Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống thông tin quản lý | X22 | 21.4 | |||
| 2 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X22 | 17 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | X22 | 20.5 | |||
| 4 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | X22 | 17 | |||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | X22 | 21.7 | |||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | X22 | 22.5 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X22 | 21.5 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | X22 | 17.75 | |||
| 9 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | X22 | 21.25 | |||
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X22 | 24.9 | 22.5 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hệ thống thông tin quản lý | X22 | 21.4 | |||
| 2 | Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) | X22 | 17 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | X22 | 20.5 | |||
| 4 | Khoa học máy tính chương trình tiên tiến | X22 | 17 | |||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | X22 | 21.7 | |||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | X22 | 22.5 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X22 | 21.5 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến | X22 | 17.75 | |||
| 9 | An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) | X22 | 21.25 | |||
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X22 | 24.9 | |||