Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | D13 | 18 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 17.87 | 16.35 | ||
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | D13 | 18.47 | 16.35 | ||
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | D13 | 18.25 | 16.35 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D13 | 20.1 | 19.5 | ||
| 6 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D13 | 21 | |||
| 7 | Quản lý kinh tế | D13 | 17.2 | |||
| 8 | Việt Nam học | D13 | 18.5 | |||
| 9 | Báo chí | D13 | 18.2 | |||
| 10 | Quan hệ công chúng | D13 | 18.6 | |||
| 11 | Thư viện -Thiết bị trường học | D13 | 17.95 | |||
| 12 | Quản lý nhân lực | D13 | 17.75 | |||
| 13 | Luật | D13 | 20 | |||
| 14 | Luật kinh tế | D13 | 20 | |||
| 15 | Công tác xã hội | D13 | 17.72 | |||
| 16 | Du lịch | D13 | 17 | |||
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D13 | 17.87 | |||
| 18 | Quản lý Thể dục thể thao | D13 | 16.35 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | D13 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D13 | 17.87 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | D13 | 18.47 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | D13 | 18.25 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D13 | 20.1 | 19.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 6 | Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy) | D13 | 21 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 7 | Quản lý kinh tế | D13 | 17.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 8 | Việt Nam học | D13 | 18.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 9 | Báo chí | D13 | 18.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 10 | Quan hệ công chúng | D13 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 11 | Thư viện -Thiết bị trường học | D13 | 17.95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 12 | Quản lý nhân lực | D13 | 17.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 13 | Luật | D13 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 14 | Luật kinh tế | D13 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 15 | Công tác xã hội | D13 | 17.72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 16 | Du lịch | D13 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D13 | 17.87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 18 | Quản lý Thể dục thể thao | D13 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||