Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | C02 | ||||
| 2 | Sư phạm công nghệ | C02 | ||||
| 3 | Kinh tế | C02 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C02 | ||||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | C02 | ||||
| 6 | Kế toán | C02 | ||||
| 7 | Quản trị nhân lực | C02 | ||||
| 8 | Khoa học máy tính | C02 | ||||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | C02 | ||||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 11 | Công nghệ thông tin | C02 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | C02 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | C02 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C02 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C02 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | ||||
| 21 | Công nghệ vật liệu | C02 | ||||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Robot | C02 | ||||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C02 | ||||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | C02 | ||||
| 26 | Công nghệ may | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | C02 | ||||
| 2 | Sư phạm công nghệ | C02 | ||||
| 3 | Kinh tế | C02 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C02 | ||||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | C02 | ||||
| 6 | Kế toán | C02 | ||||
| 7 | Quản trị nhân lực | C02 | ||||
| 8 | Khoa học máy tính | C02 | ||||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | C02 | ||||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | C02 | ||||
| 11 | Công nghệ thông tin | C02 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | C02 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C02 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02 | ||||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | C02 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C02 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C02 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | ||||
| 21 | Công nghệ vật liệu | C02 | ||||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | C02 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Robot | C02 | ||||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | C02 | ||||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | C02 | ||||
| 26 | Công nghệ may | C02 | ||||