Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | 15 | ||
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | 15.1 | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | 15 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | 19.5 | ||
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.5 | 15.08 | ||
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | X06, A0T, GT1, TH1 | 15.35 | 15.1 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | 15.2 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.5 | |||
| 9 | Quản lí xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.5 | 15 | ||
| 10 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | 15.1 | ||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.5 | 15.05 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | 17 | ||
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | 17.15 | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.33 | 17 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | 22.9 | ||
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.66 | 17.12 | ||
| 6 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.02 | 17.15 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.33 | 17.3 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.66 | |||
| 9 | Quản lí xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.66 | 17 | ||
| 10 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | 17.15 | ||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | 17.07 | ||