Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C04 - UTEHY - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C04 - UTEHY - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0416
2Sư phạm công nghệC0422.75
3Kinh tế C0419.5
4Quản trị kinh doanh C0417
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0416
6Kế toánC0417
7Quản trị nhân lựcC0417
8Khoa học máy tínhC0417
9Kỹ thuật phần mềm C0417
10Trí tuệ nhân tạoC0417
11Công nghệ thông tin C0417
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0417
13Công nghệ chế tạo máy C0416
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0419.5
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0418
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0418
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0419.75
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0418
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0421.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0416
21Công nghệ vật liệuC0421
22Kỹ thuật cơ khí C0421.5
23Kỹ thuật Robot C0418
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0418
25Công nghệ hóa thực phẩm C0416
26Công nghệ may C0416

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0421.25
2Sư phạm công nghệC0426.33
3Kinh tế C0424.17
4Quản trị kinh doanh C0422.5
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0421.25
6Kế toánC0422.5
7Quản trị nhân lựcC0422.5
8Khoa học máy tínhC0422.5
9Kỹ thuật phần mềm C0422.5
10Trí tuệ nhân tạoC0422.5
11Công nghệ thông tin C0422.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0422.5
13Công nghệ chế tạo máy C0421.25
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0424.17
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0423.17
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0423.17
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0424.33
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0423.17
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0425.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0421.25
21Công nghệ vật liệuC0425.17
22Kỹ thuật cơ khí C0425.5
23Kỹ thuật Robot C0423.17
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0423.17
25Công nghệ hóa thực phẩm C0421.25
26Công nghệ may C0421.25