Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Huế 2026

I. HỆ SƯ PHẠM
Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
 
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển  
1 Sư phạm Toán học (7140209 )
Sư phạm Toán học và Sư phạm Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
299 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
2 Sư phạm Tin học (7140210 )
Sư phạm Tin học và Sư phạm Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
164 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
3 Sư phạm Vật lý (7140211 )
Sư phạm Vật lý và Sư phạm Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
223 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
4 Sư phạm Hóa học (7140212 )
Sư phạm Hóa học và Sư phạm Hóa học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
230 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
5 Sư phạm Sinh học (7140213 )
Sư phạm Sinh học và Sư phạm Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
180 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
6 Sư phạm Ngữ văn (7140217 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
198 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
7 Sư phạm Lịch sử (7140218 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
126 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
8 Sư phạm Địa lý (7140219 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
164 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
9 Giáo dục Mầm non (7140201 ) M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
411 - Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển kết hợp
 
10 Giáo dục Tiểu học (7140202 )
Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Tiểu học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
410 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
11 Giáo dục Chính trị (7140205 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
110 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
12 Sư phạm Âm nhạc (7140221 ) N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
62 - Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển kết hợp
 
13 Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
216 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
181 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
15 Sư phạm Công nghệ (7140246 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
161 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
16 Giáo dục pháp luật (7140248 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
135 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
17 Giáo dục Công dân (7140204 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
147 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
18 Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
142 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
 
Tổng Ngành TS: 18 Tổng chỉ tiêu: 3559

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

1.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mã 100)

Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo.

(*) Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ GDĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
27140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
37140204Giáo dục Công dânC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01
77140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01
87140210Sư phạm Tin họcA00; C01; D01; X02; X26
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; X07
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07
117140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; X70; X78
137140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; C20; D15; X21; X74; X75; X77
157140246Sư phạm công nghệA00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28
167140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B08; D07
177140248Giáo dục pháp luậtC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýA07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
197310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
207480104Hệ thống thông tinA00; C01; D01; X02; X26

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; X07

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; X70; X78

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ) (mã 200)

Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Hệ thống thông tin và ngành Tâm lí học giáo dục.

Thí sinh sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12 để đăng kí xét tuyển với điều kiện: điểm mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung của môn học đó trong 4 học kỳ (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Cách tính điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là Điểm M) được tính theo công thức sau:

Điểm M = (ĐTBMHK1L11 + ĐTBMHK2L11 + ĐTBMHK1L12 + ĐTBMHK2L12) / 4

Trong đó:

- ĐTBMHK1L11: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 11;

- ĐTBMHK2L11: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 11;

- ĐTBMHK1L12: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 12;

- ĐTBMHK2L12: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 12.

- Ngưỡng đầu vào là điểm xét tuyển phải ≥ 18,0.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310403Tâm lý học giáo dục
27480104Hệ thống thông tin

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

3
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá chuyên biệt, kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu (mã 405)

- Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Giáo dục mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

- Ngoài môn thi văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

- Điểm năng khiếu chưa nhân hệ số phải >=5.0

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M09
27140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
(làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN - 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025) để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM - 2025

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

6.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

7
ƯTXT, XT thẳng - 2025

7.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non250ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpM01; M09
ĐGNL HNQ00
27140202Giáo dục Tiểu học250ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HNQ00
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)250ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C00; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HNQ00
47140204Giáo dục Công dân120ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00
57140205Giáo dục Chính trị50ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00
77140209Sư phạm Toán học170ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
ĐGNL HNQ00
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)30ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
ĐGNL HNQ00
97140210Sư phạm Tin học150ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X26
ĐGNL HNQ00
107140211Sư phạm Vật lý60ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; X07
ĐGNL HNQ00
117140212Sư phạm Hóa học60ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00
127140213Sư phạm Sinh học60ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B01; B02; B03; B08
ĐGNL HNQ00
137140217Sư phạm Ngữ văn200ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; D01; X70; X78
ĐGNL HNQ00
147140218Sư phạm Lịch sử80ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70
ĐGNL HNQ00
157140219Sư phạm Địa lý80ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C20; D15; X21; X74; X75; X77
ĐGNL HNQ00
167140221Sư phạm Âm nhạc60ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpN00; N01
ĐGNL HNQ00
177140246Sư phạm công nghệ120ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên180ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
197140248Giáo dục pháp luật120ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý180ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HNQ00
217310403Tâm lý học giáo dục150Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
ĐGNL HNQ00
227480104Hệ thống thông tin50Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X26
ĐGNL HNQ00

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: M01; M09; Q00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01; Q00

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Q00

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Q00

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Q00

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; Q00

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X26; Q00

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X07; Q00

9. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; Q00

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; X70; X78; Q00

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70; Q00

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77; Q00

14. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: N00; N01; Q00

15. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

16. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; Q00

17. Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Q00

18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74; Q00

19. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; Q00

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; X26; Q00

21. Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01; Q00

22. Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Huế
  • Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUE
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education
  • Mã trường: DHS
  • Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế
  • Website: https://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế. Tên gọi đầy đủ của Trường là 'Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Huế.

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên,cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ khoa học có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; đổi mới sáng tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, nâng cao chất lượng giáo dục; phụng sự khát vọng thịnh vượng của đất nước.