Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D23 - Toán, Hóa học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D23 - STU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D23 - STU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpD2315
2Quản trị kinh doanhD2315
3MarketingD2315
4Kinh doanh quốc tếD2315
5Tài chính - Ngân hàngD2315
6Luật kinh tếD2318
7Kỹ thuật máy tínhD2315
8Công nghệ thông tinD2315
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD2315
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD2315
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD2315
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD2315
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD2315
14Công nghệ thực phẩmD2315
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD2315
16Kiến trúcD23
17Kỹ thuật xây dựngD2315
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD23
19Quản lý xây dựngD2315
20Du lịchD2315

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpD2318
2Quản trị kinh doanhD2318
3MarketingD2318
4Kinh doanh quốc tếD2318
5Tài chính - Ngân hàngD2318
6Luật kinh tếD2321
7Kỹ thuật máy tínhD2318
8Công nghệ thông tinD2318
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD2318
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD2318
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD2318
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD2318
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD2318
14Công nghệ thực phẩmD2318
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD2318
16Kiến trúcD23
17Kỹ thuật xây dựngD2318
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD23
19Quản lý xây dựngD2318
20Du lịchD2318