Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X53 - Toán, GDKTPL, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X53 - Toán, GDKTPL, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X53 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X53 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX5318
2Ngôn ngữ Trung QuốcX5321.75
3Quản lý kinh tếX5317.2
4Trung Quốc họcX5319.13
5Hàn Quốc họcX5318.32
6Việt Nam họcX5318.5
7Báo chíX5318.2
8Quan hệ công chúngX5318.6
9Thư viện -Thiết bị trường họcX5317.95
10Quản lý nhân lựcX5317.75
11LuậtX5320
12Luật kinh tếX5320
13Khoa học môi trườngX5317
14Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X5320.42
15Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X5320
16Khoa học dữ liệuX5319.22
17Toán tinX5317.97
18Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X5320
19Công nghệ thông tinX5327.13
20Công tác xã hộiX5317.72
21Du lịchX5317
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX5317.87
23Quản lý Thể dục thể thaoX5316.35
24Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX5317

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX5318Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ Trung QuốcX5321.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Quản lý kinh tếX5317.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Trung Quốc họcX5319.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Hàn Quốc họcX5318.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Việt Nam họcX5318.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Báo chíX5318.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Quan hệ công chúngX5318.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Thư viện -Thiết bị trường họcX5317.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Quản lý nhân lựcX5317.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11LuậtX5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Luật kinh tếX5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Khoa học môi trườngX5317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X5320.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Khoa học dữ liệuX5319.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Toán tinX5317.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X5320Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Công nghệ thông tinX5327.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Công tác xã hộiX5317.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Du lịchX5317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX5317.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Quản lý Thể dục thể thaoX5316.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX5317Điểm đã quy đổi về phương thức THPT