Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Tài chính xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Tài chính xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - AOF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - AOF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)X06, A0T, GT1, TH126.66
2Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)X06, A0T, GT1, TH126.7
3Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)X06, A0T, GT1, TH125.72
4Tin học tài chính kế toánX06, A0T, GT1, TH125.73
5Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)X06, A0T, GT1, TH126
6Quản lý tài chính côngX06, A0T, GT1, TH125.22
7Tài chính bảo hiểmX06, A0T, GT1, TH125.52
8Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnX06, A0T, GT1, TH124.89
9Kiểm toánX06, A0T, GT1, TH128.07
10MarketingX06, A0T, GT1, TH126.29
11Kinh tế đầu tưX06, A0T, GT1, TH126.56
12Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánX06, A0T, GT1, TH125.78
13Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)X06, A0T, GT1, TH125.92
14Kinh tế chính trị - Tài chínhX06, A0T, GT1, TH125.61
15Luật kinh doanhX06, A0T, GT1, TH125.57
16Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)X06, A0T, GT1, TH125.54
17Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)X06, A0T, GT1, TH119
18Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)X06, A0T, GT1, TH1
19Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)X06, A0T, GT1, TH1
20Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
21Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
22Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
23Công nghệ thương mại điện tử (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
24Quản lý kinh tế (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
25Kiểm toán (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
26Marketing (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1
27Thương mại quốc tế (CS Hưng Yên)X06, A0T, GT1, TH1

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)X06, A0T, GT1, TH1
2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)X06, A0T, GT1, TH1