Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngành Kinh tế (BSE) | D27 | 19 | 19 | ||
| 2 | Quản trị Kinh doanh (BBA) | D27 | 19 | 20 | ||
| 3 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | D27 | 21 | |||
| 4 | Tài chính và Kế toán (BFA) | D27 | 19 | 20 | ||
| 5 | Khoa học Máy tính (CSE) | D27 | 20 | 21 | ||
| 6 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | D27 | 19 | 19 | ||
| 7 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | D27 | 20 | 19 | ||
| 8 | Kỹ thuật Cơ khí (MEN) | D27 | 20.5 | 20 | ||
| 9 | Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE) | D27 | 20.5 | 20 | ||
| 10 | Kỹ thuật Y sinh (BME) | D27 | 19 | |||
| 11 | Kiến trúc (ARC) | D27 | 19 | 20 | Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan | |
| 12 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | D27 | 18 | 18 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngành Kinh tế (BSE) | D27 | 7.85 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 2 | Quản trị Kinh doanh (BBA) | D27 | 7.85 | 20 | Thang điểm 10 | |
| 3 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | D27 | 8.23 | Thang điểm 10 | ||
| 4 | Tài chính và Kế toán (BFA) | D27 | 7.85 | 20 | Thang điểm 10 | |
| 5 | Khoa học Máy tính (CSE) | D27 | 8.04 | 21 | Thang điểm 10 | |
| 6 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | D27 | 7.85 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 7 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | D27 | 8.04 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 8 | Kỹ thuật Cơ khí (MEN) | D27 | 8.14 | 20 | Thang điểm 10 | |
| 9 | Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE) | D27 | 8.14 | 20 | Thang điểm 10 | |
| 10 | Kỹ thuật Y sinh (BME) | D27 | 7.85 | Thang điểm 10 | ||
| 11 | Kiến trúc (ARC) | D27 | 7.85 | 20 | Thang điểm 10 | |
| 12 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | D27 | 7.65 | 18 | Thang điểm 10 | |