Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Xem 17 trường xét tuyển khối V00 - Xem chi tiết
Xem 86 ngành xét tuyển khối V00 - Xem chi tiết
| Mã trường | Tên trường | Kết quả | |
|---|---|---|---|
| GHA | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | 1 ngành | Xem chi tiết |
| TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DTT | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | 2 ngành | Xem chi tiết |
| TCT | Đại Học Cần Thơ | 1 ngành | Xem chi tiết |
| KSA | Đại Học Kinh Tế TPHCM | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DDK | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | 1 ngành | Xem chi tiết |
| GSA | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | 1 ngành | Xem chi tiết |
| KTS | Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 2 ngành | Xem chi tiết |
| QHK | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | 1 ngành | Xem chi tiết |
| XDA | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | 2 ngành | Xem chi tiết |
| DSK | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DDT | Đại Học Duy Tân | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 1 ngành | Xem chi tiết |
| HIU | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DVL | Trường Đại Học Văn Lang | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DDN | Trường Đại Học Đại Nam | 1 ngành | Xem chi tiết |
| DYD | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt | 1 ngành | Xem chi tiết |
(Click vào từng ngành để xem chi tiết)