Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D12 - Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D12 - Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D12 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D12 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1220
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D12
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D12
4Kinh tế số*D12
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1221
6Kinh doanh sốD1220
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1221
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1224.5
9Thương mại quốc tếD1223
10Công nghệ tài chính*D12
11Quản trị nhân lựcD1221.5
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD12
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD12
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD12
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1223.5
16Quản trị ẩm thực*D12
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1222
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D12
19Quản trị lữ hànhD1222
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1223.5
21Kinh tế hàng khôngD1223

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiD1223.88
2Ngôn ngữ Trung Quốc*D12
3Ngôn ngữ Hàn Quốc*D12
4Kinh tế số*D12
5Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)D1224.81
6Kinh doanh sốD1223.88
7Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)D1224.81
8Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingD1227.16
9Thương mại quốc tếD1226.31
10Công nghệ tài chính*D12
11Quản trị nhân lựcD1225.28
12Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD12
13Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD12
14Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD12
15Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D1226.59
16Quản trị ẩm thực*D12
17Quản trị nhà hàng khách sạnD1225.75
18Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D12
19Quản trị lữ hànhD1225.75
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcD1226.59
21Kinh tế hàng khôngD1226.31