Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - DAU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - DAU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhX06, A0T, GT1, TH116.516
2Ngôn ngữ Trung QuốcX06, A0T, GT1, TH116.516
3Quản trị kinh doanhX06, A0T, GT1, TH116.516
4Tài chính - Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH116.516
5Kế toánX06, A0T, GT1, TH116.516
6Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH116.516
7CNKT điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH116.516
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH116.516
9Kiến trúcX06, A0T, GT1, TH116.516
10Thiết kế nội thấtX06, A0T, GT1, TH116.516
11Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH116.516
12KTXD công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH116.516
13Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH116.516
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX06, A0T, GT1, TH116.516
15Quản trị khách sạnX06, A0T, GT1, TH116.516

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaX06, A0T, GT1, TH119.5
2Ngôn ngữ AnhX06, A0T, GT1, TH119.519
3Ngôn ngữ Trung QuốcX06, A0T, GT1, TH11919
4Quản trị kinh doanhX06, A0T, GT1, TH11919
5Tài chính - Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH11919
6Kế toánX06, A0T, GT1, TH11919
7Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH11919
8CNKT điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH11919
9Logistics & QL chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH11919
10Kiến trúcX06, A0T, GT1, TH11919
11Thiết kế nội thấtX06, A0T, GT1, TH11919
12Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH11919
13KTXD công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH11919
14Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH11919
15Quản trị DV du lịch & lữ hànhX06, A0T, GT1, TH11919
16Quản trị khách sạnX06, A0T, GT1, TH11919