Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VAA - Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2026

Năm 2026, Học viện Hàng không dự kiến tuyển sinh 6.832 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước.

Điểm chuẩn VAA - Học viện Hàng Không Việt Nam năm 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN; ĐGNL của ĐHQG HCM được công bố ngày 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới dây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)20TA01, TA02
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X9018TA01, TA02
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH118TA01, TA02
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)21DT01, DT02
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)22DT01, DT02
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)23DT01, DT02
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18DT01, DT02
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24DT01, DT02
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18DT01, DT02
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22DT01, DT02
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19DT01, DT02
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19DT01, DT02
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24DT02
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)23DT02
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)22DT02
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)21DT02
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)23DT02
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24DT02
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)23DT02
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)26TA02
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)25DT02
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.5DT02
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)22DT02
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)18DT02
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)26DT01, DT02
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18DT01, DT02
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)23DT01, DT02
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22DT01, DT02
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24DT01, DT02
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.5DT02
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.5TA02
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24DT01, DT02
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)21TA01, TA02
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22DT01, DT02

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2022
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X901820
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH11820
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2123
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2224
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2324.8
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1820
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2425.5
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1820
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2224
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1921
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1921
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1921
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2425.5
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2324.8
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)2224
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)2123
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)2324.8
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2425.5
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)2324.75
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2627
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2526.25
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.526.63
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)2224
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)1820
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2627
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1820
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2324.75
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2224
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2425.5
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.527.38
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.528.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2425.5
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2123
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2224

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2088
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X901880
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH11880
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2192
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2295
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2398.75
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1880
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24102.5
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1880
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2295
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1983.75
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1983.75
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1983.75
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24102.5
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2398.75
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)2295
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)2192
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)2398.75
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24103
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)2398.75
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)26110
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)25107
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.5109
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)2295
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)1880
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)26110
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1880
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2398.75
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2295
Quản trị l��� hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24102.5
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.5113
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.5118
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24102.5
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2192
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2295

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)20698
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X9018640
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH118640
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)21727
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)22755
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)23785
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18640
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24815
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18640
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22755
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19669
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19669
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)19669
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24815
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)23785
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)22755
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)21727
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)23785
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)24815
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)23785
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)26875
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)25845
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.5860
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)22755
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)18640
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)26875
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)18640
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)23785
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22755
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24815
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.5899
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.5945
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)24815
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)21727
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)22755

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2031.75Điểm IB
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)201215Điểm SAT
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2025Điểm ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90181140Điểm SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X901823Điểm ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X901830Điểm IB
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH11823Điểm ACT
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH11830Điểm IB
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1181140Điểm SAT
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2132.63Điểm IB
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)211252.5Điểm SAT
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2126Điểm ACT
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)221290Điểm SAT
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2227Điểm ACT
Kinh doanh số
(Văn, 2 môn bất kì); (To��n, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2233.5Điểm IB
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2328.25Điểm ACT
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)2334.5Điểm IB
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)231327.5Điểm SAT
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1830Điểm IB
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)181140Điểm SAT
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1823Điểm ACT
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)241365Điểm SAT
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2429.5Điểm ACT
Thương mại quốc tế
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2435.5Điểm IB
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1823Điểm ACT
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1830Điểm IB
Công nghệ tài chính*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)181140Điểm SAT
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2227Điểm ACT
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2233.5Điểm IB
Quản trị nhân lực
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)221290Điểm SAT
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)191177.5Điểm SAT
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1924Điểm ACT
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1930.88Điểm IB
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)191177.5Điểm SAT
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1924Điểm ACT
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1930.88Điểm IB
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)191177.5Điểm SAT
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1924Điểm ACT
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1930.88Điểm IB
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2429.5Điểm ACT
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2435.5Điểm IB
Quản lý và khai thác cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)241365Điểm SAT
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)231327.5Đi���m SAT
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2328.25Điểm ACT
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2334.5Điểm IB
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)221290Điểm SAT
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)2227Điểm ACT
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
(Toán, 2 môn bất kì)2233.5Điểm IB
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)211252.5Điểm SAT
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)2126Điểm ACT
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
(Toán, 2 môn bất kì)2132.63Điểm IB
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)2334.5Điểm IB
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)231327.5Điểm SAT
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
(Toán, 2 môn bất kì)2328.25Điểm ACT
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2435.5Điểm IB
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)241365Điểm SAT
Điện tử động cảng hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2429.5Điểm ACT
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)231327.5Điểm SAT
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)2328.25Điểm ACT
Thiết bị bay không người lái và Robotics
(Toán, 2 môn bất kì)2334.5Điểm IB
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2637.5Điểm IB
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)261440Điểm SAT
Kỹ thuật hàng không
(Toán, 2 môn bất kì)2632Điểm ACT
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2530.75Điểm ACT
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2536.5Điểm IB
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)251402.5Điểm SAT
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.51422Điểm SAT
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.531.38Điểm ACT
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
(Toán, 2 môn bất kì)25.537Điểm IB
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)2227Điểm ACT
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)2233.5Điểm IB
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
(Toán, 2 môn bất kì)221290Điểm SAT
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)181140Điểm SAT
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)1823Điểm ACT
Kiến trúc cảnh quan*
(Toán, 2 môn bất kì)1830Điểm IB
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)261440Điểm SAT
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2632Điểm ACT
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2637.5Điểm IB
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)181140Điểm SAT
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1823Điểm ACT
Quản trị ẩm thực*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)1830Điểm IB
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2328.25Điểm ACT
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2334.5Điểm IB
Quản trị nhà hàng khách sạn
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)231327.5Điểm SAT
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2233.5Điểm IB
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)221290Điểm SAT
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2227Điểm ACT
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2429.5Điểm ACT
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2435.5Điểm IB
Quản trị lữ hành
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)241365Điểm SAT
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.51460Điểm SAT
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.532.5Điểm ACT
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
(Toán, 2 môn bất kì)26.538.06Điểm IB
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.51500Điểm SAT
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.533.5Điểm ACT
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)27.539.2Điểm IB
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2435.5Điểm IB
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)241365Điểm SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2429.5Điểm ACT
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)211252.5Điểm SAT
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2126Điểm ACT
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
(Toán, 2 môn bất kì)2132.63Điểm IB
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)221290Điểm SAT
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2227Điểm ACT
Kinh tế hàng không
(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)2233.5Điểm IB

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây