Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 3 | Kinh tế | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 6 | Kế toán | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 7 | Quản trị nhân lực | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 8 | Khoa học máy tính | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 11 | Công nghệ thông tin | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 21 | Công nghệ vật liệu | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Robot | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 26 | Công nghệ may | X04; TH8; K22; E01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 3 | Kinh tế | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 5 | Kinh doanh thời trang và dệt may | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 6 | Kế toán | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 7 | Quản trị nhân lực | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 8 | Khoa học máy tính | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 11 | Công nghệ thông tin | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 13 | Công nghệ chế tạo máy | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 16 | Điện lạnh và điều hòa không khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 21 | Công nghệ vật liệu | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Robot | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 24 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 25 | Công nghệ hóa thực phẩm | X04; TH8; K22; E01 | ||||
| 26 | Công nghệ may | X04; TH8; K22; E01 | ||||