Điểm chuẩn vào trường TNUS - Đại Học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Đại học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh toàn quốc với các phương thức tuyển sinh cụ thể: Xét tuyển kết quả thi THPT; Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT); Xét kết quả thi ĐGNL, ĐGTD; Xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn TNUS - Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn TNUS các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | |||
Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | |||
Song ngữ Anh - Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | |||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 19.5 | |||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | 19.05 | |||
Văn học (CTĐT Giáo viên) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 19.15 | |||
Trung Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | 19.45 | |||
Hàn Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | 17.25 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Quản trị truyền thông | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 17 | |||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16.25 | |||
Quản lý kinh tế | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | 16.25 | |||
Luật | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | 16 | |||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | 19.5 | |||
Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | 20.25 | |||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 19.5 | |||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19.5 | |||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19.5 | |||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | |||
Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | |||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | |||
Quản lý thể dục thể thao | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 15.65 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | 18.9 | |||
Song ngữ Anh - Hàn | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | 18.9 | |||
Song ngữ Anh - Trung | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16.35 | 18.9 | |||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 19.5 | 21 | |||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D10; D66; D84 | 19.05 | 20.7 | |||
Văn học (CTĐT Giáo viên) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 19.15 | 20.77 | |||
Trung Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66 | 19.45 | 20.97 | |||
Hàn Quốc học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2 | 17.25 | 19.5 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Quản trị truyền thông | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 17 | 19.33 | |||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16.25 | 18.83 | |||
Quản lý kinh tế | C03; C04; C14; D01; D10; D84 | 16.25 | 18.83 | |||
Luật | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18 | 20 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | 16 | 18.67 | |||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | 19.5 | 21 | |||
Công nghệ bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 | 20.25 | 21.75 | |||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 19.5 | 21 | |||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19.5 | 21 | |||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19.5 | 21 | |||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19 | 20.67 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | 18.67 | |||
Hóa dược | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | 18.67 | |||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16 | 18.67 | |||
Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16 | 18.67 | |||
Quản lý thể dục thể thao | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 15.65 | 18.43 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 | 16 | 18.67 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16 | 50 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | 50 | ||||
Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | 50 | ||||
Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | 50 | ||||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.5 | 67 | ||||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | 66 | ||||
Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | 66 | ||||
Trung Quốc học | 19.45 | 67 | ||||
Hàn Quốc học | 17.25 | 50 | ||||
Việt Nam học | 16 | 50 | ||||
Quản trị truyền thông | 17 | 50 | ||||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16 | 50 | ||||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | 50 | ||||
Quản lý kinh tế | 16.25 | 50 | ||||
Luật | 18 | 62 | ||||
Luật kinh tế | 18 | 62 | ||||
Công nghệ sinh học | 16 | 50 | ||||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.5 | 67 | ||||
Công nghệ bán dẫn | 20.25 | 70 | ||||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.5 | 67 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.5 | 67 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.5 | 67 | ||||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19 | 65 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 | 50 | ||||
Hóa dược | 16 | 50 | ||||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16 | 50 | ||||
Công tác xã hội | 16 | 50 | ||||
Du lịch | 16 | 50 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | 50 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | 50 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16 | 50 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | 50 | ||||
Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | 50 | ||||
Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | 50 | ||||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.5 | 50.98 | ||||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | 50.1 | ||||
Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | 50.3 | ||||
Trung Quốc học | 19.45 | 50.89 | ||||
Hàn Quốc học | 17.25 | 50 | ||||
Việt Nam học | 16 | 50 | ||||
Quản trị truyền thông | 17 | 50 | ||||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16 | 50 | ||||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | 50 | ||||
Quản lý kinh tế | 16.25 | 50 | ||||
Luật | 18 | 50 | ||||
Luật kinh tế | 18 | 50 | ||||
Công nghệ sinh học | 16 | 50 | ||||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.5 | 50.98 | ||||
Công nghệ bán dẫn | 20.25 | 52.46 | ||||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.5 | 50.98 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.5 | 50.98 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.5 | 50.98 | ||||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19 | 50 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 | 50 | ||||
Hóa dược | 16 | 50 | ||||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16 | 50 | ||||
Công tác xã hội | 16 | 50 | ||||
Du lịch | 16 | 50 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | 50 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | 50 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 50 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16.35 | |||||
Song ngữ Anh - Hàn (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16.35 | |||||
Song ngữ Anh - Trung (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16.35 | |||||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.5 | |||||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.05 | |||||
Văn học (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.15 | |||||
Trung Quốc học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.45 | |||||
Hàn Quốc học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 17.25 | |||||
Việt Nam học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Quản trị truyền thông (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 17 | |||||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16.25 | |||||
Quản lý kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16.25 | |||||
Luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 18 | |||||
Luật kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 18 | |||||
Công nghệ sinh học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.5 | |||||
Công nghệ bán dẫn (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 20.25 | |||||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.5 | |||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.5 | |||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19.5 | |||||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19 | |||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Hóa dược (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Công tác xã hội (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Du lịch (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Quản lý thể dục thể thao (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 15.65 | |||||
Quản lý tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 16 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16.35 | ||||
Song ngữ Anh - Hàn | 16.35 | ||||
Song ngữ Anh - Trung | 16.35 | ||||
CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 19.5 | ||||
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 19.05 | ||||
Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19.15 | ||||
Trung Quốc học | 19.45 | ||||
Hàn Quốc học | 17.25 | ||||
Việt Nam học | 16 | ||||
Quản trị truyền thông | 17 | ||||
Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 16 | ||||
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16.25 | ||||
Quản lý kinh tế | 16.25 | ||||
Luật | 18 | ||||
Luật kinh tế | 18 | ||||
Công nghệ sinh học | 16 | ||||
Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 19.5 | ||||
Công nghệ bán dẫn | 20.25 | ||||
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 19.5 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 19.5 | ||||
CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 19.5 | ||||
Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 | ||||
Hóa dược | 16 | ||||
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 16 | ||||
Công tác xã hội | 16 | ||||
Du lịch | 16 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 15.65 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây