Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.37 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.18 | |||
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.38 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.57 | 20.96 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.57 | 23.94 | ||