Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X22 - Toán, Địa lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X22 - Toán, Địa lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X22 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X22 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX2218
2Ngôn ngữ Trung QuốcX2221.75
3Quản lý kinh tếX2217.2
4Trung Quốc họcX2219.13
5Hàn Quốc họcX2218.32
6Việt Nam họcX2218.5
7Báo chíX2218.2
8Quan hệ công chúngX2218.6
9Thư viện -Thiết bị trường họcX2217.95
10Quản lý nhân lựcX2217.75
11LuậtX2220
12Luật kinh tếX2220
13Khoa học môi trườngX2217
14Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X2220.42
15Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X2220
16Khoa học dữ liệuX2219.22
17Toán tinX2217.97
18Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X2220
19Công nghệ thông tinX2227.13
20Công tác xã hộiX2217.72
21Du lịchX2217
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX2217.87
23Quản lý Thể dục thể thaoX2216.35
24Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX2217

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX2218Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ Trung QuốcX2221.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Quản lý kinh tếX2217.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Trung Quốc họcX2219.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Hàn Quốc họcX2218.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Việt Nam họcX2218.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Báo chíX2218.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Quan hệ công chúngX2218.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Thư viện -Thiết bị trường họcX2217.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Quản lý nhân lựcX2217.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11LuậtX2220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Luật kinh tếX2220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Khoa học môi trườngX2217Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X2220.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X2220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Khoa học dữ liệuX2219.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Toán tinX2217.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X2220Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Công nghệ thông tinX2227.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Công tác xã hộiX2217.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Du lịchX2217Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX2217.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Quản lý Thể dục thể thaoX2216.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX2217Điểm đã quy đổi về phương thức THPT