Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D30 - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D30 - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnD3015
2Quản trị kinh doanhD3015
3Quản trị nhân sựD3015
4Phân tích dữ liệu kinh doanhD3015
5Quản lý dự ánD3015
6MarketingD3015
7Marketing và tổ chức sự kiệnD3015
8Digital marketingD3015
9Marketing và truyền thôngD3015
10Marketing thương mạiD3015
11Kinh doanh quốc tếD3015
12Thương mại điện tửD3015
13Tài chính - Ngân hàngD3015
14Kế toánD3015
15Kế toán tài chínhD3015
16Kế toán kiểm toánD3015
17Hệ thống thông tin quản lýD3015
18LuậtD3020
19Luật kinh tếD3020
20Luật dân sựD3020
21Trí tuệ nhân tạoD3015
22Công nghệ thông tinD3015
23Kỹ thuật phần mềmD3015
24Thiết kế đồ họaD3015
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD3015
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD3015
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpD3015
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnD3015
29Quản lý dự án xây dựngD3015
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíD3015
31Công nghệ kỹ thuật ô tôD3015
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnD3015
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửD3015
34Điều khiển và tự động hóaD3015
35Điện công nghiệp và dân dụngD3015
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD3015
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếD3015
38Logistics Cảng hàng khôngD3015
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)D3015
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD3015
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnD3015
42Quản trị khách sạnD3015
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngD3015
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụD3015
45Khai thác vận tảiD3015
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcD3015
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoD3015
48Kinh tế vận tảiD3015
49Kinh tế vận tải biểnD3015

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnD3015
2Quản trị kinh doanhD3015
3Quản trị nhân sựD3015
4Phân tích dữ liệu kinh doanhD3015
5Quản lý dự ánD3015
6MarketingD3015
7Marketing và tổ chức sự kiệnD3015
8Digital marketingD3015
9Marketing và truyền thôngD3015
10Marketing thương mạiD3015
11Kinh doanh quốc tếD3015
12Thương mại điện tửD3015
13Tài chính - Ngân hàngD3015
14Kế toánD3015
15Kế toán tài chínhD3015
16Kế toán kiểm toánD3015
17Hệ thống thông tin quản lýD3015
18LuậtD3020
19Luật kinh tếD3020
20Luật dân sựD3020
21Trí tuệ nhân tạoD3015
22Công nghệ thông tinD3015
23Kỹ thuật phần mềmD3015
24Thiết kế đồ họaD3015
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD3015
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD3015
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpD3015
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnD3015
29Quản lý dự án xây dựngD3015
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíD3015
31Công nghệ kỹ thuật ô tôD3015
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnD3015
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửD3015
34Điều khiển và tự động hóaD3015
35Điện công nghiệp và dân dụngD3015
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD3015
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếD3015
38Logistics Cảng hàng khôngD3015
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)D3015
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD3015
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnD3015
42Quản trị khách sạnD3015
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngD3015
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụD3015
45Khai thác vận tảiD3015
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcD3015
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoD3015
48Kinh tế vận tảiD3015
49Kinh tế vận tải biểnD3015