Điểm thi Tuyển sinh 247

Lịch thi và Thông tin tuyển sinh 10 của sở GDĐT Ninh Bình năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NINH BÌNH NĂM 2026 - 2027

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập tại Ninh Bình năm học 2026 - 2027 theo hình thức thi tuyển.

Thí sinh chỉ đăng ký dự thi và xét tuyển vào trường THPT công lập dự thi 3 bài thi gồm: Toán, Ngữ văn và môn ngoại ngữ.

Môn thi thứ 3 được công bố ngày 28/1 bao gồm 1 trong các môn: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga.

Thí sinh đăng ký dự tuyển vào lớp 10 các trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, THPT Chuyên Lương Văn Tụy, THPT Chuyên Biên Hòa: Dự thi 04 môn thi gồm 03 môn thi chung (như thí sinh đăng ký dự tuyển vào trường THPT không chuyên, thi cùng đề, cùng thời gian) và 01 môn thi chuyên theo lớp chuyên đăng ký dự thi.

I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập

1. Lịch thi

2. Cách tính điểm

Tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập không chuyên: Điểm của các bài thi được tính theo hệ số 1.

ĐXT = Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn Ngữ văn + Điểm môn thi thứ 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có).

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình các năm Tại đây

4. Phương thức tuyển sinh

- Thi tuyển

5. Đối tượng, điều kiện dự thi

- Đối tượng tuyển sinh là học sinh tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi vào học lớp 10 theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

- Điều kiện dự tuyển: 

- Thí sinh đăng ký dự tuyển vào các trường THPT công lập không chuyên đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Tốt nghiệp THCS tại tỉnh Ninh Bình;

+ Học sinh hoặc cha, mẹ hoặc người giám hộ của học sinh có nơi thường trú tại tỉnh Ninh Bình.

6. Môn thi - Hình thức thi

- Mỗi thí sinh phải làm 03 bài thi: Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga) như sau: 

+ Môn Toán: Thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, thời gian làm bài là 120 phút;

+ Môn Ngữ văn: Thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài là 120 phút;

+ Ngoại ngữ: Thi theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, thời gian làm bài là 60 phút.

7. Nguyên tắc xét tuyển

Thí sinh phải có đủ 03 bài thi, điểm mỗi bài phải lớn hơn 1,00 và tổng điểm đạt từ điểm sàn trở lên. Điểm sàn sẽ được xác định theo nguyên tắc lấy khoảng 120% so với tổng chỉ tiêu.

8. Chế độ tuyển thẳng, ưu tiên, khuyến khích

• Tuyển thẳng: Áp dụng cho học sinh trường dân tộc nội trú, học sinh khuyết tật, học sinh đạt giải cấp quốc gia/quốc tế về văn hóa, văn nghệ, thể thao hoặc khoa học kỹ thuật (không áp dụng cho trường chuyên).

• Cộng điểm ưu tiên: Mức cộng từ 1,0 đến 2,0 điểm tùy theo đối tượng như con liệt sĩ, con thương binh, người dân tộc thiểu số hoặc học sinh vùng đặc biệt khó khăn.

• Cộng điểm khuyến khích: Học sinh đạt giải cấp tỉnh trong các kỳ thi do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức được cộng từ 0,5 đến 1,5 điểm.

II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên

1. Lịch thi 

2. Cách tính điểm

Điểm các bài thi môn chung được tính hệ số 1, điểm bài thi môn chuyên tính hệ số 3.

ĐXT = Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn Ngữ văn + Điểm môn thi thứ 3 + (Điểm thi môn chuyên x 3)

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình

>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình các năm Tại đây

4. Phương thức tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức tuyển sinh lớp 10 THPT THPT chuyên Lê Hồng Phong, THPT Chuyên Lương Văn Tụy, THPT Chuyên Biên Hòa chung với thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập.

5. Đối tượng, điều kiện dự thi

- Đối tượng: Trường THPT chuyên: Học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi vào học lớp 10 theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

- Điều kiện dự thi: Thí sinh đăng ký dự tuyển vào các trường THPT chuyên: Ngoài điều kiện trên thí sinh phải có kết quả học tập, rèn luyện cả năm học lớp 9 đạt từ Khá trở lên.

+ Những trường hợp khác giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh

Đối với các trường THPT chuyên: Tổng số 39 lớp với 1.365 học sinh, bảo đảm không quá 35 học sinh/lớp, cụ thể như sau:

- Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong tuyển 16 lớp với 560 học sinh;

- Trường THPT chuyên Lương Văn Tuỵ tuyển 13 lớp với 455 học sinh;

- Trường THPT chuyên Biên Hoà tuyển 10 lớp với 350 học sinh.

7. Môn thi - Hình thức thi

a) Bài thi

Dự thi 04 môn thi gồm 03 môn thi chung (như thí sinh đăng ký dự tuyển vào trường THPT không chuyên, thi cùng đề, cùng thời gian) và 01 môn thi chuyên theo lớp chuyên đăng ký dự thi

b) Hình thức thi

- Môn Tin học: Thi lập trình trên máy tính.

- Môn Ngoại ngữ: Tự luận kết hợp trắc nghiệm khách quan, có phần thi nói.

- Các môn còn lại: Thi theo hình thức tự luận.

c) Thời gian làm bài thi môn chuyên: 150 phút (không bao gồm thời gianphần thi nói đối với các môn Ngoại ngữ).

8. Nguyện vọng dự tuyển

Đăng ký dự tuyển vào trường THPT chuyên: Thí sinh được đăng ký nguyện vọng chuyên và nguyện vọng không chuyên, trong đó:

- Nguyện vọng chuyên: Đăng ký vào 01 lớp chuyên của một trường THPT chuyên. Riêng đối với thí sinh đăng ký dự tuyển vào lớp chuyên Tiếng Anh của trường THPT chuyên Biên Hòa được đăng ký thêm 01 nguyện vọng vào lớp chuyên Tiếng Nga thuộc trường này; thí sinh đăng ký dự tuyển vào lớp chuyên Tiếng Anh của trường THPT chuyên Lương Văn Tụy được đăng ký thêm 01 nguyện vọng vào lớp chuyên Tiếng Pháp thuộc trường này.

- Nguyện vọng không chuyên: Đăng ký vào 01 trường THPT công lập không chuyên hoặc 01 trường THPT ngoài công lập có tổ chức thi theo đề thi của Sở Giáo dục và Đào tạo.

III. Danh sách trường THPT

Tất cả
STTTên TrườngChỉ tiêu năm 2026Loại trường
1THPT DL Thanh LiêmTư thục
2THPT Hùng VươngCông lập
3THPT DL Trần Hưng ĐạoTư thục
4THPT Duy Tiên ACông lập
5THPT Duy Tiên BCông lập
6THPT Duy Tiên CCông lập
7THPT Kim Bảng ACông lập
8THPT Kim Bảng BCông lập
9THPT Kim Bảng CCông lập
10THPT BC Duy TiênTư thục
11THPT Phủ Lý ACông lập
12THPT Phủ Lý BCông lập
13THPT Thanh Liêm ACông lập
14THPT Thanh Liêm BCông lập
15THPT Thanh Liêm CCông lập
16THPT Chuyên Lê Hồng PhongTrường chuyên
17THPT Nghĩa HưngCông lập
18THPT Bình Lục ACông lập
19THPT Bình Lục BCông lập
20THPT Bình Lục CCông lập
21THPT Chuyên Biên HoàTrường chuyên
22THPT Chuyên Lương Văn TụyTrường chuyên
23THPT DL Bình LụcTư thục
24THPT DL Lương Thế VinhTư thục
25THPT Nguyễn ThúyCông lập
26THPT Nguyễn Khuyến - Hà NamCông lập
27THPT A Bình LụcCông lập
28THPT B Bình LụcCông lập
29THPT C Bình LụcCông lập
30Tiểu học, THCS và THPT FPT Hà NamCông lập
31THPT A Duy TiênCông lập
32THPT B Duy TiênCông lập
33THPT Nguyễn Hữu TiếnCông lập
34THPT A Kim BảngCông lập
35THPT B Kim BảngCông lập
36THPT C Kim BảngCông lập
37THPT Bắc LýCông lập
38THPT Lý NhânCông lập
39THPT Nam LýCông lập
40THPT Nam CaoCông lập
41THCS và THPT Nguyễn Tất ThànhCông lập
42THCS và THPT MensaCông lập
43THPT A Phủ LýCông lập
44THPT B Phủ LýCông lập
45THPT C Phủ LýCông lập
46THPT A Thanh LiêmCông lập
47THPT B Thanh LiêmCông lập
48THPT C Thanh LiêmCông lập
49THPT Lê HoànCông lập
50THPT Quất LâmCông lập
51THPT Thiên TrườngCông lập
52THPT Giao ThủyCông lập
53THPT Giao Thủy BCông lập
54THPT Giao Thủy CCông lập
55THPT Tô Hiến ThànhCông lập
56THPT A Hải HậuCông lập
57THPT B Hải HậuCông lập
58THPT C Hải HậuCông lập
59THPT Thịnh LongCông lập
60THPT Trần Quốc TuấnCông lập
61THPT An PhúcCông lập
62THPT Vũ Văn HiếuCông lập
63THPT Mỹ LộcCông lập
64THPT Trần Văn LanCông lập
65THPT Phan Bội ChâuCông lập
66THPT Lý Tự TrọngCông lập
67THPT Nam TrựcCông lập
68THPT Nguyễn DuCông lập
69THPT Quang TrungCông lập
70THPT Trần Văn BảoCông lập
71THPT Nghĩa MinhCông lập
72THPT Trần Nhân TôngCông lập
73THPT A Nghĩa HưngCông lập
74THPT B Nghĩa HưngCông lập
75THPT C Nghĩa HưngCông lập
76THPT Nguyễn Khuyến - Nam ĐịnhCông lập
77THPT Nguyễn Huệ - Nam ĐịnhCông lập
78THPT Trần Hưng Đạo - Nam ĐịnhCông lập
79THPT Trần Nhật DuậtCông lập
80THPT Trần Quang KhảiCông lập
81THPT Ngô QuyềnCông lập
82THPT Đoàn KếtCông lập
83THPT Lê Quý ĐônCông lập
84THPT Nguyễn TrãiCông lập
85THPT Trực NinhCông lập
86THPT Trực Ninh BCông lập
87THPT Hoàng Văn ThụCông lập
88THPT Lương Thế VinhCông lập
89THPT Nguyễn BínhCông lập
90THPT Nguyễn Đức ThuậnCông lập
91THPT Nguyễn Trường ThúyCông lập
92THPT Cao PhongCông lập
93THPT Xuân TrườngCông lập
94THPT Xuân Trường BCông lập
95THPT Xuân Trường CCông lập
96THPT Đại AnCông lập
97THPT Đỗ Huy LiêuCông lập
98THPT Ý YênCông lập
99THPT Mỹ ThoCông lập
100THPT Phạm Văn NghịCông lập
101THPT Tống Văn TrânCông lập
102THPT Lý Nhân TôngCông lập
103THPT Gia Viễn ACông lập
104THPT Gia Viễn BCông lập
105THPT Gia Viễn CCông lập
106THPT Hoa Lư ACông lập
107THPT Lý Thường KiệtCông lập
108THPT Kim Sơn CCông lập
109THPT Bình MinhCông lập
110THPT Kim Sơn ACông lập
111THPT Kim Sơn BCông lập
112THPT Dân tộc nội trúCông lập
113THPT Dân tộc nội trú Ninh BìnhCông lập
114THPT Dân tộc nội trú Xã Cúc PhươngCông lập
115THPT Dân tộc nội trú Xã Kỳ PhúCông lập
116THPT Dân tộc nội trú Xã Phú LongCông lập
117THPT Dân tộc nội trú Xã Quảng LạcCông lập
118THPT Dân tộc nội trú Xã Thạch BìnhCông lập
119THPT Dân tộc nội trú Xã Văn PhươngCông lập
120THPT Dân tộc nội trú Xã Yên QuangCông lập
121THPT DT Nội TrúCông lập
122THPT Nho Quan ACông lập
123THPT Nho Quan BCông lập
124THPT Nho Quan CCông lập
125THPT Ngô Thì NhậmCông lập
126THPT Nguyễn Huệ - Ninh BìnhCông lập
127Phổ Thông THSP Tràng AnCông lập
128THPT Ninh Bình - Bạc LiêuCông lập
129THPT Ninh BìnhCông lập
130THPT Đinh Tiên HoàngCông lập
131THPT Trương Hán SiêuCông lập
132THPT Nguyễn Công TrứCông lập
133THPT Trần Hưng Đạo - Ninh BìnhCông lập
134THPT Vũ Duy ThanhCông lập
135THPT Yên Khánh ACông lập
136THPT Yên Khánh BCông lập
137THPT Tạ UyênCông lập
138THPT Yên Mô ACông lập
139THPT Yên Mô BCông lập