Điểm chuẩn vào trường HPU2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026
HPU2 tuyển sinh năm 2026 với 7 phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT, Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh (H-SCA), Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực, Xét tuyển kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Áp dụng đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non, ngành Giáo dục Thể chất, Quản lý thể dục thể thao), Xét tuyển học sinh dự bị đại học (DBDH), diện học sinh cử tuyển, lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định.
Điểm chuẩn HPU2 - Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HPU2 các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1) | 24.98 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04 | 26.73 | |||
Giáo dục Công dân | X70; X74; X01; X78 | 24.6 | |||
Giáo dục Thể chất | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 24.79 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01; C00; D14; X70 | 25.33 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D01 | 27.51 | |||
Sư phạm Tin học | D01; X26; A01; A00 | 24.75 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; A00; C01; D11 | 26.38 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; X10 | 26.62 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 25.25 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; X74 | 27.2 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; A07 | 27.15 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D12 | 27.43 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B03; A00; B00; A01 | 25.57 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; X70; D14; A07 | 26.88 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D12 | 25.28 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D14 | 23.48 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01; D14; B03; X78 | 16.35 | |||
Việt Nam học | X78; D14; D01; D15 | 22 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A02; B03 | 16 | |||
Khoa học Vật liệu | A01; A00; C01; D11 | 23.23 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D01 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; A01; A00 | 21.56 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X10 | 15.6 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 23.18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1) | 24.98 | 28.98 | |||
Giáo dục Công dân | X70; X74; X01; X78 | 24.6 | 28.6 | |||
Giáo dục Thể chất | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 24.79 | 26.79 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D01 | 27.51 | 29.51 | |||
Sư phạm Tin học | D01; X26; A01; A00 | 24.75 | 27.75 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; A00; C01; D11 | 26.38 | 29.38 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; X10 | 26.62 | 29.62 | |||
Việt Nam học | X78; D14; D01; D15 | 22 | 24 | |||
Khoa học Vật liệu | A01; A00; C01; D11 | 23.23 | 26.23 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D01 | 17.5 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; A01; A00 | 21.56 | 24.56 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X10 | 15.6 | 18.6 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 23.18 | 25.18 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | 24.98 | |||
Giáo dục Thể chất | 24.79 | |||
Quản lý thể dục thể thao | 23.18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL H-SCA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04 | 26.73 | 24.03 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D01 | 27.51 | 24.16 | |||
Sư phạm Tin học | D01; X26; A01; A00 | 24.75 | 20.81 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; A00; C01; D11 | 26.38 | 23.06 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; X10 | 26.62 | 23.1 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 25.25 | 21.31 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D12 | 27.43 | 24.92 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B03; A00; B00; A01 | 25.57 | 21.27 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D12 | 25.28 | 22.19 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D14 | 23.48 | 20.32 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01; D14; B03; X78 | 16.35 | 13.02 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A02; B03 | 16 | 11.66 | |||
Khoa học Vật liệu | A01; A00; C01; D11 | 23.23 | 19.88 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D01 | 17.5 | 12.04 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; A01; A00 | 21.56 | 16.34 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X10 | 15.6 | 10.44 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SP2E | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non | M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1) | 24.98 | 23.02 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; C01; C03; C04 | 26.73 | 24.09 | |||
Giáo dục Công dân | X70; X74; X01; X78 | 24.6 | 22.97 | |||
Giáo dục Thể chất | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 24.79 | 20.76 | |||
Giáo dục Quốc phòng - An ninh | D01; C00; D14; X70 | 25.33 | 23.48 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D01 | 27.51 | 24.9 | |||
Sư phạm Tin học | D01; X26; A01; A00 | 24.75 | 20.98 | |||
Sư phạm Vật lý | A01; A00; C01; D11 | 26.38 | 25.58 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; D07; B00; X10 | 26.62 | 23.64 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02; B03 | 25.25 | 20.02 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; X74 | 27.2 | 25.2 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; A07 | 27.15 | 25.16 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D12 | 27.43 | 25.99 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | B03; A00; B00; A01 | 25.57 | 19.69 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; X70; D14; A07 | 26.88 | 24.91 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D12 | 25.28 | 23.04 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D14 | 23.48 | 21.24 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01; D14; B03; X78 | 16.35 | 13.5 | |||
Việt Nam học | X78; D14; D01; D15 | 22 | 21.39 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B08; A02; B03 | 16 | 10.81 | |||
Khoa học Vật liệu | A01; A00; C01; D11 | 23.23 | 22.25 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D01 | 17.5 | 13.26 | |||
Công nghệ thông tin | D01; X26; A01; A00 | 21.56 | 17.7 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X10 | 15.6 | 11.51 | |||
Quản lý thể dục thể thao | T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2) | 23.18 | 18.84 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây