Điểm chuẩn vào trường VAA - Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2026
Năm 2026, Học viện Hàng không dự kiến tuyển sinh 6.832 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước.
Sáng 24.7, thạc sĩ Nguyễn Minh Tùng, Trưởng phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam, cho biết từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD-ĐT, trường ghi nhận có hơn 33.000 thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển các ngành. So với năm ngoái, số thí sinh đăng ký năm nay tăng hơn 13.000, gần 40%. Tính tổng nguyện vọng đăng ký, dự kiến có khoảng 100.000 - tăng gần 3 lần so với năm ngoái. Do đó, điểm chuẩn dự kiến năm nay bằng hoặc cao hơn năm ngoái tùy ngành.
Điểm chuẩn VAA - Học viện Hàng Không Việt Nam năm 2026 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN; ĐGNL của ĐHQG HCM sẽ được công bố trước ngày 13/08.
Chi tiết cụ thể điểm chuẩn các năm được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 20 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 21 | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 20 | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 21 | |||
| Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 24.5 | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 21.5 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |||
| Kỹ thuật hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24.5 | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24 | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.5 | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 22 | |||
| Quản trị lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 22 | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 25 | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27 | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.5 | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 22 | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 23.88 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 24.81 | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.88 | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.81 | |||
| Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 27.16 | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.31 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.28 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |||
| Kỹ thuật hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 27.16 | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.88 | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 26.88 | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.59 | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.75 | |||
| Quản trị lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.75 | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 27.44 | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.59 | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 25.75 | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.31 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | Q00 | 87.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | Q00 | 91.25 | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | Q00 | 87.5 | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 91.25 | |||
| Marketing | Q00 | 104.38 | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | Q00 | 98.75 | |||
| Quản trị nhân lực | Q00 | 93.13 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | Q00 | 87.5 | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | Q00 | 80 | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | Q00 | 80 | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | Q00 | 87.5 | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Q00 | 87.5 | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Q00 | 80 | |||
| Kỹ thuật hàng không | Q00 | 104.38 | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 102.5 | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | Q00 | 102.5 | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | Q00 | 87.5 | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | Q00 | 100.63 | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | Q00 | 95 | |||
| Quản trị lữ hành | Q00 | 95 | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | Q00 | 106.25 | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 115 | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | Q00 | 100.63 | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 95 | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | Q00 | 98.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 697.5 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 726.25 | ||||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 697.5 | ||||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 726.5 | ||||
| Marketing | 830 | ||||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 785 | ||||
| Quản trị nhân lực | 740.63 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 640 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 640 | ||||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 640 | ||||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 697.5 | ||||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 640 | ||||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 640 | ||||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 697.5 | ||||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 697.5 | ||||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 640 | ||||
| Kỹ thuật hàng không | 830 | ||||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 815 | ||||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 815 | ||||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 697.5 | ||||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 800 | ||||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | 755 | ||||
| Quản trị lữ hành | 755 | ||||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 845 | ||||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 921.25 | ||||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 800 | ||||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 755 | ||||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 785 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 1215 | SAT | |||
| Ngôn ngữ Anh | 25 | ACT | |||
| Ngôn ngữ Anh | 31.75 | IB | |||
| Quản trị kinh doanh | 1252.5 | SAT | |||
| Quản trị kinh doanh | 26 | ACT | |||
| Quản trị kinh doanh | 32.63 | IB | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 31.75 | IB | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 1215 | SAT | |||
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 25 | ACT | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 1252.5 | SAT | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 26 | ACT | |||
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 32.63 | IB | |||
| Marketing | 30.13 | ACT | |||
| Marketing | 36 | IB | |||
| Marketing | 1383.75 | SAT | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 1327.5 | SAT | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 28.25 | ACT | |||
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 34.5 | IB | |||
| Quản trị nhân lực | 1271.25 | SAT | |||
| Quản trị nhân lực | 26.5 | ACT | |||
| Quản trị nhân lực | 33.06 | IB | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |||
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 1215 | SAT | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 25 | ACT | |||
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 31.75 | IB | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 1140 | SAT | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 23 | ACT | |||
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 30 | IB | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 1140 | SAT | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 23 | ACT | |||
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 30 | IB | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 1215 | SAT | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 25 | ACT | |||
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 31.75 | IB | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 1215 | SAT | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 25 | ACT | |||
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 31.75 | IB | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 23 | ACT | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 30 | IB | |||
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 1140 | SAT | |||
| Kỹ thuật hàng không | 1383.75 | SAT | |||
| Kỹ thuật hàng không | 30.13 | ACT | |||
| Kỹ thuật hàng không | 36 | IB | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 1365 | SAT | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 29.5 | ACT | |||
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 35.5 | IB | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 1365 | SAT | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 29.5 | ACT | |||
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 35.5 | IB | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 1215 | SAT | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 25 | ACT | |||
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 31.75 | IB | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 1346.25 | SAT | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 28.88 | ACT | |||
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 35 | IB | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | 27 | ACT | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | 33.5 | IB | |||
| Quản trị khách sạn nhà hàng | 1290 | SAT | |||
| Quản trị lữ hành | 27 | ACT | |||
| Quản trị lữ hành | 1290 | SAT | |||
| Quản trị lữ hành | 33.5 | IB | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 1402.5 | SAT | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 30.75 | ACT | |||
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 36.5 | IB | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 38.63 | IB | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 1480 | SAT | |||
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 33 | ACT | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 1346.25 | SAT | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 28.88 | ACT | |||
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 35 | IB | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 1290 | SAT | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 27 | ACT | |||
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 33.5 | IB | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 1327.5 | SAT | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 28.25 | ACT | |||
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 34.5 | IB | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hàng không Việt Nam sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây