Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X53 | 15 | |||
| 2 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X53 | 15 | |||
| 3 | Kinh tế | X53 | 15 | |||
| 4 | Thương mại điện tử | X53 | 15 | |||
| 5 | Luật | X53 | 20 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X53 | 18 | |||
| 2 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X53 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế | X53 | 18 | |||
| 4 | Thương mại điện tử | X53 | 18 | |||
| 5 | Luật | X53 | 18 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5 | ||