Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | D41 | 22.25 | 24 | ||
| 2 | Tâm lý học | D41 | 23.9 | 25 | ||
| 3 | Đông Nam Á học | D41 | 20.5 | 21.8 | ||
| 4 | Công tác xã hội | D41 | 22.5 | 23.75 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Xã hội học | D41 | 22.25 | |||
| 2 | Tâm lý học | D41 | 23.9 | |||
| 3 | Đông Nam Á học | D41 | 20.5 | |||
| 4 | Công tác xã hội | D41 | 22.5 | |||