Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | H06 | 34.35 | 33.75 | 29.5 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 |
| 2 | Thiết kế thời trang | H06 | 31.89 | 30.75 | 27 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ HHMT hệ số 2 |
| 3 | Kiến trúc | H06 | 32.5 | Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 | ||
| 4 | Thiết kế nội thất | H06 | 31.08 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6, , Vẽ TTM nhân 2 | ||
| 5 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06 | ||||
| 6 | Kiến trúc đô thị | H06 | ||||
| 7 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06 | 29.5 | 27 | ||
| 8 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H06 | ||||
| 9 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06 | 25 | |||
| 10 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H06 | ||||