Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | B01 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | B01 | 15 | |||
| 3 | Bảo vệ thực vật | B01 | 15 | |||
| 4 | Nuôi trồng thủy sản | B01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | B01 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | B01 | 18 | |||
| 3 | Bảo vệ thực vật | B01 | 18 | |||
| 4 | Nuôi trồng thủy sản | B01 | 18 | |||