Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X06, A0T, GT1, TH1 | 15.75 | |||
| 2 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 3 | Kỹ thuật phần mềm** | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.75 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.25 | |||
| 5 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.75 | |||
| 6 | Công nghệ vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.75 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.25 | |||