Điểm thi Tuyển sinh 247

Khối D01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối D01 năm 2025

Khối D01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối D01 gồm các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối D01 với tổ hợp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh mới nhất 2025

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D01

Tổng cộng 132 trường xét tuyển khối D01350 ngành. Xem chi tiết các ngành Tại đây

STTMã trườngTên trườngKết quả
1KHAĐại Học Kinh Tế Quốc Dân1 ngànhXem chi tiết
2HTCHọc Viện Tài chính1 ngànhXem chi tiết
3NHHHọc Viện Ngân Hàng1 ngànhXem chi tiết
4SPHTrường Đại Học Sư Phạm Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
5TMUTrường Đại Học Thương Mại1 ngànhXem chi tiết
6SPSTrường Đại Học Sư Phạm TPHCM2 ngànhXem chi tiết
7HNMTrường Đại học Thủ Đô Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
8GHATrường Đại Học Giao Thông Vận Tải1 ngànhXem chi tiết
9DCNTrường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội2 ngànhXem chi tiết
10IUHTrường Đại Học Công Nghiệp TPHCM1 ngànhXem chi tiết
11GTSTrường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM2 ngànhXem chi tiết
12DKKTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp2 ngànhXem chi tiết
13DCTTrường Đại Học Công Thương TPHCM1 ngànhXem chi tiết
14HHKHọc Viện Hàng không Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
15PKATrường Đại Học Phenikaa1 ngànhXem chi tiết
16NHFTrường Đại Học Hà Nội3 ngànhXem chi tiết
17HQTHọc Viện Ngoại Giao1 ngànhXem chi tiết
18TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một2 ngànhXem chi tiết
19DTLTrường Đại Học Thăng Long2 ngànhXem chi tiết
20TLATrường Đại Học Thủy Lợi1 ngànhXem chi tiết
21VHHTrường Đại Học Văn Hóa Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
22DTTTrường Đại Học Tôn Đức Thắng4 ngànhXem chi tiết
23LPHTrường Đại Học Luật Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
24QHFTrường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội2 ngànhXem chi tiết
25HBTHọc viện Báo chí và Tuyên truyền1 ngànhXem chi tiết
26QSXTrường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM3 ngànhXem chi tiết
27TCTTrường Đại Học Cần Thơ3 ngànhXem chi tiết
28NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự1 ngànhXem chi tiết
29SP2Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 21 ngànhXem chi tiết
30SPKTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM1 ngànhXem chi tiết
31LPSTrường Đại Học Luật TPHCM1 ngànhXem chi tiết
32DDFTrường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng3 ngànhXem chi tiết
33KSAĐại Học Kinh Tế TPHCM1 ngànhXem chi tiết
34DHFTrường Đại Học Ngoại Ngữ Huế2 ngànhXem chi tiết
35DMSTrường Đại Học Tài Chính Marketing1 ngànhXem chi tiết
36TSNTrường Đại Học Nha Trang1 ngànhXem chi tiết
37QSQTrường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM4 ngànhXem chi tiết
38THVTrường Đại Học Hùng Vương1 ngànhXem chi tiết
39THPTrường Đại Học Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
40HCPHọc Viện Chính Sách và Phát Triển1 ngànhXem chi tiết
41MHNTrường Đại Học Mở Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
42HHATrường Đại Học Hàng Hải Việt Nam1 ngànhXem chi tiết
43TDVTrường Đại Học Vinh1 ngànhXem chi tiết
44QSATrường Đại Học An Giang1 ngànhXem chi tiết
45HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia1 ngànhXem chi tiết
46SPDTrường Đại Học Đồng Tháp1 ngànhXem chi tiết
47TTNTrường Đại Học Tây Nguyên1 ngànhXem chi tiết
48DQNTrường Đại Học Quy Nhơn1 ngànhXem chi tiết
49DTFTrường Ngoại Ngữ Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
50HLUTrường Đại Học Hạ Long2 ngànhXem chi tiết
51DKTTrường Đại Học Hải Dương1 ngànhXem chi tiết
52DQBTrường Đại Học Quảng Bình1 ngànhXem chi tiết
53HHTTrường Đại Học Hà Tĩnh1 ngànhXem chi tiết
54DMTTrường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
55NHSTrường Đại Học Ngân Hàng TPHCM1 ngànhXem chi tiết
56DLXTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội1 ngànhXem chi tiết
57DBLTrường Đại Học Bạc Liêu1 ngànhXem chi tiết
58DQUTrường Đại Học Quảng Nam1 ngànhXem chi tiết
59DLSTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)1 ngànhXem chi tiết
60DPYTrường Đại Học Phú Yên1 ngànhXem chi tiết
61KCCTrường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
62QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
63DVTTrường Đại Học Trà Vinh1 ngànhXem chi tiết
64NLSTrường Đại Học Nông Lâm TPHCM1 ngànhXem chi tiết
65SKHTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên1 ngànhXem chi tiết
66MBSTrường Đại Học Mở TPHCM3 ngànhXem chi tiết
67FBUTrường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
68GTATrường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải1 ngànhXem chi tiết
69MDATrường Đại Học Mỏ Địa Chất1 ngànhXem chi tiết
70DDLTrường Đại Học Điện Lực1 ngànhXem chi tiết
71DPDTrường Đại Học Phương Đông1 ngànhXem chi tiết
72VLUTrường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long1 ngànhXem chi tiết
73KTDTrường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng1 ngànhXem chi tiết
74DQKTrường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội1 ngànhXem chi tiết
75DTKTrường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên1 ngànhXem chi tiết
76UKHTrường Đại học Khánh Hòa2 ngànhXem chi tiết
77NTTTrường Đại Học Nguyễn Tất Thành1 ngànhXem chi tiết
78HVQHọc Viện Quản Lý Giáo Dục1 ngànhXem chi tiết
79DDTĐại Học Duy Tân2 ngànhXem chi tiết
80DNCTrường Đại học Nam Cần Thơ1 ngànhXem chi tiết
81HIUTrường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng2 ngànhXem chi tiết
82TTUTrường Đại học Tân Tạo1 ngànhXem chi tiết
83DCLTrường Đại Học Cửu Long1 ngànhXem chi tiết
84DVLTrường Đại Học Văn Lang2 ngànhXem chi tiết
85UKBTrường Đại Học Kinh Bắc1 ngànhXem chi tiết
86ETUTrường Đại Học Hòa Bình1 ngànhXem chi tiết
87DDNTrường Đại Học Đại Nam2 ngànhXem chi tiết
88DADTrường Đại Học Đông Á2 ngànhXem chi tiết
89KSVĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long1 ngànhXem chi tiết
90SDUTrường Đại học Sao Đỏ1 ngànhXem chi tiết
91NLNPhân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận1 ngànhXem chi tiết
92DTDTrường Đại Học Tây Đô1 ngànhXem chi tiết
93DKCTrường Đại học Công Nghệ TPHCM2 ngànhXem chi tiết
94DDUTrường Đại Học Đông Đô1 ngànhXem chi tiết
95DLHTrường Đại Học Lạc Hồng1 ngànhXem chi tiết
96DDBTrường Đại Học Thành Đông2 ngànhXem chi tiết
97DYDTrường Đại Học Yersin Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
98TDDTrường Đại học Thành Đô1 ngànhXem chi tiết
99DBDTrường Đại Học Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
100DTVTrường Đại Học Lương Thế Vinh1 ngànhXem chi tiết
101BVUTrường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu5 ngànhXem chi tiết
102MITTrường Đại học Công nghệ Miền Đông1 ngànhXem chi tiết
103DKBTrường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương2 ngànhXem chi tiết
104UEFTrường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM2 ngànhXem chi tiết
105DNTTrường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM2 ngànhXem chi tiết
106CEATrường Đại học Kinh Tế Nghệ An1 ngànhXem chi tiết
107DVHTrường Đại Học Văn Hiến1 ngànhXem chi tiết
108DQTTrường Đại Học Quang Trung1 ngànhXem chi tiết
109HSUTrường Đại Học Hoa Sen2 ngànhXem chi tiết
110DPTTrường Đại Học Phan Thiết1 ngànhXem chi tiết
111DVPTrường Đại Học Trưng Vương2 ngànhXem chi tiết
112DCDTrường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
113DTZTrường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên5 ngànhXem chi tiết
114HDTTrường Đại Học Hồng Đức1 ngànhXem chi tiết
115DNUTrường Đại Học Đồng Nai1 ngànhXem chi tiết
116NTUTrường Đại Học Nguyễn Trãi1 ngànhXem chi tiết
117VUITrường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì1 ngànhXem chi tiết
118SIUTrường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn1 ngànhXem chi tiết
119DCATrường Đại Học Chu Văn An1 ngànhXem chi tiết
120DLATrường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An1 ngànhXem chi tiết
121DCQTrường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị1 ngànhXem chi tiết
122TBDTrường Đại Học Thái Bình Dương1 ngànhXem chi tiết
123DHVTrường Đại học Hùng Vương TPHCM2 ngànhXem chi tiết
124DVBTrường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên2 ngànhXem chi tiết
125DPXTrường Đại Học Phú Xuân1 ngànhXem chi tiết
126HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng1 ngànhXem chi tiết
127GDUTrường Đại Học Gia Định1 ngànhXem chi tiết
128DBGTrường Đại học Nông Lâm Bắc Giang1 ngànhXem chi tiết
129TDLTrường Đại Học Đà Lạt1 ngànhXem chi tiết
130TKGTrường Đại học Kiên Giang1 ngànhXem chi tiết
131DVDTrường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa1 ngànhXem chi tiết
132DDATrường Đại Học Công Nghệ Đông Á1 ngànhXem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D01

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)