I. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 công lập
1. Lịch thi
Từ ngày 23/6/2026 - 24/6/2026.
| Ngày |
Buổi |
Môn thi |
Thời gian làm bài |
| 23/6/2026 |
Sáng |
Ngữ văn |
120 phút |
| |
Chiều |
Ngoại ngữ |
60 phút |
| 24/6/2026 |
Sáng |
Toán |
120 phút |
2. Cách tính điểm
Điểm xét tuyển = Toán + Văn + Tiếng Anh + Điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh các năm Tại đây
4. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh đảm bảo quy định tại Điều 2 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT. Ngoài ra, đối với trường công lập, học sinh có nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ninh (tính đến ngày nộp hồ sơ tuyển sinh) hoặc hoàn thành chương trình THCS tại cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
5. Phương thức tuyển sinh
a) Trường tư thục: Xét tuyển theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.
b) Trường công lập: Thi tuyển theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.
Trường hợp hết thời hạn đăng ký mà số học sinh đăng ký dự tuyển vào trường công lập không vượt quá chỉ tiêu tuyển sinh được giao thì trường đó thực hiện tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển theo quy định; giao Sở Giáo dục và Đào tạo công bố công khai phương thức tuyển sinh của trường nếu có điều chỉnh và báo cáo UBND tỉnh trước ngày 22/5/2026.
6. Chế độ tuyển thẳng, ưu tiên, khuyến khích
Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn cụ thể đối tượng, minh chứng, hồ sơ, việc đăng ký để được tuyển thẳng, cộng điểm ưu tiên, cộng điểm khuyến khích theo quy định; trong đó, hướng dẫn rõ danh mục các cuộc thi về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật để làm căn cứ thực hiện chế độ tuyển thẳng, cộng điểm khuyến khích.
7. Thời gian tuyển sinh
a) Đăng ký tuyển sinh: Từ ngày 01/5/2026 - 20/5/2026.
b) Công bố danh sách tuyển thẳng: Ngày 30/5/2026.
c) Thi tuyển sinh: Từ ngày 23/6/2026 - 24/6/2026.
d) Công bố điểm thi và dự kiến điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 10/7/2026.
đ) Công bố điểm phúc khảo và điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 17/7/2026.
e) Công bố kết quả tuyển sinh:
Trường công lập:
Ngày 25/7/2026 đối với trường tuyển sinh bằng phương thức thi tuyển;
Ngày 31/7/2026 đối với trường tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển.
Trường tư thục: Ngày 31/7/2026.
II. Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên
1. Lịch thi
|
Ngày
|
Buổi
|
Môn thi
|
Thời gian làm bài
|
|
24/6/2026
|
Sáng
|
Toán
|
120 phút
|
| |
Chiều
|
Môn chuyên: Tin học, Vật lí, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc
|
150 phút
|
|
25/6/2026
|
Sáng
|
Môn chuyên: Toán, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
150 phút
|
2. Cách tính điểm
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm Tiếng Anh + (môn chuyên x 2)
3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ninh các năm Tại đây
4. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh thuộc đối tượng tuyển sinh vào trường trung học phổ thông công lập quy định tại mục A.I.1 Điều này, đạt kết quả tốt trong rèn luyện và học tập ở cấp THCS (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên).
5. Phương thức tuyển sinh
Thi tuyển theo quy định tại Điều 17 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên, được điều chỉnh bởi Điều 13 Quy chế tuyển sinh THCS và THPT.
6. Thời gian tuyển sinh
a) Đăng ký tuyển sinh: Từ ngày 01/5/2026 - 20/5/2026.
b) Thi tuyển sinh: Từ ngày 23/6/2026 - 25/6/2026.
c) Công bố điểm thi và dự kiến điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 10/7/2026.
d) Công bố điểm phúc khảo và điểm chuẩn: Chậm nhất ngày 17/7/2026.
đ) Công bố kết quả tuyển sinh: Ngày 25/7/2026.
8. Môn thi
Thí sinh dự thi 03 môn của kỳ thi tuyển sinh chung trên toàn tỉnh (môn chung) và môn chuyên theo nguyện vọng đăng ký dự tuyển.
a) Các môn chung gồm: Ngữ văn, Toán và Ngoại ngữ (lựa chọn một trong các môn: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc).
b) Các môn chuyên gồm: Toán, KHTN (dành cho các lớp chuyên Vật lí, Hóa học, Sinh học), Tin học, Ngữ văn, Lịch sử và Địa lí (dành cho các lớp chuyên Lịch sử, Địa lí), Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc và Tiếng Pháp (dành cho học sinh các lớp chuyên Ngoại ngữ).
c) Điểm bài thi tính theo thang điểm 10 (mười) với mỗi môn thi. Điểm bài thi các môn chung tính hệ số 1 (một), điểm bài thi môn chuyên tính hệ số 2 (hai)
III. Danh sách trường THPT
| STT | Tên Trường | Chỉ tiêu năm 2026 | Loại trường |
|---|
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | | Trường chuyên |
| 2 | Trường Quốc Tế Kinh Bắc | | Tư thục |
| 3 | Trường Phổ thông Liên cấp Đào Duy Từ | | Tư thục |
| 4 | Trường THPT Phố Mới | | Tư thục |
| 5 | Trường THPT Nguyễn Trãi | | Tư thục |
| 6 | Trường THPT Nguyễn Du | | Tư thục |
| 7 | THPT Ngô Quyền | | Công lập |
| 8 | THPT Hòn Gai | | Công lập |
| 9 | THPT Vũ Văn Hiếu | | Công lập |
| 10 | THPT Bãi Cháy | | Công lập |
| 11 | THPT Hoành Bồ | | Công lập |
| 12 | Trường THCS và THPT Quảng La | | Công lập |
| 13 | THPT Lê Hồng Phong | | Công lập |
| 14 | THPT Cửa Ông | | Công lập |
| 15 | THPT Mông Dương | | Công lập |
| 16 | THPT Cẩm Phả | | Công lập |
| 17 | THPT Lê Quý Đôn | | Công lập |
| 18 | THPT Trần Phú | | Công lập |
| 19 | THPT Lý Thường Kiệt | | Công lập |
| 20 | THPT Uông Bí | | Công lập |
| 21 | THPT Hoàng Văn Thụ | | Công lập |
| 22 | THPT Hoàng Quốc Việt | | Công lập |
| 23 | THPT Hoàng Hoa Thám | | Công lập |
| 24 | THPT Đông Triều | | Công lập |
| 25 | THPT Lê Chân | | Công lập |
| 26 | THPT Đông Thành | | Công lập |
| 27 | THPT Bạch Đằng | | Công lập |
| 28 | THPT Minh Hà | | Công lập |
| 29 | THPT Ba Chẽ | | Công lập |
| 30 | THPT Bình Liêu | | Công lập |
| 31 | THCS&THPT Hoành Mô | | Công lập |
| 32 | THPT Đầm Hà | | Công lập |
| 33 | THPT Quảng Hà | | Công lập |
| 34 | THCS&THPT Đường Hoa Cương | | Công lập |
| 35 | THCS và THPT Tiên Yên | | Công lập |
| 36 | THCS và THPT Hải Đông | | Công lập |
| 37 | THPT Hải Đảo | | Công lập |
IV. Tải file PDF