Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D11 - Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D11 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D11 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1120
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D11
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D11
4Kinh tế số*D11
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1121
6Kinh doanh sốD1120
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1121
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1124.5
9Thương mại quốc tếD1123
10Công nghệ tài chính*D11
11Quản trị nhân lựcD1121.5
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD11
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD11
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD11
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1123.5
16Quản trị ẩm thực*D11
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1122
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D11
19Quản trị lữ hànhD1122
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1123.5
21Kinh tế hàng khôngD1123

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1123.88
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D11
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D11
4Kinh tế số*D11
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1124.81
6Kinh doanh sốD1123.88
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1124.81
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1127.16
9Thương mại quốc tếD1126.31
10Công nghệ tài chính*D11
11Quản trị nhân lựcD1125.28
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD11
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD11
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD11
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1126.59
16Quản trị ẩm thực*D11
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1125.75
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D11
19Quản trị lữ hànhD1125.75
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1126.59
21Kinh tế hàng khôngD1126.31