Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp X04; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - UTEHY - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X04; TH8; K22; E01 - UTEHY - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ giáo dụcX04; TH8; K22; E01
2Sư phạm công nghệX04; TH8; K22; E01
3Kinh tế X04; TH8; K22; E01
4Quản trị kinh doanh X04; TH8; K22; E01
5Kinh doanh thời trang và dệt may X04; TH8; K22; E01
6Kế toánX04; TH8; K22; E01
7Quản trị nhân lựcX04; TH8; K22; E01
8Khoa học máy tínhX04; TH8; K22; E01
9Kỹ thuật phần mềm X04; TH8; K22; E01
10Trí tuệ nhân tạoX04; TH8; K22; E01
11Công nghệ thông tin X04; TH8; K22; E01
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí X04; TH8; K22; E01
13Công nghệ chế tạo máy X04; TH8; K22; E01
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX04; TH8; K22; E01
15Công nghệ kỹ thuật ô tôX04; TH8; K22; E01
16Điện lạnh và điều hòa không khíX04; TH8; K22; E01
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X04; TH8; K22; E01
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX04; TH8; K22; E01
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáX04; TH8; K22; E01
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcX04; TH8; K22; E01
21Công nghệ vật liệuX04; TH8; K22; E01
22Kỹ thuật cơ khí X04; TH8; K22; E01
23Kỹ thuật Robot X04; TH8; K22; E01
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X04; TH8; K22; E01
25Công nghệ hóa thực phẩm X04; TH8; K22; E01
26Công nghệ may X04; TH8; K22; E01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ giáo dụcX04; TH8; K22; E01
2Sư phạm công nghệX04; TH8; K22; E01
3Kinh tế X04; TH8; K22; E01
4Quản trị kinh doanh X04; TH8; K22; E01
5Kinh doanh thời trang và dệt may X04; TH8; K22; E01
6Kế toánX04; TH8; K22; E01
7Quản trị nhân lựcX04; TH8; K22; E01
8Khoa học máy tínhX04; TH8; K22; E01
9Kỹ thuật phần mềm X04; TH8; K22; E01
10Trí tuệ nhân tạoX04; TH8; K22; E01
11Công nghệ thông tin X04; TH8; K22; E01
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí X04; TH8; K22; E01
13Công nghệ chế tạo máy X04; TH8; K22; E01
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX04; TH8; K22; E01
15Công nghệ kỹ thuật ô tôX04; TH8; K22; E01
16Điện lạnh và điều hòa không khíX04; TH8; K22; E01
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X04; TH8; K22; E01
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX04; TH8; K22; E01
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáX04; TH8; K22; E01
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcX04; TH8; K22; E01
21Công nghệ vật liệuX04; TH8; K22; E01
22Kỹ thuật cơ khí X04; TH8; K22; E01
23Kỹ thuật Robot X04; TH8; K22; E01
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp X04; TH8; K22; E01
25Công nghệ hóa thực phẩm X04; TH8; K22; E01
26Công nghệ may X04; TH8; K22; E01