.15
Trung Quốc học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19.45
Hàn Quốc học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD217.25
Việt Nam học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản trị truyền thông
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 17
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16.25
Quản lý kinh tế
C03; C04; C14; D01; D10; D84 16.25
Luật
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18
Luật kinh tế
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18
Công nghệ sinh học
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 16
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19.5
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20.25
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.5
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Hóa dược
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16
Công tác xã hội
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Du lịch
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
Quản lý thể dục thể thao
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15.65
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9
Song ngữ Anh - Hàn
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9
Song ngữ Anh - Trung
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.3518.9
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 19.521
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 19.0520.7
Văn học (CTĐT Giáo viên)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 19.1520.77
Trung Quốc học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 19.4520.97
Hàn Quốc học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD217.2519.5
Việt Nam học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Quản trị truyền thông
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1719.33
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16.2518.83
Quản lý kinh tế
C03; C04; C14; D01; D10; D84 16.2518.83
Luật
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1820
Luật kinh tế
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1820
Công nghệ sinh học
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 1618.67
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 19.521
Công nghệ bán dẫn
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 20.2521.75
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 19.521
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.521
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 19.521
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 1920.67
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67
Hóa dược
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 1618.67
Công tác xã hội
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Du lịch
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 1618.67
Quản lý thể dục thể thao
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15.6518.43
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 1618.67

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
1650
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
16.3550
Song ngữ Anh - Hàn
16.3550
Song ngữ Anh - Trung
16.3550
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
19.567
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
19.0566
Văn học (CTĐT Giáo viên)
19.1566
Trung Quốc học
19.4567
Hàn Quốc học
17.2550
Việt Nam học
1650
Quản trị truyền thông
1750
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
1650
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
16.2550
Quản lý kinh tế
16.2550
Luật
1862
Luật kinh tế
1862
Công nghệ sinh học
1650
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19.567
Công nghệ bán dẫn
20.2570
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
19.567
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
19.567
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
19.567
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
1965
Công nghệ kỹ thuật hóa học
1650
Hóa dược
1650
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
1650
Công tác xã hội
1650
Du lịch
1650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1650
Quản lý thể dục thể thao
15.6550
Quản lý tài nguyên và môi trường
1650

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
1650
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
16.3550
Song ngữ Anh - Hàn
16.3550
Song ngữ Anh - Trung
16.3550
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
19.550.98
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
19.0550.1
Văn học (CTĐT Giáo viên)
19.1550.3
Trung Quốc học
19.4550.89
Hàn Quốc học
17.2550
Việt Nam học
1650
Quản trị truyền thông
1750
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
1650
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
16.2550
Quản lý kinh tế
16.2550
Luật
1850
Luật kinh tế
1850
Công nghệ sinh học
1650
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19.550.98
Công nghệ bán dẫn
20.2552.46
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
19.550.98
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
19.550.98
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
19.550.98
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
1950
Công nghệ kỹ thuật hóa học
1650
Hóa dược
1650
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
1650
Công tác xã hội
1650
Du lịch
1650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1650
Quản lý thể dục thể thao
15.6550
Quản lý tài nguyên và môi trường
1650

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16.35
Song ngữ Anh - Hàn
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16.35
Song ngữ Anh - Trung
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16.35
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.5
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.05
Văn học (CTĐT Giáo viên)
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.15
Trung Quốc học
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.45
Hàn Quốc học
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
17.25
Việt Nam học
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Quản trị truyền thông
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
17
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16.25
Quản lý kinh tế
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16.25
Luật
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
18
Luật kinh tế
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
18
Công nghệ sinh học
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.5
Công nghệ bán dẫn
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
20.25
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19.5
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Hóa dược
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Công tác xã hội
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Du lịch
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16
Quản lý thể dục thể thao
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
15.65
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ)
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
16
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)
16.35
Song ngữ Anh - Hàn
16.35
Song ngữ Anh - Trung
16.35
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh
19.5
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật
19.05
Văn học (CTĐT Giáo viên)
19.15
Trung Quốc học
19.45
Hàn Quốc học
17.25
Việt Nam học
16
Quản trị truyền thông
17
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư
16
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
16.25
Quản lý kinh tế
16.25
Luật
18
Luật kinh tế
18
Công nghệ sinh học
16
Vật lý (CTĐT Giáo viên)
19.5
Công nghệ bán dẫn
20.25
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM
19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh
19.5
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt
19.5
Toán tin (CTĐT Giáo viên)
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
16
Hóa dược
16
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu
16
Công tác xã hội
16
Du lịch
16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16
Quản lý thể dục thể thao
15.65
Quản lý tài nguyên và môi trường
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây