Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (HPU2) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT 

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh (H-SCA)

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao)

Phương thức 7: Xét tuyển học sinh dự bị đại học (DBDH), diện học sinh cử tuyển, lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HPU2 năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT hoặc tương đương.

- Đối với nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: Nam cao 1,60m nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,50m nặng 40kg trở lên.

- Thí sinh chỉ được phép đăng ký tối đa 10 nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

Các ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 1 đến 03.

- Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên không yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên).

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên.

 - Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Cụ thể:

+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập: Từ 1,0 điểm trở xuống.

- Ngành Khoa học vật liệu: điểm môn Toán từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).  

- Đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất:

Tổng điểm các môn văn hóa + [(ĐƯT theo khu vực + ĐƯT theo đối tượng chính sách) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.          

1.2 Quy chế

- Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

- Thí sinh được sử dụng một số chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hiệu lực 24 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ) để quy đổi điểm cho môn Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc trong tổ hợp xét tuyển tại Bảng 1; cụ thể như sau:

Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 101

TT

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc HSK, HSKK, TOCFL

Điểm quy đổi (thang điểm 10)

IELTS

TOEFL iBT2

APTIS ESOL

Pearson Test of English Academic (PTE Academic)

Pearson English International Certificate (PEIC)

Cambridge Assessment English

General

Advanced

1

5.5

65-78

B1

B1

43-58

Level 2

- B1 Preliminary

- B1 Business Preliminary

- Linguaskill: thang điểm 140-159

Cấp độ 3, HSKK sơ cấp ≥60 điểm

9.0

2

6.0

79-87

B2

B2

59-75

Level 3

- B2 First

- B2 Business Vantage

- Linguaskill: thang điểm 160-179

Cấp độ 4, HSKK trung cấp cấp ≥60 điểm

9.5

3

6.5

88-95

C

C1

76-84

Level 4

- C1 Advanced

- C1 Business Higher

- Linguaskill: thang điểm 180+

Cấp độ 5, HSKK cao cấp ≥60 điểm

10

4

7.0

96-101

 

C2

85-90

Level 5

C2 Proficiency

Cấp độ 6, HSKK cao cấp ≥60 điểm

10

5

7.5

102-109

 

 

 

Level 6

 

 

10

6

8.0-9.0

110-120

 

 

 

 

 

 

10

Lưu ý: 

- Sẽ điều chỉnh khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐƯT.

 - ĐƯT: điểm ưu tiên (theo khu vực, đối tượng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcD01; C03; C04; X01
27140201Giáo dục Mầm non(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03; C04
47140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
57140206Giáo dục Thể chất(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
67140208GD Quốc phòng - An ninhD01; C00; D14; X70
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D01
87140210Sư phạm Tin họcD01; X06; A01; A00
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; C01; D11
107140212Sư phạm Hóa họcA00; D07; B00, X10
117140213Sư phạm Sinh họcB00; D08; A02; B03
127140217Sư phạm Lịch sửC00; D01; D14; C20
137140218Sư phạm Địa lýC00; C19; D14; A06
147140219SP Tin học & CN Tiểu họcC00; C20; D15; A06
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D15
167140247SP Khoa học tự nhiênB03; A00; B00; A01
177140249SP Lịch sử - Địa lýC00; C19; D14; A06
187220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D15
197220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15
207310102Kinh tế chính trịC19; C00; D84; D66
217310403Tâm lý học giáo dụcD01; D14; B03; D66
227310630Việt Nam họcD66; D14; D01; D15
237420201Công nghệ sinh họcB00; D08; A02; B03
247440122Khoa học vật liệuA01; A00; C01; D11
257460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; D01
267480201Công nghệ thông tinD01; A10; A01; A00
277520301Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00
287810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T03

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

GD Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: D01; C00; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: D01; X06; A01; A00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; D07; B00, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C20

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

SP Tin học & CN Tiểu học

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C20; D15; A06

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

SP Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: B03; A00; B00; A01

SP Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: C19; C00; D84; D66

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; D14; B03; D66

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D66; D14; D01; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A10; A01; A00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; D07; B00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam.

- Hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển      

- Lấy điểm học tập học 06 học kỳ cấp THPT.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + ĐƯT.

- ĐTB Môn 1 hoặc ĐTB Môn 2 hoặc ĐTB Môn 3 = (điểm HK 1 lớp 10 + điểm HK 2 lớp 10 + điểm HK 1 lớp 11 + điểm HK 2 lớp 12 + điểm HK 1 lớp 12 + điểm HK 2 lớp 12)/6.

- ĐƯT: điểm ưu tiên (theo khu vực, đối tượng).

- Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025 thực hiện cung cấp thông tin kết quả học tập (học bạ) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 tại địa chỉ: http://www.thisinh.hpu2.edu.vn và đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định.

- Tất cả thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
27140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
37140206Giáo dục Thể chất(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
47140210Sư phạm Tin họcD01; X06; A01; A00
57310630Việt Nam họcD66; D14; D01; D15
67440122Khoa học vật liệuA01; A00; C01; D11
77480201Công nghệ thông tinD01; A10; A01; A00
87810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T03

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: D01; X06; A01; A00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D66; D14; D01; D15

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A10; A01; A00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

3
Dự bị đại học, học sinh cử tuyển, lưu học sinh

3.1 Đối tượng

1. Xét chuyển học sinh dự bị đại học (DBDH)

Thí sinh là học sinh hoàn thành chương trình DBĐH năm 2026 từ các trường dự bị dân tộc, Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc (dưới đây gọi chung là Trường DBĐH) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở chỉ tiêu Trường ĐHSP Hà Nội 2 đã thống nhất với trường DBĐH và đã công bố.

2. Xét tuyển diện học sinh cử tuyển

Cử tuyển đối với người học là người dân tộc thiểu số, theo quy định các văn bản hiện hành, trên cơ sở chỉ tiêu Trường ĐHSP Hà Nội 2 đã công bố.

3. Xét tuyển lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở chỉ tiêu Trường ĐHSP Hà Nội 2 đã công bố.       

 

3.2 Quy chế

- Thí sinh sử dụng kết quả thi SP2E do Trường ĐHSP Hà Nội 2 tổ chức trong năm 2026 để đăng ký xét tuyển.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành có tổ chức thi môn năng khiếu (GDMN, GDTC, QLTDTT) phải có kết quả thi 02 môn văn hóa và kết quả thi môn năng khiếu tại Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Thí sinh thực hiện chọn tổ hợp môn xét tuyển như ở mục 1.4.

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐƯT.

- ĐƯT: điểm ưu tiên (theo khu vực, đối tượng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcD01; C03; C04; X01
27140201Giáo dục Mầm non(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03; C04
47140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
57140206Giáo dục Thể chất(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
67140208GD Quốc phòng - An ninhD01; C00; D14; X70
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D01
87140210Sư phạm Tin họcD01; X06; A01; A00
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; C01; D11
107140212Sư phạm Hóa họcA00; D07; B00, X10
117140213Sư phạm Sinh họcB00; D08; A02; B03
127140217Sư phạm Lịch sửC00; D01; D14; C20
137140218Sư phạm Địa lýC00; C19; D14; A06
147140219SP Tin học & CN Tiểu họcC00; C20; D15; A06
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D15
167140247SP Khoa học tự nhiênB03; A00; B00; A01
177140249SP Lịch sử - Địa lýC00; C19; D14; A06
187220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D15
197220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15
207310102Kinh tế chính trịC19; C00; D84; D66
217310403Tâm lý học giáo dụcD01; D14; B03; D66
227310630Việt Nam họcD66; D14; D01; D15
237420201Công nghệ sinh họcB00; D08; A02; B03
247440122Khoa học vật liệuA01; A00; C01; D11
257460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; D01
267480201Công nghệ thông tinD01; A10; A01; A00
277520301Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00
287810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T03

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

GD Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: D01; C00; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: D01; X06; A01; A00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; D07; B00, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C20

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

SP Tin học & CN Tiểu học

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C20; D15; A06

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

SP Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: B03; A00; B00; A01

SP Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: C19; C00; D84; D66

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; D14; B03; D66

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D66; D14; D01; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A10; A01; A00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; D07; B00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

4.1 Quy chế

- Thí sinh sử dụng kết quả thi H-SCA trong cùng một đợt thi tổ chức trong năm 2026 (tính đến thời điểm đăng ký dự tuyển) để đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 và Hệ thống của Bộ GD&ĐT.         

- Thí sinh phải thực hiện chọn tổ hợp môn xét tuyển như ở mục 1.4:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành có tổ chức thi môn năng khiếu (GDMN, GDTC, QLTDTT) phải có kết quả thi 02 môn văn hóa và kết quả thi môn năng khiếu tại Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khác phải có kết quả thi của 03 môn văn hóa, tùy theo tổ hợp môn của ngành đăng ký xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + ĐƯT.         

- ĐƯT: điểm ưu tiên (theo khu vực, đối tượng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcD01; C03; C04; X01
27140201Giáo dục Mầm non(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03; C04
47140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
57140206Giáo dục Thể chất(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
67140208GD Quốc phòng - An ninhD01; C00; D14; X70
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D07; D01
87140210Sư phạm Tin họcD01; X06; A01; A00
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; C01; D11
107140212Sư phạm Hóa họcA00; D07; B00, X10
117140213Sư phạm Sinh họcB00; D08; A02; B03
127140217Sư phạm Lịch sửC00; D01; D14; C20
137140218Sư phạm Địa lýC00; C19; D14; A06
147140219SP Tin học & CN Tiểu họcC00; C20; D15; A06
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D14; D15
167140247SP Khoa học tự nhiênB03; A00; B00; A01
177140249SP Lịch sử - Địa lýC00; C19; D14; A06
187220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D15
197220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15
207310102Kinh tế chính trịC19; C00; D84; D66
217310403Tâm lý học giáo dụcD01; D14; B03; D66
227310630Việt Nam họcD66; D14; D01; D15
237420201Công nghệ sinh họcB00; D08; A02; B03
247440122Khoa học vật liệuA01; A00; C01; D11
257460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; D01
267480201Công nghệ thông tinD01; A10; A01; A00
277520301Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00
287810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T03

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

GD Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: D01; C00; D14; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: D01; X06; A01; A00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; D07; B00, X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C20

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

SP Tin học & CN Tiểu học

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C20; D15; A06

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

SP Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: B03; A00; B00; A01

SP Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: C19; C00; D84; D66

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; D14; B03; D66

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D66; D14; D01; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; A10; A01; A00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; D07; B00

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

5
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

5.1 Đối tượng

Áp dựng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao.

5.2 Quy chế

1. Thi năng khiếu

1.1. Quy định chung và cách tính điểm môn năng khiếu

a. Quy định chung

- Thí sinh xét tuyển các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao phải dự thi năng khiếu tại Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Trường ĐHSP Hà Nội 2 không công nhận kết quả thi năng khiếu/thi bổ trợ của các cơ sở đào tạo khác.

- Môn Năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non quy định mã là NK1, thi hai nội dung là: Kể chuyện và Hát.

- Môn Năng khiếu các ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao quy định mã là NK2, thi hai nội dung là Bật xa tại chỗ và Chạy cự ly 100 m.

- Thời gian thi các môn năng khiếu được thông báo trên chuyên trang tuyển sinh của nhà trường.

Trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng, Nhà trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu theo hình thức trực tuyến dựa vào hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thường xuyên theo dõi trên chuyên trang tuyển sinh (http://tuyensinh.hpu2.edu.vn) để cập nhật thông tin.

b) Cách tính điểm môn năng khiếu

- Môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non:

 Điểm môn NK1 = (Điểm nội dung Kể chuyện + Điểm nội dung Hát)/2.

- Môn năng khiếu các ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao:

Điểm môn NK2 = (Điểm nội dung Bật xa tại chỗ + Điểm nội dung chạy cự ly 100m)/2.                  

2. Thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non 

a. Thi hát

Nội dung thi hát gồm phần hát và phần thẩm âm, tiết tấu:

●    Phần hát

- Thí sinh tự chọn 01 bài hát tiếng Việt, nêu tên bài hát, tác giả của bài hát đó; trình bày bài hát.

- Kĩ thuật hát: thí sinh hát đúng cao độ, trường độ, sắc thái tình cảm của bài hát.

 - Thể hiện được kĩ thuật hát liền âm, nảy âm, luyến; biết điều tiết hơi thở hợp lý.

- Hát rõ lời, mở đúng khẩu hình; tạo âm thanh vang sáng, tự nhiên dàn dựng và biểu diễn để thể hiện một bài hát hoàn chỉnh.

- Thí sinh được hát từ 1 đến 2 lần. Mỗi lần hát đều tính điểm và lấy điểm của lần hát cao nhất.

- Thí sinh bị phạm quy nếu vi phạm những lỗi sau:

+ Không thực hiện phần thi hát của mình.

+ Thực hiện không đúng nội dung thi.

+ Hát theo hướng tiêu cực, tục tĩu, không phù hợp với thuần phong mỹ tục.

- Nếu thí sinh nào bị phạm quy kết quả được tính là 0 điểm của phần hát.

Phần thẩm âm, tiết tấu

- Kĩ thuật thẩm âm: Thí sinh sử dụng thính giác âm nhạc và trí nhớ âm nhạc để nhận biết cao độ, nhận biết tiết tấu và tái hiện lại một nét giai điệu đã được nghe.

- Kĩ thuật tiết tấu: thí sinh sử dụng thính giác âm nhạc, tiết tấu nhịp điệu âm nhạc và trí nhớ âm nhạc để tái hiện lại được một đoạn tiết tấu đã được nghe.

- Thí sinh được thực hành thẩm âm từ 1 đến 2 lần. Mỗi lần thẩm âm đều tính điểm và lấy điểm của lần thẩm âm cao nhất.

- Thí sinh bị phạm quy nếu vi phạm những lỗi sau:

+ Không thực hiện phần thi thẩm âm, tiết tấu của mình.

+ Thực hiện không đúng nội dung thi.

- Nếu thí sinh nào bị phạm quy kết quả được tính là 0 điểm của phần thẩm âm, tiết tấu.

 b) Thi kể chuyện

- Thí sinh tự chọn 01 câu chuyện kể cho thiếu nhi, nêu tên tác phẩm, tác giả của câu chuyện kể (nếu có); trình bày câu chuyện kể đó.

- Kĩ thuật: Thí sinh sử dụng ngôn ngữ nói kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ phù hợp để kể lại câu chuyện một cách diễn cảm.

- Thí sinh được kể câu chuyện từ 1 đến 2 lần. Mỗi lần kể đều tính điểm và lấy điểm của lần kể cao nhất.

- Thí sinh bị phạm quy nếu vi phạm những lỗi sau:

+ Không thực hiện phần thi kể chuyện của mình.

+ Thực hiện không đúng nội dung thi.

+ Kể câu chuyện theo hướng tiêu cực, tục tĩu, không phù hợp với thuần phong mỹ tục.

- Nếu thí sinh nào bị phạm quy kết quả được tính là 0 điểm.

3. Thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất

a) Bật xa tại chỗ

 - Kỹ thuật: Hai chân đứng trên ván giậm nhảy và bật nhảy bằng 2 chân.

 - Mỗi thí sinh được bật 2 lần. Mỗi lần bật đều đo thành tích và công nhận thành tích cao nhất.

- Nếu trong 2 lần bật có 1 lần phạm quy thì tính thành tích ở lần không phạm quy. - Thí sinh bị phạm quy nếu vi phạm những lỗi sau:

+ Khi tạo đà 2 chân rời ván giậm nhảy.

+ Khi giậm nhảy 2 chân rời ván không đồng thời.

+ Khi giậm nhảy bàn chân vượt quá mép trên của ván giậm nhảy.

+ Khi tiếp cát do mất thăng bằng, cơ thể ngã về phía sau và vượt quá giới hạn ván giậm nhảy.

- Đo thành tích: Thành tích được đo từ mép trên của ván giậm nhảy (gần với hố cát) đến điểm tiếp xúc cát của bất kỳ bộ phận nào trên cơ thể và gần với ván giậm nhảy nhất (Ví dụ: Khi hai chân chạm cát nhưng do mất đà nên phải dùng tay chống xuống hố cát thì trọng tài sẽ xem xét giữa điểm rơi của hai chân và bộ phận nào rơi gần với ván giậm nhảy hơn thì đo bộ phận đó).

          b) Chạy cự ly 100m

- Thực hiện kỹ thuật xuất phát (không có bàn đạp).

- Trong 1 đợt chạy nếu có bất kỳ 1 thí sinh nào phạm quy thì trọng tài vẫn tiếp tục cho chạy và chỉ bắt lỗi thí sinh phạm quy trong đợt chạy này.

 - Thí sinh bị phạm quy nếu vi phạm những lỗi sau:

+ Phạm lỗi xuất phát (xuất phát trước hiệu lệnh).

+ Trong quá trình chạy thí sinh chạy ra ngoài đường chạy.

+ Có hành vi cản trở ảnh hưởng đến các thí sinh khác.

4. Xét tuyển kết hợp với điểm thi năng khiếu 

Thí sinh đăng ký xét tuyển các phương thức sau:

a) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

b) Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp điểm thi năng khiếu.

- Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành Giáo dục Mầm non: môn Năng khiếu (NK1).

- Ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao: môn Năng khiếu (NK2).

c) Sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp điểm thi năng khiếu

- Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Ngành Giáo dục Mầm non: môn Năng khiếu (NK1).

- Ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao: môn Năng khiếu (NK2).

d) Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực kết hợp điểm thi năng khiếu

- Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Ngành Giáo dục Mầm non: môn Năng khiếu (NK1).

- Ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao: môn Năng khiếu (NK2).

e) Sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 kết hợp điểm thi năng khiếu

- Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

- Ngành Giáo dục Mầm non: môn Năng khiếu (NK1).

- Ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao: môn Năng khiếu (NK2).

Ghi chú: Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng các tổ hợp xét tuyển, độ chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành bằng 0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
27140206Giáo dục Thể chất(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
37810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T02; T03

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đuatoàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định.

- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức,cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Hiệu trưởng Nhà trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây khi đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/nhóm ngành (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Nhà trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

c) Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT (trung học nghề) tương đương ở nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Nhà trường ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 với các trường hợp sau đây:

a) Thí sinh quy định tại đối tượng tuyển thẳng dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng);

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

c) Thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia dự tuyển vào các ngành thể dục thể thao phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

Các thí sinh này được xem xét vào ngành học phù hợp nhưng phải đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.2 Điều kiện xét tuyển

*) Đối với các ngành đào tạo giáo viên

 - Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên;

  - Riêng ngành Giáo dục thể chất kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT  từ 6,50 trở lên.

- Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các ngành Giáo dục thể chất phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

*) Đối với các ngành khác

Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 16,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức ưu tiên xét tuyển và các chương trình đào tạo được quy định tại chuẩn chương trình).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140204Giáo dục Công dân
57140206Giáo dục Thể chất
67140208GD Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140211Sư phạm Vật lý
107140212Sư phạm Hóa học
117140213Sư phạm Sinh học
127140217Sư phạm Lịch sử
137140218Sư phạm Địa lý
147140219SP Tin học & CN Tiểu học
157140231Sư phạm Tiếng Anh
167140247SP Khoa học tự nhiên
177140249SP Lịch sử - Địa lý
187220201Ngôn ngữ Anh
197220204Ngôn ngữ Trung Quốc
207310102Kinh tế chính trị
217310403Tâm lý học giáo dục
227310630Việt Nam học
237420201Công nghệ sinh học
247440122Khoa học vật liệu
257460112Toán ứng dụng
267480201Công nghệ thông tin
277520301Kỹ thuật hóa học
287810301Quản lý thể dục thể thao

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

GD Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140218

SP Tin học & CN Tiểu học

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

SP Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

SP Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140101Giáo dục học48Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; C03; C04; X01
27140201Giáo dục Mầm non323Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMKết Hợp(Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)
37140202Giáo dục Tiểu học362Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; C01; C03; C04
47140204Giáo dục Công dân118Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMX01; X70; X74; X78
57140206Giáo dục Thể chất150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMKết Hợp(Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)
67140208GD Quốc phòng - An ninh123Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; C00; D14; X70
77140209Sư phạm Toán học298Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA00; A01; D07; D01
87140210Sư phạm Tin học181Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMD01; X06; A01; A00
97140211Sư phạm Vật lý196Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA01; A00; C01; D11
107140212Sư phạm Hóa học185Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA00; D07; B00, X10
117140213Sư phạm Sinh học127Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMB00; D08; A02; B03
127140217Sư phạm Lịch sử0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMC00; D01; D14; C20
137140218Sư phạm Địa lý0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMC00; C19; D14; A06
147140219SP Tin học & CN Tiểu học0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMC00; C20; D15; A06
157140231Sư phạm Tiếng Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; A01; D14; D15
167140247SP Khoa học tự nhiên0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMB03; A00; B00; A01
177140249SP Lịch sử - Địa lý0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMC00; C19; D14; A06
187220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; A01; D14; D15
197220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; A01; D14; D15
207310102Kinh tế chính trị0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMC19; C00; D84; D66
217310403Tâm lý học giáo dục0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMD01; D14; B03; D66
227310630Việt Nam học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMD66; D14; D01; D15
237420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMB00; D08; A02; B03
247440122Khoa học vật liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA01; A00; C01; D11
Học BạA01; A00; C01; D11
257460112Toán ứng dụng0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA00; A01; D07; D01
267480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMD01; A10; A01; A00
277520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMA00; D07; B00
287810301Quản lý thể dục thể thao0Ưu Tiên
Kết HợpT00; T01; T02; T03
ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMT00; T01; T02; T03

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 48

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 323

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMKết Hợp

• Tổ hợp: (Ngữ văn, Toán, NK1); (Ngữ văn, Tiếng Anh, NK1); (Ngữ văn, GDKT&PL, NK1); (Văn, Lịch sử, NK1)

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 362

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04

4. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCMKết Hợp

• Tổ hợp: (Ngữ văn, GDKT&PL, NK2); (Ngữ văn, Toán, NK2); (Toán, Sinh học, NK2); (Toán, Hóa học, NK2)

6. GD Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 123

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; C00; D14; X70

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 298

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 181

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; X06; A01; A00

9. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 196

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

10. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 185

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; D07; B00, X10

11. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 127

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: C00; D01; D14; C20

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

14. SP Tin học & CN Tiểu học

Mã ngành: 7140219

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: C00; C20; D15; A06

15. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

16. SP Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: B03; A00; B00; A01

17. SP Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: C00; C19; D14; A06

18. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

19. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; A01; D14; D15

20. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: C19; C00; D84; D66

21. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; D14; B03; D66

22. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D66; D14; D01; D15

23. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: B00; D08; A02; B03

24. Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; D11

25. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D01

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: D01; A10; A01; A00

27. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; D07; B00

28. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: T00; T01; T02; T03

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10

TT

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc HSK, HSKK, TOCFL

Điểm quy đổi (thang điểm 10)

IELTS

TOEFL iBT1

APTIS ESOL

Pearson Test of English Academic (PTE Academic)

Pearson English International Certificate (PEIC)

Cambridge Assessment English

General

Advanced

1

5.5

65-78

B1

B1

43-58

Level 2

- B1 Preliminary

- B1 Business Preliminary

- Linguaskill: thang điểm 140-159

Cấp độ 3, HSKK sơ cấp ≥60 điểm

9.00

2

6.0

79-87

B2

B2

59-75

Level 3

- B2 First

- B2 Business Vantage

- Linguaskill: thang điểm 160-179

Cấp độ 4, HSKK trung cấp cấp ≥60 điểm

9.5

3

6.5

88-95

C

C1

76-84

Level 4

- C1 Advanced

- C1 Business Higher

- Linguaskill: thang điểm 180+

Cấp độ 5, HSKK cao cấp ≥60 điểm

10

4

7.0

96-101

 

C2

85-90

Level 5

C2 Proficiency

Cấp độ 6, HSKK cao cấp ≥60 điểm

10

5

7.5

102-109

 

 

 

Level 6

 

 

10

6

8.0-9.0

110-120

 

 

 

 

 

 

10

1Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.

2Bảng quy đổi này có thể thay đổi khi có hướng dẫn mới.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HPU2

- Tuyển sinh đợt 1: thời gian, hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển, các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng chương trình đào tạo theo thời gian ấn định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thời gian của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (sẽ được cập nhật và thông báo trên website tuyển sinh của Nhà trường).

Nhà trường tổ chức tuyển sinh các đợt tiếp theo sau khi kết thúc tuyển sinh đợt 1 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT cho đến hết tháng 12 năm 2026 (nếu còn chỉ tiêu). Kế hoạch cụ thể sẽ được thông báo trên website tuyển sinh của Nhà trường.

1.2. Thi năng khiếu

TT

Nội dung triển khai

Thời gian thực hiện

1

Thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang:

 http://thisinh.hpu2.edu.vn

Thí sinh cần điền đầy đủ các thông tin hệ thống tuyển sinh của Nhà trường

Từ ngày 01/5/2026 đến hết ngày 22/5/2026

2

Thí sinh xem thông tin dự thi các môn năng khiếu tại trang: http://thisinh.hpu2.edu.vn

Trước ngày 29/5/2026

3

Thí sinh tập trung tại địa điểm thi, nghe phổ biến quy chế thi

7h30 ngày 14/6/2026

4

Thi năng khiếu

8h30 ngày 14 và 15/6/2026

5

Xử lý kết quả thi, công bố kết quả

7h30 ngày 18/6/2026

6

Cập nhật kết quả thi lên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung

Trước 17h00 ngày 20/6/2026

2. Xét tuyển đợt 1

2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

TT

Nội dung triển khai

Thời gian thực hiện

1

- Thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang:

http://thisinh.hpu2.edu.vn

- Thí sinh cần điền đầy đủ các thông tin tuyển sinh của quy định Trường ĐHSP Hà Nội 2

Từ ngày 15/6/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026

2

Sau khi thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thành công trên trang tuyển sinh của Nhà trường; thực hiện in phiếu đăng ký, hoàn thiện đầy đủ các mục theo yêu cầu và gửi về Phòng Đào tạo, Trường ĐHSP Hà Nội 2

Trước ngày 22/6/2026 (tính theo dấu bưu điện tại thời điểm gửi hồ sơ)

3

Xét tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh, cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trước ngày 30/6/2026

4

Thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026

5

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển đăng ký nguyện vọng trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026

6

Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trước 17h00 ngày 21/8/2026

- Nhà trường chỉ nhận hồ sơ qua đường bưu hiện; địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường ĐHSP Hà Nội 2, số 32 Nguyễn Văn Linh, Xuân Hòa, Phú Thọ; ngoài bì thư ghi rõ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG/ƯU TIÊN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026.

2.2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ)

STT

Nội dung triển khai

Thời gian thực hiện

1

Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 thực hiện tạo tài khoản đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thực hiện theo kế hoạch của Sở GD&ĐT các tỉnh, thành phố

2

Thí sinh (đã tốt nghiệp THPT) chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo liên hệ Sở GD&ĐT các tỉnh, thành phố để được cấp tài khoản

Từ ngày 01/5

đến ngày 20/5/2026

3

Thí sinh cung cấp thông tin kết quả học tập cấp THPT (học bạ), ngành đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (áp dụng đối với các phương thức xét tuyển sử dụng học bạ) tại địa chỉ: http://thisinh.hpu2.edu.vn

Từ 09h00 ngày 01/6 đến 17h00 ngày 14/6/2026

4

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng (NV) xét tuyển (không giới hạn số lần) trong thời gian quy định trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Từ ngày 02/7

đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

5

Điều chỉnh, công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương trên Hệ thống và trang thông tin điện của của Nhà trường

Trước 17 giờ 00

Ngày 10/7/2026

6

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến

Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026

7

Tổ chức xét tuyển

Từ ngày 29/7/2026 đến trước17h00 ngày 13/8/2026

8

Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1

Trước 17h00

ngày 13/8/2026

9

Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trước 17h00

Ngày 21/8/2026

2.3. Các phương thức xét tuyển khác

STT

Nội dung triển khai

Thời gian thực hiện

1

Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 thực hiện tạo tài khoản đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thực hiện theo kế hoạch của Sở GD&ĐT các tỉnh, thành phố

2

Thí sinh (đã tốt nghiệp THPT) chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo liên hệ Sở GD&ĐT các tỉnh, thành phố để được cấp tài khoản

Từ ngày 01/5 đến ngày 20/5/2026

3

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng (NV) xét tuyển (không giới hạn số lần) trong thời gian quy định trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

4

Điều chỉnh, công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương trên Hệ thống và trang thông tin điện của của Nhà trường

Trước 17 giờ 00

Ngày 10/7/2026

5

Thí sinh đăng ký quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (áp dụng đối với các phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) trên Hệ thống tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 tại địa chỉ:

http://thisinh.hpu2.edu.vn

Từ 09h00 ngày 01/6 đến 17h00 ngày 14/6/2026

6

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến

Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026

7

Tổ chức xét tuyển

Từ ngày 29/7/2026 đến trước17h00 ngày 13/8/2026

8

Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1

Trước 17h00

ngày 13/8/2026

9

Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trước 17h00

Ngày 21/8/2026

          Ghi chú: Thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT) tốt nghiệp trước năm 2026 có nhu cầu xét tuyển phải thực hiện đăng ký và nhập đầy đủ thông tin phục vụ tuyển sinh trên Hệ thống theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.  

  3) Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)

STT

Nội dung triển khai

Thời gian thực hiện

1

Thông báo tuyển sinh đợt bổ sung

Từ ngày 22/8/2026

2

Xét tuyển các đợt tiếp theo và cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển và nhập học theo quy định

Từ tháng 8

đến tháng 12/2026

Kế hoạch này thay thế cho Kế hoạch số 758/KH-ĐHSPHN2 ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Trường ĐHSP Hà Nội 2 về việc Triển khai công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

Học phí

- Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của

Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi

phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

- Mức trần học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027

(đơn vị tính: đồng/sinh viên):

Năm học

Khối ngành I

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VII

2023 - 2024

12.500.000

13.500.000

14.500.000

12.000.000

2024 - 2025

14.100.000

15.200.000

16.400.000

15.000.000

2025 - 2026

15.900.000

17.100.000

18.500.000

16.900.000

2026 - 2027

17.900.000

19.300.000

20.900.000

19.100.000

- Mức trần học phí sẽ thay đổi khi Nhà nước ban hành các Quy định mới về học phí/chi phí đào tạo hoặc văn bản pháp luật thay thế Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.

Thông tin khác

* Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của chương trình đào tạo xét tuyển. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn) để xét tuyển. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn; nếu vẫn còn nhiều thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét thứ tự ưu tiên cho thí sinh có điểm môn cốt lõi cao hơn.

* Điểm ưu tiên xét tuyển (ĐƯT)

          - ĐƯT = ĐƯT theo đối tượng chính sách + ĐƯT theo khu vực. Tổng điểm ưu tiên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét.

- ĐƯT đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

ĐƯT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học, ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 (cập nhật ngày 14/5) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Mã trường: SP2
  • Tên tiếng anh: : Hanoi Pedagogical University 2
  • Tên viết tắt: HPU2
  • Địa chỉ: Số 32, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là trường đại học công lập với bề dày kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng giáo viên. Trường là một trong 8 trường sư phạm chủ chốt của cả nước. Nhà trường đã hoàn thành quy trình kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục chu kỳ 2 và được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục ngày 28/2/2023.