Điểm thi Tuyển sinh 247

Lịch thi và Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT HCM - Hồ Chí Minh năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TPHCM NĂM 2026 - 2027

Chính thức chốt lịch thi vào lớp 10 năm 2026 tại TPHCM sẽ diễn ra trong 2 ngày: 1/6 và 2/6.

Theo đó, thí sinh dự thi 3 môm gồm: Toán, Ngữ văn (120 phút mỗi môn) và Ngoại ngữ (90 phút).

Điểm mỗi bài thi tính theo thang điểm 10, làm tròn đến 0,25; cả 3 môn đều có hệ số 1. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi cộng điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có). Điều kiện bắt buộc để trúng tuyển là thí sinh phải dự thi đủ 3 môn và không có bài thi nào bị điểm 0.

Thông tin tuyển sinh chi tiết vào lớp 10 năm học 2026 - 2027 của TP HCM chưa được công bố. Tham khảo thông tin tuyển sinh năm 2025 - 2026 phía dưới.

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Lịch thi lớp 10 HCM

Kỳ thi diễn ra trong 2 ngày 1 và 2/6/2026.

2. Cách tính điểm

Điểm bài thi là tổng điểm thành phần của từng câu hỏi trong đề thi, điểm bài thi được tính theo thang điểm 10, điểm lẻ đến 0,25.

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm bài thi môn Toán + Điểm bài thi môn Ngữ văn + Điểm bài thi môn Ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Thí sinh trúng tuyển phải dự thi đủ 3 bài thi và không có bài thi nào bị điểm 0.

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 HCM

>> Xem điểm chuẩn vào lớp 10 HCM các năm Tại đây

4. Phương thức tuyển sinh

- Các trường tổ chức thi tuyển

5. Môn thi - Hình thức thi

- Thí sinh phải dự thi 3 bài thi gồm: toán, ngữ văn, ngoại ngữ.

- Hình thức thi: Tự luận

- Thời gian làm bài thi: Toán, ngữ văn (thời gian làm bài 120 phút/môn), ngoại ngữ (90 phút)

6. Cấu trúc và yêu cầu đánh giá của từng môn thi

6.1 Môn Ngữ văn

 Đề thi được xây dựng theo định hướng tích hợp giữa đánh giá năng lực đọc hiểu và viết, nội dung trong phần viết có liên quan đến văn bản ở phần đọc hiểu.

Cấu trúc đề thi lớp 10 môn ngữ văn gồm 2 phần:

  • Phần 1 (5 điểm): Đọc hiểu văn bản văn học và viết đoạn văn

Câu 1 (3 điểm): Đọc hiểu
Câu 2 (2 điểm): Viết đoạn văn

  • Phần 2 (5 điểm): Đọc hiểu văn bản nghị luận hoặc văn bản thông tin và viết bài văn nghị luận xã hội

Câu 1 (1 điểm): Đọc hiểu

Câu 2 (4 điểm): Viết bài văn nghị luận xã hội

Căn cứ đánh giá là các yêu cầu cần đạt về đọc hiểu và viết trong Chương trình giáo dục phổ thông (GDPT) 2018 môn ngữ văn cấp THCS, chủ yếu là lớp 8 và lớp 9.

6.2. Môn Toán

Đề thi gồm 7 câu. Nội dung yêu cầu đề thi nằm trong Chương trình GDPT 2018 môn toán cấp THCS, bao gồm các mạch kiến thức: Hình học và đo lường; số và đại số; thống kê và xác suất. Nội dung kiểm tra nhằm mục đích đánh giá các năng lực toán học như tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô hình hóa toán học.

6.3. Môn Tiếng Anh

Hướng việc đánh giá vào các kỹ năng ngôn ngữ cụ thể, mục tiêu cụ thể cho từng mạch kiến thức.

Cấu trúc đề thi lớp 10 môn tiếng Anh, có 4 phần gồm 40 câu.

  • Phần 1 (1 điểm): Ngữ âm, từ câu 1 đến câu 4;
  • Phần 2 (3 điểm): Từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, từ câu 5 đến câu 16;
  • Phần 3 (4 điểm): Viết dạng đúng của từ (câu 29 đến 34); Viết cụm từ phù hợp theo thông tin cho sẵn (câu 35, 36); Viết câu (từ câu 37 đến 40);
  • Phần 4 (3 điểm): Đọc hiểu: Đọc và điền từ (câu 17 đến 22); Đọc hiểu trả lời câu hỏi (câu 23 đến 28).

Lưu ý có 2 câu hỏi mới về viết cụm từ phù hợp theo thông tin cho sẵn. Câu hỏi này kiểm tra khả năng đọc chú thích trong tự điển để tìm kiếm thông tin ngôn ngữ và vận dụng kiến thức.

7. Đề minh họa

Xem chi tiết đề minh họa vào lớp 10 TPHCM 2026 có đáp án chi tiết của các môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ Tại đây

II. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngChỉ tiêu năm 2026Loại trường
1THPT Chuyên Trần Đại NghĩaTrường chuyên
2THPT Chuyên Lê Hồng PhongTrường chuyên
3THPT Chuyên Hùng VươngTrường chuyên
4THPT Chuyên Lê Quý ĐônTrường chuyên
5TH - THCS - THPT Lê Thánh TôngCông lập
6THCS và THPT Đăng KhoaTư thục
7THPT Châu Á Thái Bình DươngTư thục
8TH, THCS & THPT Quốc tế Á ChâuTư thục
9TH - THCS - THPT Úc ChâuTư thục
10THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmTư thục
11TiH - THCS - THPT Tây ÚcTư thục
12TH - THCS - THPT Văn LangTư thục
13THCS - THPT Quang Trung Nguyễn HuệTư thục
14THCS - THPT An ĐôngTư thục
15THPT Thăng LongTư thục
16THPT Quốc TríTư thục
17THPT Phú LâmTư thục
18THPT Phan Bội ChâuTư thục
19THCS - THPT Đào Duy AnhTư thục
20THCS & THPT Đức TríTư thục
21THCS và THPT Đinh Thiện LýTư thục
22THCS - THPT Sao ViệtTư thục
23TiH,THCS - THPT Nam MỹTư thục
24THCS - THPT Hoa SenTư thục
25TH - THCS - THPT Ngô Thời NhiệmTư thục
26THCS - THPT Duy TânTư thục
27TH - THCS - THPT Vạn HạnhTư thục
28TH - THCS - THPT Trương Vĩnh KýTư thục
29THPT Việt Mỹ AnhTư thục
30THPT Trần Nhân TôngTư thục
31THPT Trần Quốc TuấnTư thục
32THCS - THPT Bắc SơnTư thục
33THCS - THPT Lạc HồngTư thục
34THCS - THPT Hoa LưTư thục
35TiH THCS THPT Mỹ ViệtTư thục
36THCS - THPT Hàn ViệtTư thục
37THPT Đào Duy TừTư thục
38THPT Việt ÂuTư thục
39THCS – THPT Ngọc Viễn ĐôngTư thục
40TH-THCS-THPT Mùa XuânTư thục
41TH-THCS-THPT VinschoolTư thục
42THPT Sài GònTư thục
43TH - THCS - THPT Lam SơnTư thục
44THPT Hưng ĐạoTư thục
45THPT Đông ĐôTư thục
46THPT Lý Thái TổTư thục
47THPT Phùng HưngTư thục
48THPT Đông DươngTư thục
49THPT Việt NhậtTư thục
50THPT Phạm Ngũ LãoTư thục
51THPT Hermann GmeinerTư thục
52TH - THCS - THPT Nguyễn Tri PhươngTư thục
53THCS - THPT Việt MỹTư thục
54THCS-THPT Hồng HàTư thục
55THCS - THPT Việt AnhTư thục
56TH - THCS - THPT Quốc TếTư thục
57THCS và THPT Việt ThanhTư thục
58THPT Thái BìnhTư thục
59THCS - THPT Nguyễn KhuyếnTư thục
60THCS - THPT Hoàng DiệuTư thục
61THCS - THPT Bác ÁiTư thục
62TH - THCS - THPT Thanh BìnhTư thục
63TH -THCS -THPT Thái Bình DươngTư thục
64THPT Hai Bà TrưngTư thục
65THCS - THPT Văn Hóa ViệtTư thục
66THPT Bách ViệtTư thục
67THCS, THPT Bắc MỹTư thục
68TH,THCS vàTHPT Albert EinsteinTư thục
69THCS - THPT Khai MinhTư thục
70THCS - THPT Tân PhúTư thục
71THCS - THPT Nhân VănTư thục
72THPT Trí ĐứcTư thục
73THCS,THPT Hồng ĐứcTư thục
74TiH - THCS - THPT Hòa BìnhTư thục
75THPT Vĩnh ViễnTư thục
76THPT Minh ĐứcTư thục
77THPT Thành NhânTư thục
78THPT Trần Cao VânTư thục
79THPT Trần Quốc ToảnTư thục
80TH, THCS và THPT Tre ViệtTư thục
81THCS,THPT Nam ViệtTư thục
82THPT An Dương VươngTư thục
83THPT Huỳnh Thúc KhángTư thục
84THCS - THPT Đinh Tiên HoàngTư thục
85TH-THCS-THPT Nam ÚcTư thục
86THPT Hàm NghiTư thục
87THPT Ngôi SaoTư thục
88THCS - THPT Phan Châu TrinhTư thục
89TiH, THCS và THPT Chu Văn AnTư thục
90TH - THCS - THPT Ngôi Sao NhỏTư thục
91THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị ĐịnhTrường chuyên
92THPT Trưng VươngCông lập
93THPT Bùi Thị XuânCông lập
94THPT Lương Thế VinhCông lập
95THPT Bùi Thị XuânCông lập
96THPT Ten Lơ ManCông lập
97THPT Năng khiếu TDTTCông lập
98THCS THPT Trần Đại NghĩaCông lập
99THPT Lương Thế VinhCông lập
100THPT Giồng Ông TốCông lập
101THPT Thủ ThiêmCông lập
102THPT Nguyễn Thị Minh KhaiCông lập
103THPT Lê Thị Hồng GấmCông lập
104THPT Nguyễn Thị Minh KhaiCông lập
105THPT Marie CurieCông lập
106THPT Nguyễn Thị DiệuCông lập
107THPT Lê Quý ĐônCông lập
108THPT Nguyễn TrãiCông lập
109THPT Nguyễn Hữu ThọCông lập
110THPT Trung học thực hành Sài GònCông lập
111THPT Trung học thực hành Sài GònCông lập
112THPT Hùng VươngCông lập
113THPT Trung học Thực hành - ĐHSPCông lập
114THPT Trần Khải NguyênCông lập
115THPT Trần Hữu TrangCông lập
116THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
117THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
118THPT Bình PhúCông lập
119THPT Nguyễn Tất ThànhCông lập
120THPT Phạm Phú ThứCông lập
121THPT Lê Thánh TônCông lập
122THPT Tân PhongCông lập
123THPT Ngô QuyềnCông lập
124THPT Nam Sài GònCông lập
125THPT Lương Văn CanCông lập
126THPT Ngô Gia TựCông lập
127THPT Tạ Quang BửuCông lập
128THPT Nguyễn Văn LinhCông lập
129THPT Võ Văn KiệtCông lập
130THPT Nguyễn HuệCông lập
131THPT Phước LongCông lập
132THPT Long TrườngCông lập
133THPT Nguyễn Văn TăngCông lập
134THPT Dương Vãn ThìCông lập
135THPT Nguyễn KhuyếnCông lập
136THPT Nguyễn DuCông lập
137THPT Nguyễn An NinhCông lập
138THPT Diên HổngCông lập
139THPT Sương Nguyệt AnhCông lập
140THPT Nguyễn HiềnCông lập
141THPT Trần Quang KhảiCông lập
142THPT Nam Kỳ Khởi NghĩaCông lập
143THPT Võ Trường ToảnCông lập
144THPT Trường ChinhCông lập
145THPT Thạnh LộcCông lập
146THPT Gia ĐịnhCông lập
147THPT Thanh ĐaCông lập
148THPT Võ Thị SáuCông lập
149THPT Gia ĐịnhCông lập
150THPT Phan Đăng LưuCông lập
151THPT Trần Văn GiàuCông lập
152THPT Hoàng Hoa ThámCông lập
153THPT Gò VấpCông lập
154THPT Nguyễn Công TrứCông lập
155THPT Trần Hưng ĐạoCông lập
156THPT Nguyễn Trung TrựcCông lập
157THPT Phú NhuậnCông lập
158THPT Phú NhuậnCông lập
159THPT Hàn ThuyênCông lập
160THPT Tây ThạnhCông lập
161THPT Lê Trọng TấnCông lập
162THPT Tân BìnhCông lập
163THPT Trần PhúCông lập
164THPT Nguyễn Thượng HiềnCông lập
165THPT Nguyễn Chí ThanhCông lập
166THPT Nguyễn Thượng HiềnCông lập
167THPT Nguyễn Thái BìnhCông lập
168THPT Nguyễn Hữu HuânCông lập
169THPT Nguyền Hữu HuânCông lập
170THPT Thủ ĐứcCông lập
171THPT Tam PhúCông lập
172THPT Hiệp BìnhCông lập
173THPT Đào Sơn TâyCông lập
174THPT Linh TrungCông lập
175THPT Bình ChiểuCông lập
176THPT Bình ChánhCông lập
177THPT Tân TúcCông lập
178THPT Vĩnh Lộc BCông lập
179THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình ChánhCông lập
180THPT Phong PhúCông lập
181THPT Lê Minh XuânCông lập
182THPT Đa PhướcCông lập
183THCS và THPT Thạnh AnCông lập
184THPT Bình KhánhCông lập
185THPT Cần ThạnhCông lập
186THPT An NghĩaCông lập
187THPT Củ ChiCông lập
188THPT Quang TrungCông lập
189THPT An Nhơn TâyCông lập
190THPT Trung PhúCông lập
191THPT Trung LậpCông lập
192THPT Phú HòaCông lập
193THPT Tân Thông HộiCông lập
194THPT Nguyễn Hữu CầuCông lập
195THPT Lý Thường KiệtCông lập
196THPT Bà ĐiểmCông lập
197THPT Nguyễn Văn CừCông lập
198THPT Nguyễn Hữu TiếnCông lập
199THPT Phạm Văn SángCông lập
200THPT Hồ Thị BiCông lập