Điểm thi Tuyển sinh 247

Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT HCM - Hồ Chí Minh năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TPHCM NĂM 2026 - 2027

Sở GD TPHCM tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026 - 2027 bằng phương thức thi tuyển với ba môn thi toán, ngữ văn, ngoại ngữ. 

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Phương thức tuyển sinh

- Các trường tổ chức thi tuyển

2. Môn thi - Hình thức thi

- Thí sinh phải dự thi 3 bài thi gồm: toán, ngữ văn, ngoại ngữ.

- Hình thức thi: Tự luận

- Thời gian làm bài thi: Toán, ngữ văn (thời gian làm bài 120 phút/môn), ngoại ngữ (90 phút)

3. Cấu trúc và yêu cầu đánh giá của từng môn thi

3.1 Môn ngữ văn

 Đề thi được xây dựng theo định hướng tích hợp giữa đánh giá năng lực đọc hiểu và viết, nội dung trong phần viết có liên quan đến văn bản ở phần đọc hiểu.

Cấu trúc đề thi lớp 10 môn ngữ văn gồm 2 phần:

  • Phần 1 (5 điểm): Đọc hiểu văn bản văn học và viết đoạn văn

Câu 1 (3 điểm): Đọc hiểu
Câu 2 (2 điểm): Viết đoạn văn

  • Phần 2 (5 điểm): Đọc hiểu văn bản nghị luận hoặc văn bản thông tin và viết bài văn nghị luận xã hội

Câu 1 (1 điểm): Đọc hiểu

Câu 2 (4 điểm): Viết bài văn nghị luận xã hội

Căn cứ đánh giá là các yêu cầu cần đạt về đọc hiểu và viết trong Chương trình giáo dục phổ thông (GDPT) 2018 môn ngữ văn cấp THCS, chủ yếu là lớp 8 và lớp 9.

3.2. Môn Toán

Đề thi gồm 7 câu. Nội dung yêu cầu đề thi nằm trong Chương trình GDPT 2018 môn toán cấp THCS, bao gồm các mạch kiến thức: Hình học và đo lường; số và đại số; thống kê và xác suất. Nội dung kiểm tra nhằm mục đích đánh giá các năng lực toán học như tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô hình hóa toán học.

3.3. Môn Tiếng Anh

Hướng việc đánh giá vào các kỹ năng ngôn ngữ cụ thể, mục tiêu cụ thể cho từng mạch kiến thức.

Cấu trúc đề thi lớp 10 môn tiếng Anh, có 4 phần gồm 40 câu.

  • Phần 1 (1 điểm): Ngữ âm, từ câu 1 đến câu 4;
  • Phần 2 (3 điểm): Từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, từ câu 5 đến câu 16;
  • Phần 3 (4 điểm): Viết dạng đúng của từ (câu 29 đến 34); Viết cụm từ phù hợp theo thông tin cho sẵn (câu 35, 36); Viết câu (từ câu 37 đến 40);
  • Phần 4 (3 điểm): Đọc hiểu: Đọc và điền từ (câu 17 đến 22); Đọc hiểu trả lời câu hỏi (câu 23 đến 28).

Lưu ý có 2 câu hỏi mới về viết cụm từ phù hợp theo thông tin cho sẵn. Câu hỏi này kiểm tra khả năng đọc chú thích trong tự điển để tìm kiếm thông tin ngôn ngữ và vận dụng kiến thức.

4. Đề minh họa

Xem chi tiết đề minh họa vào lớp 10 TPHCM 2026 có đáp án chi tiết của các môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ Tại đây

II. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngChỉ tiêu năm 2026Loại trường
1THPT Trưng VươngCông lập
2THPT Nguyễn Thị Minh KhaiCông lập
3THPT Phước KiếnCông lập
4THPT Dương Văn DươngCông lập
5THPT Tây ThạnhCông lập
6THPT Lê Trọng TấnCông lập
7THPT Vĩnh LộcCông lập
8THPT Nguyễn Hữu CảnhCông lập
9THPT Bình Hưng HòaCông lập
10THPT Bình TânCông lập
11THPT Bình Trị Đông B (Hoàng Thế Thiện)Công lập
12THPT An LạcCông lập
13THPT Lê Thị Hồng GấmCông lập
14THPT Chuyên Trần Đại NghĩaTrường chuyên
15THPT Chuyên Lê Hồng PhongTrường chuyên
16THPT Bùi Thị XuânCông lập
17THPT Lương Thế VinhCông lập
18THPT Nguyễn Thị Minh KhaiCông lập
19THPT Trung học thực hành Sài GònCông lập
20THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
21THPT Gia ĐịnhCông lập
22THPT Phú NhuậnCông lập
23THPT Nguyễn Thượng HiềnCông lập
24THPT Marie CurieCông lập
25THPT Nguyễn Hữu HuânCông lập
26THPT Võ Minh ĐứcCông lập
27THPT An MỹCông lập
28THPT Bình PhúCông lập
29THPT Nguyễn Đình ChiểuCông lập
30THPT Trịnh Hoài ĐứcCông lập
31THPT Nguyễn TrãiCông lập
32THPT Trần Văn ƠnCông lập
33THPT Lý Thái TổCông lập
34THPT Dĩ AnCông lập
35THPT Nguyễn Thị DiệuCông lập
36THPT Nguyễn An NinhCông lập
37THPT Bình AnCông lập
38THPT Nguyễn Thị Minh KhaiCông lập
39THPT Tân Phước KhánhCông lập
40THPT Thái HòaCông lập
41THPT Huỳnh Văn NghệCông lập
42THPT Thường TânCông lập
43THPT Lê LợiCông lập
44THPT Tân BìnhCông lập
45THPT Phước VĩnhCông lập
46THPT Nguyễn TrãiCông lập
47THPT Nguyễn HuệCông lập
48THPT Tây SơnCông lập
49THPT Phước HòaCông lập
50THPT Bến CátCông lập
51THPT Tây NamCông lập
52THPT Bàu BàngCông lập
53THPT Thanh TuyềnCông lập
54THPT Dầu TiếngCông lập
55THPT Minh HòaCông lập
56THPT Long HòaCông lập
57THPT Nguyễn Hữu ThọCông lập
58THPT Chuyên Hùng VươngTrường chuyên
59THPT Vũng TàuCông lập
60THPT Đinh Tiên HoàngCông lập
61THPT Trần Nguyên HãnCông lập
62THPT Nguyễn HuệCông lập
63THPT Nguyễn KhuyếnCông lập
64THPT Châu ThànhCông lập
65THPT Bà RịaCông lập
66THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmCông lập
67THPT Võ Thị Sáu (ĐĐ)Công lập
68THPT Trung học thực hành Sài GònCông lập
69THPT Dương Bạch MaiCông lập
70THPT Trần Văn QuanCông lập
71THPT Trần Quang KhảiCông lập
72THPT Long Hải - Phước TỉnhCông lập
73THPT Minh ĐạmCông lập
74THPT Nguyễn DuCông lập
75THPT Nguyễn TrãiCông lập
76THPT Ngô QuyềnCông lập
77THPT Trần PhúCông lập
78THPT Nguyễn Văn CừCông lập
79THPT Hùng VươngCông lập
80THPT Phú MỹCông lập
81THPT Hắc DịchCông lập
82THPT Trần Hưng ĐạoCông lập
83THPT Xuyên MộcCông lập
84THPT Phước BửuCông lập
85THPT Hòa BìnhCông lập
86THPT Hòa HộiCông lập
87THPT Bưng RiềngCông lập
88THPT Chuyên Lê Quý ĐônTrường chuyên
89TH - THCS - THPT Lê Thánh TôngCông lập
90THPT Trung học Thực hành - ĐHSPCông lập
91THCS và THPT Đăng KhoaTư thục
92THPT Châu Á Thái Bình DươngTư thục
93TH, THCS & THPT Quốc tế Á ChâuTư thục
94TH - THCS - THPT Úc ChâuTư thục
95THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmTư thục
96TiH - THCS - THPT Tây ÚcTư thục
97TH - THCS - THPT Văn LangTư thục
98THCS - THPT Quang Trung Nguyễn HuệTư thục
99THCS - THPT An ĐôngTư thục
100THPT Thăng LongTư thục
101THPT Trần Khải NguyênCông lập
102THPT Quốc TríTư thục
103THPT Phú LâmTư thục
104THPT Phan Bội ChâuTư thục
105THCS - THPT Đào Duy AnhTư thục
106THCS & THPT Đức TríTư thục
107THCS và THPT Đinh Thiện LýTư thục
108THCS - THPT Sao ViệtTư thục
109TiH,THCS - THPT Nam MỹTư thục
110THCS - THPT Hoa SenTư thục
111TH - THCS - THPT Ngô Thời NhiệmTư thục
112THPT Bùi Thị XuânCông lập
113THPT Trần Hữu TrangCông lập
114THCS - THPT Duy TânTư thục
115TH - THCS - THPT Vạn HạnhTư thục
116TH - THCS - THPT Trương Vĩnh KýTư thục
117THPT Việt Mỹ AnhTư thục
118THPT Trần Nhân TôngTư thục
119THPT Trần Quốc TuấnTư thục
120THCS - THPT Bắc SơnTư thục
121THCS - THPT Lạc HồngTư thục
122THCS - THPT Hoa LưTư thục
123TiH THCS THPT Mỹ ViệtTư thục
124THPT Mạc Đĩnh ChiCông lập
125THCS - THPT Hàn ViệtTư thục
126THPT Đào Duy TừTư thục
127THPT Việt ÂuTư thục
128THCS – THPT Ngọc Viễn ĐôngTư thục
129TH-THCS-THPT Mùa XuânTư thục
130TH-THCS-THPT VinschoolTư thục
131THPT Sài GònTư thục
132TH - THCS - THPT Lam SơnTư thục
133THPT Hưng ĐạoTư thục
134THPT Đông ĐôTư thục
135THPT Bình PhúCông lập
136THPT Lý Thái TổTư thục
137THPT Phùng HưngTư thục
138THPT Đông DươngTư thục
139THPT Việt NhậtTư thục
140THPT Phạm Ngũ LãoTư thục
141THPT Hermann GmeinerTư thục
142TH - THCS - THPT Nguyễn Tri PhươngTư thục
143THCS - THPT Việt MỹTư thục
144THCS-THPT Hồng HàTư thục
145THCS - THPT Việt AnhTư thục
146THPT Nguyễn Tất ThànhCông lập
147TH - THCS - THPT Quốc TếTư thục
148THCS và THPT Việt ThanhTư thục
149THPT Thái BìnhTư thục
150THCS - THPT Nguyễn KhuyếnTư thục
151THCS - THPT Hoàng DiệuTư thục
152THCS - THPT Bác ÁiTư thục
153TH - THCS - THPT Thanh BìnhTư thục
154TH -THCS -THPT Thái Bình DươngTư thục
155THPT Hai Bà TrưngTư thục
156THCS - THPT Văn Hóa ViệtTư thục
157THPT Phạm Phú ThứCông lập
158THPT Bách ViệtTư thục
159THCS, THPT Bắc MỹTư thục
160TH,THCS vàTHPT Albert EinsteinTư thục
161THCS - THPT Khai MinhTư thục
162THCS - THPT Tân PhúTư thục
163THCS - THPT Nhân VănTư thục
164THPT Trí ĐứcTư thục
165THCS,THPT Hồng ĐứcTư thục
166TiH - THCS - THPT Hòa BìnhTư thục
167THPT Vĩnh ViễnTư thục
168THPT Lê Thánh TônCông lập
169THPT Minh ĐứcTư thục
170THPT Thành NhânTư thục
171THPT Trần Cao VânTư thục
172THPT Trần Quốc ToảnTư thục
173TH, THCS và THPT Tre ViệtTư thục
174THCS,THPT Nam ViệtTư thục
175THPT An Dương VươngTư thục
176THPT Huỳnh Thúc KhángTư thục
177THCS - THPT Đinh Tiên HoàngTư thục
178TH-THCS-THPT Nam ÚcTư thục
179THPT Tân PhongCông lập
180THPT Hàm NghiTư thục
181THPT Ngôi SaoTư thục
182THCS - THPT Phan Châu TrinhTư thục
183TiH, THCS và THPT Chu Văn AnTư thục
184TH - THCS - THPT Ngôi Sao NhỏTư thục
185THCS và THPT Thạnh AnCông lập
186THPT Ngô QuyềnCông lập
187THPT Nam Sài GònCông lập
188THPT Lương Văn CanCông lập
189THPT Ten Lơ ManCông lập
190THPT Ngô Gia TựCông lập
191THPT Tạ Quang BửuCông lập
192THPT Nguyễn Văn LinhCông lập
193THPT Võ Văn KiệtCông lập
194THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị ĐịnhTrường chuyên
195THPT Nguyễn HuệCông lập
196THPT Phước LongCông lập
197THPT Long TrườngCông lập
198THPT Nguyễn Văn TăngCông lập
199THPT Dương Vãn ThìCông lập
200THPT Năng khiếu TDTTCông lập