Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | X26, K01 | 20 | 21 | ||
| 2 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | X26, K01 | 19 | 19 | ||
| 3 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | X26, K01 | 20 | 19 | ||
| 4 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | X26, K01 | 18 | 18 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học Máy tính (CSE) | X26, K01 | 8.04 | 21 | Thang điểm 10 | |
| 2 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | X26, K01 | 7.85 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 3 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | X26, K01 | 8.04 | 19 | Thang điểm 10 | |
| 4 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | X26, K01 | 7.65 | 18 | Thang điểm 10 | |