| STT | Tên Trường | Chỉ tiêu năm 2026 | Loại trường |
|---|---|---|---|
| 1 | THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa | Trường chuyên | |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | Trường chuyên | |
| 3 | THPT Chuyên Hùng Vương | Trường chuyên | |
| 4 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | Trường chuyên | |
| 5 | TH - THCS - THPT Lê Thánh Tông | Công lập | |
| 6 | THCS và THPT Đăng Khoa | Tư thục | |
| 7 | THPT Châu Á Thái Bình Dương | Tư thục | |
| 8 | TH, THCS & THPT Quốc tế Á Châu | Tư thục | |
| 9 | TH - THCS - THPT Úc Châu | Tư thục | |
| 10 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tư thục | |
| 11 | TiH - THCS - THPT Tây Úc | Tư thục | |
| 12 | TH - THCS - THPT Văn Lang | Tư thục | |
| 13 | THCS - THPT Quang Trung Nguyễn Huệ | Tư thục | |
| 14 | THCS - THPT An Đông | Tư thục | |
| 15 | THPT Thăng Long | Tư thục | |
| 16 | THPT Quốc Trí | Tư thục | |
| 17 | THPT Phú Lâm | Tư thục | |
| 18 | THPT Phan Bội Châu | Tư thục | |
| 19 | THCS - THPT Đào Duy Anh | Tư thục | |
| 20 | THCS & THPT Đức Trí | Tư thục | |
| 21 | THCS và THPT Đinh Thiện Lý | Tư thục | |
| 22 | THCS - THPT Sao Việt | Tư thục | |
| 23 | TiH,THCS - THPT Nam Mỹ | Tư thục | |
| 24 | THCS - THPT Hoa Sen | Tư thục | |
| 25 | TH - THCS - THPT Ngô Thời Nhiệm | Tư thục | |
| 26 | THCS - THPT Duy Tân | Tư thục | |
| 27 | TH - THCS - THPT Vạn Hạnh | Tư thục | |
| 28 | TH - THCS - THPT Trương Vĩnh Ký | Tư thục | |
| 29 | THPT Việt Mỹ Anh | Tư thục | |
| 30 | THPT Trần Nhân Tông | Tư thục | |
| 31 | THPT Trần Quốc Tuấn | Tư thục | |
| 32 | THCS - THPT Bắc Sơn | Tư thục | |
| 33 | THCS - THPT Lạc Hồng | Tư thục | |
| 34 | THCS - THPT Hoa Lư | Tư thục | |
| 35 | TiH THCS THPT Mỹ Việt | Tư thục | |
| 36 | THCS - THPT Hàn Việt | Tư thục | |
| 37 | THPT Đào Duy Từ | Tư thục | |
| 38 | THPT Việt Âu | Tư thục | |
| 39 | THCS – THPT Ngọc Viễn Đông | Tư thục | |
| 40 | TH-THCS-THPT Mùa Xuân | Tư thục | |
| 41 | TH-THCS-THPT Vinschool | Tư thục | |
| 42 | THPT Sài Gòn | Tư thục | |
| 43 | TH - THCS - THPT Lam Sơn | Tư thục | |
| 44 | THPT Hưng Đạo | Tư thục | |
| 45 | THPT Đông Đô | Tư thục | |
| 46 | THPT Lý Thái Tổ | Tư thục | |
| 47 | THPT Phùng Hưng | Tư thục | |
| 48 | THPT Đông Dương | Tư thục | |
| 49 | THPT Việt Nhật | Tư thục | |
| 50 | THPT Phạm Ngũ Lão | Tư thục | |
| 51 | THPT Hermann Gmeiner | Tư thục | |
| 52 | TH - THCS - THPT Nguyễn Tri Phương | Tư thục | |
| 53 | THCS - THPT Việt Mỹ | Tư thục | |
| 54 | THCS-THPT Hồng Hà | Tư thục | |
| 55 | THCS - THPT Việt Anh | Tư thục | |
| 56 | TH - THCS - THPT Quốc Tế | Tư thục | |
| 57 | THCS và THPT Việt Thanh | Tư thục | |
| 58 | THPT Thái Bình | Tư thục | |
| 59 | THCS - THPT Nguyễn Khuyến | Tư thục | |
| 60 | THCS - THPT Hoàng Diệu | Tư thục | |
| 61 | THCS - THPT Bác Ái | Tư thục | |
| 62 | TH - THCS - THPT Thanh Bình | Tư thục | |
| 63 | TH -THCS -THPT Thái Bình Dương | Tư thục | |
| 64 | THPT Hai Bà Trưng | Tư thục | |
| 65 | THCS - THPT Văn Hóa Việt | Tư thục | |
| 66 | THPT Bách Việt | Tư thục | |
| 67 | THCS, THPT Bắc Mỹ | Tư thục | |
| 68 | TH,THCS vàTHPT Albert Einstein | Tư thục | |
| 69 | THCS - THPT Khai Minh | Tư thục | |
| 70 | THCS - THPT Tân Phú | Tư thục | |
| 71 | THCS - THPT Nhân Văn | Tư thục | |
| 72 | THPT Trí Đức | Tư thục | |
| 73 | THCS,THPT Hồng Đức | Tư thục | |
| 74 | TiH - THCS - THPT Hòa Bình | Tư thục | |
| 75 | THPT Vĩnh Viễn | Tư thục | |
| 76 | THPT Minh Đức | Tư thục | |
| 77 | THPT Thành Nhân | Tư thục | |
| 78 | THPT Trần Cao Vân | Tư thục | |
| 79 | THPT Trần Quốc Toản | Tư thục | |
| 80 | TH, THCS và THPT Tre Việt | Tư thục | |
| 81 | THCS,THPT Nam Việt | Tư thục | |
| 82 | THPT An Dương Vương | Tư thục | |
| 83 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Tư thục | |
| 84 | THCS - THPT Đinh Tiên Hoàng | Tư thục | |
| 85 | TH-THCS-THPT Nam Úc | Tư thục | |
| 86 | THPT Hàm Nghi | Tư thục | |
| 87 | THPT Ngôi Sao | Tư thục | |
| 88 | THCS - THPT Phan Châu Trinh | Tư thục | |
| 89 | TiH, THCS và THPT Chu Văn An | Tư thục | |
| 90 | TH - THCS - THPT Ngôi Sao Nhỏ | Tư thục | |
| 91 | THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định | Trường chuyên | |
| 92 | THPT Trưng Vương | Công lập | |
| 93 | THPT Bùi Thị Xuân | Công lập | |
| 94 | THPT Lương Thế Vinh | Công lập | |
| 95 | THPT Bùi Thị Xuân | Công lập | |
| 96 | THPT Ten Lơ Man | Công lập | |
| 97 | THPT Năng khiếu TDTT | Công lập | |
| 98 | THCS THPT Trần Đại Nghĩa | Công lập | |
| 99 | THPT Lương Thế Vinh | Công lập | |
| 100 | THPT Giồng Ông Tố | Công lập | |
| 101 | THPT Thủ Thiêm | Công lập | |
| 102 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Công lập | |
| 103 | THPT Lê Thị Hồng Gấm | Công lập | |
| 104 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Công lập | |
| 105 | THPT Marie Curie | Công lập | |
| 106 | THPT Nguyễn Thị Diệu | Công lập | |
| 107 | THPT Lê Quý Đôn | Công lập | |
| 108 | THPT Nguyễn Trãi | Công lập | |
| 109 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | Công lập | |
| 110 | THPT Trung học thực hành Sài Gòn | Công lập | |
| 111 | THPT Trung học thực hành Sài Gòn | Công lập | |
| 112 | THPT Hùng Vương | Công lập | |
| 113 | THPT Trung học Thực hành - ĐHSP | Công lập | |
| 114 | THPT Trần Khải Nguyên | Công lập | |
| 115 | THPT Trần Hữu Trang | Công lập | |
| 116 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Công lập | |
| 117 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Công lập | |
| 118 | THPT Bình Phú | Công lập | |
| 119 | THPT Nguyễn Tất Thành | Công lập | |
| 120 | THPT Phạm Phú Thứ | Công lập | |
| 121 | THPT Lê Thánh Tôn | Công lập | |
| 122 | THPT Tân Phong | Công lập | |
| 123 | THPT Ngô Quyền | Công lập | |
| 124 | THPT Nam Sài Gòn | Công lập | |
| 125 | THPT Lương Văn Can | Công lập | |
| 126 | THPT Ngô Gia Tự | Công lập | |
| 127 | THPT Tạ Quang Bửu | Công lập | |
| 128 | THPT Nguyễn Văn Linh | Công lập | |
| 129 | THPT Võ Văn Kiệt | Công lập | |
| 130 | THPT Nguyễn Huệ | Công lập | |
| 131 | THPT Phước Long | Công lập | |
| 132 | THPT Long Trường | Công lập | |
| 133 | THPT Nguyễn Văn Tăng | Công lập | |
| 134 | THPT Dương Vãn Thì | Công lập | |
| 135 | THPT Nguyễn Khuyến | Công lập | |
| 136 | THPT Nguyễn Du | Công lập | |
| 137 | THPT Nguyễn An Ninh | Công lập | |
| 138 | THPT Diên Hổng | Công lập | |
| 139 | THPT Sương Nguyệt Anh | Công lập | |
| 140 | THPT Nguyễn Hiền | Công lập | |
| 141 | THPT Trần Quang Khải | Công lập | |
| 142 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Công lập | |
| 143 | THPT Võ Trường Toản | Công lập | |
| 144 | THPT Trường Chinh | Công lập | |
| 145 | THPT Thạnh Lộc | Công lập | |
| 146 | THPT Gia Định | Công lập | |
| 147 | THPT Thanh Đa | Công lập | |
| 148 | THPT Võ Thị Sáu | Công lập | |
| 149 | THPT Gia Định | Công lập | |
| 150 | THPT Phan Đăng Lưu | Công lập | |
| 151 | THPT Trần Văn Giàu | Công lập | |
| 152 | THPT Hoàng Hoa Thám | Công lập | |
| 153 | THPT Gò Vấp | Công lập | |
| 154 | THPT Nguyễn Công Trứ | Công lập | |
| 155 | THPT Trần Hưng Đạo | Công lập | |
| 156 | THPT Nguyễn Trung Trực | Công lập | |
| 157 | THPT Phú Nhuận | Công lập | |
| 158 | THPT Phú Nhuận | Công lập | |
| 159 | THPT Hàn Thuyên | Công lập | |
| 160 | THPT Tây Thạnh | Công lập | |
| 161 | THPT Lê Trọng Tấn | Công lập | |
| 162 | THPT Tân Bình | Công lập | |
| 163 | THPT Trần Phú | Công lập | |
| 164 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | Công lập | |
| 165 | THPT Nguyễn Chí Thanh | Công lập | |
| 166 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | Công lập | |
| 167 | THPT Nguyễn Thái Bình | Công lập | |
| 168 | THPT Nguyễn Hữu Huân | Công lập | |
| 169 | THPT Nguyền Hữu Huân | Công lập | |
| 170 | THPT Thủ Đức | Công lập | |
| 171 | THPT Tam Phú | Công lập | |
| 172 | THPT Hiệp Bình | Công lập | |
| 173 | THPT Đào Sơn Tây | Công lập | |
| 174 | THPT Linh Trung | Công lập | |
| 175 | THPT Bình Chiểu | Công lập | |
| 176 | THPT Bình Chánh | Công lập | |
| 177 | THPT Tân Túc | Công lập | |
| 178 | THPT Vĩnh Lộc B | Công lập | |
| 179 | THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh | Công lập | |
| 180 | THPT Phong Phú | Công lập | |
| 181 | THPT Lê Minh Xuân | Công lập | |
| 182 | THPT Đa Phước | Công lập | |
| 183 | THCS và THPT Thạnh An | Công lập | |
| 184 | THPT Bình Khánh | Công lập | |
| 185 | THPT Cần Thạnh | Công lập | |
| 186 | THPT An Nghĩa | Công lập | |
| 187 | THPT Củ Chi | Công lập | |
| 188 | THPT Quang Trung | Công lập | |
| 189 | THPT An Nhơn Tây | Công lập | |
| 190 | THPT Trung Phú | Công lập | |
| 191 | THPT Trung Lập | Công lập | |
| 192 | THPT Phú Hòa | Công lập | |
| 193 | THPT Tân Thông Hội | Công lập | |
| 194 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | Công lập | |
| 195 | THPT Lý Thường Kiệt | Công lập | |
| 196 | THPT Bà Điểm | Công lập | |
| 197 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Công lập | |
| 198 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | Công lập | |
| 199 | THPT Phạm Văn Sáng | Công lập | |
| 200 | THPT Hồ Thị Bi | Công lập |


