Điểm chuẩn vào trường VAA - Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2026
Năm 2026, Học viện Hàng không dự kiến tuyển sinh 6.832 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước.
Điểm chuẩn VAA - Học viện Hàng Không Việt Nam năm 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN; ĐGNL của ĐHQG HCM được công bố ngày 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới dây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | TA01, TA02 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | TA01, TA02 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | TA01, TA02 | ||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | DT01, DT02 | ||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | DT01, DT02 | ||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | DT01, DT02 | ||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | DT01, DT02 | ||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | DT01, DT02 | ||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | DT01, DT02 | ||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | DT01, DT02 | ||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | DT01, DT02 | ||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | DT01, DT02 | ||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | DT02 | ||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | DT02 | ||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | DT02 | ||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | DT02 | ||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | DT02 | ||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | DT02 | ||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | DT02 | ||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | TA02 | ||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | DT02 | ||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | DT02 | ||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | DT02 | ||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | DT02 | ||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | DT01, DT02 | ||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | DT01, DT02 | ||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | DT01, DT02 | ||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | DT01, DT02 | ||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | DT01, DT02 | ||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | DT02 | ||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | TA02 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | DT01, DT02 | ||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | TA01, TA02 | ||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | DT01, DT02 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 22 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 20 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 23 | |||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 24.8 | |||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 20 | |||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 25.5 | |||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 20 | |||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 21 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 21 | |||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 21 | |||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 25.5 | |||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 24.8 | |||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 23 | |||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 24.8 | |||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 25.5 | |||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 24.75 | |||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 27 | |||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 26.25 | |||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 26.63 | |||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 27 | |||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 20 | |||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 24.75 | |||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 25.5 | |||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 27.38 | |||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 28.2 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 25.5 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 23 | |||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 24 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 88 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 80 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 80 | |||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 92 | |||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 98.75 | |||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 80 | |||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 102.5 | |||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 80 | |||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 83.75 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 83.75 | |||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 83.75 | |||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 102.5 | |||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 98.75 | |||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 92 | |||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 98.75 | |||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 103 | |||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 98.75 | |||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 110 | |||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 107 | |||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 109 | |||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 80 | |||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 110 | |||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 80 | |||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 98.75 | |||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Quản trị l��� hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 102.5 | |||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 113 | |||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 118 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 102.5 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 92 | |||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 95 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 698 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 640 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 640 | |||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 727 | |||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 785 | |||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 640 | |||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 815 | |||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 640 | |||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 669 | |||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 669 | |||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 669 | |||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 815 | |||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 785 | |||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 727 | |||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 785 | |||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 815 | |||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 785 | |||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 875 | |||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 845 | |||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 860 | |||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 640 | |||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 875 | |||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 640 | |||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 785 | |||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 815 | |||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 899 | |||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 945 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 815 | |||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 727 | |||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 755 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 31.75 | Điểm IB | ||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 1215 | Điểm SAT | ||
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 | 25 | Điểm ACT | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 32.63 | Điểm IB | ||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 1252.5 | Điểm SAT | ||
Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 | 26 | Điểm ACT | ||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Kinh doanh số | (Văn, 2 môn bất kì); (To��n, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 28.25 | Điểm ACT | ||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 34.5 | Điểm IB | ||
Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 | 1327.5 | Điểm SAT | ||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 1365 | Điểm SAT | ||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 29.5 | Điểm ACT | ||
Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 35.5 | Điểm IB | ||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 1177.5 | Điểm SAT | ||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 24 | Điểm ACT | ||
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 30.88 | Điểm IB | ||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 1177.5 | Điểm SAT | ||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 24 | Điểm ACT | ||
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 30.88 | Điểm IB | ||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 1177.5 | Điểm SAT | ||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 24 | Điểm ACT | ||
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 | 30.88 | Điểm IB | ||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 29.5 | Điểm ACT | ||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 35.5 | Điểm IB | ||
Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 1365 | Điểm SAT | ||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 1327.5 | Đi���m SAT | ||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 28.25 | Điểm ACT | ||
Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 34.5 | Điểm IB | ||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 1252.5 | Điểm SAT | ||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 26 | Điểm ACT | ||
Công nghệ vi mạch và bán dẫn | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 32.63 | Điểm IB | ||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 34.5 | Điểm IB | ||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 1327.5 | Điểm SAT | ||
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 28.25 | Điểm ACT | ||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 35.5 | Điểm IB | ||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 1365 | Điểm SAT | ||
Điện tử động cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 29.5 | Điểm ACT | ||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 1327.5 | Điểm SAT | ||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 28.25 | Điểm ACT | ||
Thiết bị bay không người lái và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 34.5 | Điểm IB | ||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 37.5 | Điểm IB | ||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 1440 | Điểm SAT | ||
Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 32 | Điểm ACT | ||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 30.75 | Điểm ACT | ||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 36.5 | Điểm IB | ||
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 | 1402.5 | Điểm SAT | ||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 1422 | Điểm SAT | ||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 31.38 | Điểm ACT | ||
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 | 37 | Điểm IB | ||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 1440 | Điểm SAT | ||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 32 | Điểm ACT | ||
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 | 37.5 | Điểm IB | ||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 1140 | Điểm SAT | ||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 23 | Điểm ACT | ||
Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 | 30 | Điểm IB | ||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 28.25 | Điểm ACT | ||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 34.5 | Điểm IB | ||
Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 | 1327.5 | Điểm SAT | ||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 29.5 | Điểm ACT | ||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 35.5 | Điểm IB | ||
Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 1365 | Điểm SAT | ||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 1460 | Điểm SAT | ||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 32.5 | Điểm ACT | ||
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 | 38.06 | Điểm IB | ||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 1500 | Điểm SAT | ||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 33.5 | Điểm ACT | ||
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 | 39.2 | Điểm IB | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 35.5 | Điểm IB | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 1365 | Điểm SAT | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 | 29.5 | Điểm ACT | ||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 1252.5 | Điểm SAT | ||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 26 | Điểm ACT | ||
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 | 32.63 | Điểm IB | ||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 1290 | Điểm SAT | ||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 27 | Điểm ACT | ||
Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 | 33.5 | Điểm IB | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây