Điểm chuẩn vào trường HPU2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026
HPU2 tuyển sinh năm 2026 với 7 phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT, Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh (H-SCA), Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực, Xét tuyển kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao), Xét tuyển học sinh dự bị đại học (DBDH), diện học sinh cử tuyển, lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định.
Điểm chuẩn HPU2 - Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HPU2 các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | M05; M11; M27; M28 | 26.12 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 26.33 | |||
Giáo dục Công dân | X01; X70; X74; X78 | 27.1 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T07 | 23.25 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; D01; D14; X70 | 27.06 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 27.64 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X06 | 24.32 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 27.17 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 26.22 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 24.2 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X74 | 28.52 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D14 | 28.31 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D12; D14 | 27.2 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; B03 | 24.71 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14 | 28.03 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D12; D14 | 25 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 23.78 | |||
Tâm lý học giáo dục | B03; C00; D01; X70 | 26.68 | |||
Việt Nam học | C00; D01; X70; X74 | 26.3 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | |||
Khoa học vật liệu | A00; A01; C01; C02 | 22.95 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26 | 24.7 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 21.6 | |||
Kĩ thuật hóa học | A00; B00; D07; X10 | 22.09 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T00; T01; T02; T07 | 20.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | M05; M11; M27; M28 | 26.12 | 29.22 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 26.33 | 27.8 | |||
Giáo dục Công dân | X01; X70; X74; X78 | 27.1 | 29.42 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T07 | 23.25 | 27.25 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; D01; D14; X70 | 27.06 | 28.24 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 27.64 | 29.53 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X06 | 24.32 | 28.32 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 27.17 | 29.43 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 26.22 | 29.24 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 24.2 | 28.2 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X74 | 28.52 | 29.11 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D14 | 28.31 | 29.66 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D12; D14 | 27.2 | 29.44 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; B03 | 24.71 | 28.71 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14 | 28.03 | 29.61 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D12; D14 | 25 | 29 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 23.78 | 27.78 | |||
Tâm lý học giáo dục | B03; C00; D01; X70 | 26.68 | 29.67 | |||
Việt Nam học | C00; D01; X70; X74 | 26.3 | 27.78 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | 25.75 | |||
Khoa học vật liệu | A00; A01; C01 | 22.95 | 26.95 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26 | 24.7 | 28.7 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 21.6 | 25.6 | |||
Kĩ thuật hóa học | A00; B00; D07; X10 | 22.09 | 26.09 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T00; T01; T02; T07 | 20.25 | 24.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | Q00 | 26.12 | 95 | |||
Giáo dục Tiểu học | Q00 | 26.33 | 89 | |||
Giáo dục Công dân | Q00 | 27.1 | 99 | |||
Giáo dục Thể chất | Q00 | 23.25 | 81 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Q00 | 27.06 | 95 | |||
Sư phạm Toán học | Q00 | 27.64 | 103 | |||
Sư phạm Tin học | Q00 | 24.32 | 86 | |||
Sư phạm Vật lý | Q00 | 27.17 | 100 | |||
Sư phạm Hóa học | Q00 | 26.22 | 95 | |||
Sư phạm Sinh học | Q00 | 24.2 | 86 | |||
Sư phạm Ngữ văn | Q00 | 28.52 | 112 | |||
Sư phạm Lịch sử | Q00 | 28.31 | 109 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | 27.2 | 100 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | Q00 | 24.71 | 88 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Q00 | 28.03 | 107 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 25 | 90 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 23.78 | 84 | |||
Tâm lý học giáo dục | Q00 | 26.68 | 101 | |||
Việt Nam học | Q00 | 26.3 | 89 | |||
Công nghệ sinh học | Q00 | 21.75 | 75 | |||
Khoa học vật liệu | Q00 | 22.95 | 80 | |||
Toán ứng dụng | Q00 | 24.7 | 88 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 21.6 | 74 | |||
Kĩ thuật hóa học | Q00 | 22.09 | 76 | |||
Quản lý thể dục thể thao | Q00 | 20.25 | 70 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | 26.12 | 995 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 26.33 | 1004 | ||||
Giáo dục Công dân | 27.1 | 1045 | ||||
Giáo dục Thể chất | 23.25 | 889 | ||||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 27.06 | 1043 | ||||
Sư phạm Toán học | 27.64 | 1074 | ||||
Sư phạm Tin học | 24.32 | 929 | ||||
Sư phạm Vật lý | 27.17 | 1049 | ||||
Sư phạm Hóa học | 26.22 | 999 | ||||
Sư phạm Sinh học | 24.2 | 924 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 28.52 | 1121 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 28.31 | 1110 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 27.2 | 1051 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.71 | 943 | ||||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28.03 | 1095 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 25 | 954 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.78 | 909 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 26.68 | 944 | ||||
Việt Nam học | 26.3 | 1003 | ||||
Công nghệ sinh học | 21.75 | 833 | ||||
Khoa học vật liệu | 22.95 | 878 | ||||
Toán ứng dụng | 24.7 | 943 | ||||
Công nghệ thông tin | 21.6 | 828 | ||||
Kĩ thuật hóa học | 22.09 | 846 | ||||
Quản lý thể dục thể thao | 20.25 | 768 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL ĐH Sư phạm HN | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | M05; M11; M27; M28 | 26.12 | 20 | |||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 26.33 | 19 | |||
Giáo dục Công dân | X01; X70; X74; X78 | 27.1 | 22 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T07 | 23.25 | 16 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; D01; D14; X70 | 27.06 | 21 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 27.64 | 23 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X06 | 24.32 | 18 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 27.17 | 22 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10 | 26.22 | 20 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 24.2 | 18 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X74 | 28.52 | 24 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D14 | 28.31 | 25 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D12; D14 | 27.2 | 22 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; B03 | 24.71 | 18 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14 | 28.03 | 24 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D12; D14 | 25 | 19 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 23.78 | 17 | |||
Tâm lý học giáo dục | B03; C00; D01; X70 | 26.68 | 22 | |||
Việt Nam học | C00; D01; X70; X74 | 26.3 | 19 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | 15 | |||
Khoa học vật liệu | A00; A01; C01 | 22.95 | 16 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26 | 24.7 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X06 | 21.6 | 15 | |||
Kĩ thuật hóa học | A00; B00; D07; X10 | 22.09 | 15 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T00; T01; T02; T07 | 20.25 | 13 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | M05; M11; M28 | 26.12 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 26.33 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 27.06 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; D01; D04 | 27.06 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07 | 27.64 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 24.32 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; D11 | 27.17 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 26.22 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 24.2 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.52 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D14 | 28.31 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D12; D14 | 27.2 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; B03 | 24.71 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14 | 28.03 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D12; D14 | 25 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 23.78 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Tâm lý học giáo dục | B03; C00; D01 | 26.68 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Việt Nam học | C00; D01 | 26.3 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Khoa học vật liệu | A00; A01; C01; C02 | 22.95 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07 | 24.7 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 21.6 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Kĩ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 22.09 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Quản lý thể dục thể thao | T00; T01; T02 | 20.25 | Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây