Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D13 - Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D13 - Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D13 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D13 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1318
2Ngôn ngữ AnhD1317.8716.35
3Song ngữ Anh - HànD1318.4716.35
4Song ngữ Anh -TrungD1318.2516.35
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1320.119.5
6Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)D1321
7Quản lý kinh tếD1317.2
8Việt Nam họcD1318.5
9Báo chíD1318.2
10Quan hệ công chúngD1318.6
11Thư viện -Thiết bị trường họcD1317.95
12Quản lý nhân lựcD1317.75
13LuậtD1320
14Luật kinh tếD1320
15Công tác xã hộiD1317.72
16Du lịchD1317
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1317.87
18Quản lý Thể dục thể thaoD1316.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamD1318Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ AnhD1317.8716.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Song ngữ Anh - HànD1318.4716.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Song ngữ Anh -TrungD1318.2516.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)D1320.119.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Vãn học (CTĐT định hướng giảng dạy)D1321Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Quản lý kinh tếD1317.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Việt Nam họcD1318.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Báo chíD1318.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Quan hệ công chúngD1318.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Thư viện -Thiết bị trường họcD1317.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Quản lý nhân lựcD1317.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13LuậtD1320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Luật kinh tếD1320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Công tác xã hộiD1317.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Du lịchD1317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1317.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Quản lý Thể dục thể thaoD1316.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT