Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn hóa TPHCM (HCMUC) năm 2026

Năm 2026, Đại học Văn hoá TP.HCM thông báo tuyển sinh 1300 chỉ tiêu theo 3 phương thức, cụ thể: 

Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp cấp THPT các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT, các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Phương thức 3: Kết hợp xét tuyển các môn: Từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

Đối tượng, điều kiện dự tuyển

- Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành, chuyên ngành đào tạo;

+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định tại mục 3, phần II;

+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật thuộc ngành Quản lý văn hóa, có phương thức và xét tuyển R01, R02, R03 phải tham dự kỳ thi năng khiếu nghệ thuật do Trường tổ chức.

- Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Trường tạo những điều kiện thuận lợi để thí sinh có nguyện vọng và năng lực được đăng ký dự tuyển và theo học ngành, chuyên ngành phù hợp với sức khỏe của thí sinh.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HCMUC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển: Từ mức điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên trang thông tin điện tử trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày.

Ngoài những điều kiện nêu trên, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).

1.2 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp cấp THPT các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Kết hợp xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường.

Kết quả thi năng khiếu nghệ thuật được dùng để xét tuyển cùng với tổ hợp các môn văn hóa theo các phương thức xét tuyển của Trường (Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu nghệ thuật, đồng thời cần phải thực hiện thủ tục đăng ký xét tuyển trong 4 tổ hợp: R01, R02, R03, R04).

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi: Từ ngày 01/05/2026 đến hết ngày 30/05/2026 (hoặc theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Hồ sơ đăng ký dự thi gồm có:

·     + 01 Phiếu đăng ký dự thi - Phiếu số 1 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 Đơn đăng ký dự thi - Phiếu số 2 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 bản photo chứng minh nhân dân/căn cước công dân;

·     + Ảnh 4 x 6cm (ghi rõ tên, ngày sinh, chuyên ngành đăng ký dự thi sau ảnh);

·     + Phong bì thư có dán tem và ghi đầy đủ họ và tên, địa chỉ người nhận.

Lệ phí thi năng khiếu nghệ thuật: 200.000 đồng/hồ sơ (quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT).

Nội dung nộp lệ phí: Thí sinh ghi rõ nội dung “đóng lệ phí thi tuyển chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật”.

Thời gian thi: Từ ngày 15/06/2026 đến ngày 16/06/2026 (Ngày 17/06/2026: dự phòng).

Địa điểm thi: Cơ sở 1, Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Môn thi: Năng khiếu nghệ thuật.

Yêu cầu đối với thí sinh:

  • Trang phục khi dự thi phải lịch sự, phù hợp với tiết mục biểu diễn.
  • Nếu có người trợ diễn thì thí sinh phải đăng ký với Ban coi thi vào ngày tập trung làm thủ tục dự thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
27229040AVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt NamA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
37229040BVăn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóaA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
47229040CVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóaA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
57229042AQuản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hộiA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
67229042CQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtR01; R02; R03R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT
77229042DQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
87229047ADi sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịchA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
97229047BDi sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàngD10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
107320201Thông tin - Thư việnA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78 (Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)
117320402Kinh doanh xuất bản phẩmA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
127810101Du lịchC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
137810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hànhC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
147810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7229040A

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229040B

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa

Mã ngành: 7229040C

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

Mã ngành: 7229042A

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

Mã ngành: 7229042C

Tổ hợp: R01; R02; R03

Ghi chú: R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

Mã ngành: 7229042D

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

Mã ngành: 7229047A

Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng

Mã ngành: 7229047B

Tổ hợp: D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Ghi chú: (Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Để được ĐKXT thì với mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm trung bình của mỗi năm học phải lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).

Đối với môn kết hợp thi năng khiếu, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).

2.2 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT, các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Kết hợp xét kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường cho môn năng khiếu. 

Kết quả thi năng khiếu nghệ thuật được dùng để xét tuyển cùng với tổ hợp các môn văn hóa theo các phương thức xét tuyển của Trường (Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu nghệ thuật, đồng thời cần phải thực hiện thủ tục đăng ký xét tuyển trong 4 tổ hợp: R01, R02, R03, R04).

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi: Từ ngày 01/05/2026 đến hết ngày 30/05/2026 (hoặc theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Hồ sơ đăng ký dự thi gồm có:

·     + 01 Phiếu đăng ký dự thi - Phiếu số 1 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 Đơn đăng ký dự thi - Phiếu số 2 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 bản photo chứng minh nhân dân/căn cước công dân;

·     + Ảnh 4 x 6cm (ghi rõ tên, ngày sinh, chuyên ngành đăng ký dự thi sau ảnh);

·     + Phong bì thư có dán tem và ghi đầy đủ họ và tên, địa chỉ người nhận.

Lệ phí thi năng khiếu nghệ thuật: 200.000 đồng/hồ sơ (quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT).

Nội dung nộp lệ phí: Thí sinh ghi rõ nội dung “đóng lệ phí thi tuyển chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật”.

Thời gian thi: Từ ngày 15/06/2026 đến ngày 16/06/2026 (Ngày 17/06/2026: dự phòng).

Địa điểm thi: Cơ sở 1, Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Môn thi: Năng khiếu nghệ thuật.

Yêu cầu đối với thí sinh:

  • Trang phục khi dự thi phải lịch sự, phù hợp với tiết mục biểu diễn.
  • Nếu có người trợ diễn thì thí sinh phải đăng ký với Ban coi thi vào ngày tập trung làm thủ tục dự thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27229040AVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
37229040BVăn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
47229040CVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa
57229042AQuản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
67229042CQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtR01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT
77229042DQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
87229047ADi sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
97229047BDi sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng
107320201Thông tin - Thư viện(Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)
117320402Kinh doanh xuất bản phẩm
127810101Du lịch
137810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
147810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7229040A

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229040B

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa

Mã ngành: 7229040C

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

Mã ngành: 7229042A

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

Mã ngành: 7229042C

Ghi chú: R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

Mã ngành: 7229042D

Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

Mã ngành: 7229047A

Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng

Mã ngành: 7229047B

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Ghi chú: (Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103B

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

Thành tích học tập/giải thưởng: 

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế.
  • Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận.
  • Giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thế giới.

- Xét tuyển thẳng các môn năng khiếu nghệ thuật: Thí sinh đoạt giải cuộc thi năng khiếu (ca, múa, nhạc cụ, diễn kịch, nhiếp ảnh...) cấp tỉnh và tương đương trở lên có thể được xét tuyển thẳng vào chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật.

3.2 Chỉ tiêu

3% chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
27229040AVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
37229040BVăn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
47229040CVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa
57229042AQuản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
67229042CQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuậtR01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT
77229042DQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
87229047ADi sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
97229047BDi sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng
107320201Thông tin - Thư viện(Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)
117320402Kinh doanh xuất bản phẩm
127810101Du lịch
137810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
147810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7229040A

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229040B

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa

Mã ngành: 7229040C

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

Mã ngành: 7229042A

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

Mã ngành: 7229042C

Ghi chú: R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu NT (Ngữ văn x 2)R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu NTR03: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu NT

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

Mã ngành: 7229042D

Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

Mã ngành: 7229047A

Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng

Mã ngành: 7229047B

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Ghi chú: (Ghi chú: Toán x 2, Ngữ văn x 2 hoặc Tiếng Anh x 2 tùy tổ hợp)

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103B

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220112Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam80Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
27229040AVăn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam60Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
37229040BVăn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa100Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
47229040CVăn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa170Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
57229042AQuản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội80Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
67229042CQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật70Học BạƯu Tiên
ĐT THPTR01; R02; R03
77229042DQuản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch120Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78
87229047ADi sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch80Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
97229047BDi sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng40Học BạƯu Tiên
ĐT THPTD10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
107320201Thông tin - Thư viện80Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
117320402Kinh doanh xuất bản phẩm90Học BạƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
127810101Du lịch90Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
137810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành140Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78
147810103BQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch100Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

1. Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

2. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

3. Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

4. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

5. Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7229040A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

6. Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229040B

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

7. Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa

Mã ngành: 7229040C

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

8. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

Mã ngành: 7229042A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

9. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

Mã ngành: 7229042C

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: R01; R02; R03

10. Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

Mã ngành: 7229042D

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X25; X78

11. Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

Mã ngành: 7229047A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A06; A07; C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

12. Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng

Mã ngành: 7229047B

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X01; X17; X21; X22; X25; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa TPHCM các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đầu vào phải phù hợp với nội dung được quy định tại Điều 9, Chương I, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

Đối với các tổ hợp xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển: Từ mức điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên trang thông tin điện tử trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển ít nhất 10 ngày.

Đối với các tổ hợp xét tuyển của phương thức xét tuyển từ kết quả học tập 6 học kỳ cấp THPT (học bạ): Để được ĐKXT thì với mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm trung bình của mỗi năm học phải lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).

Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu nghệ thuật: Ngoài những điều kiện nêu trên, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật lớn hơn hoặc bằng 5,0 điểm (thang điểm 10).

Chính sách ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên theo khu vực

Thực hiện theo Điều 7, Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên (UT) theo đối tượng chính sách:

  • Nhóm UT1 (đối tượng 01 đến 04): 2,0 điểm.
  • Nhóm UT2 (đối tượng 05 đến 07): 1,0 điểm.

Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách chỉ được tính một mức điểm UT cao nhất.

- Ưu tiên theo khu vực (KV):

  • KV1: 0,75 điểm; KV2-NT: 0,5 điểm; KV2: 0,25 điểm; KV3: không được tính điểm UT.
  • Khu vực tuyển sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT.
  • Một số trường hợp được hưởng ưu tiên khu vực theo nơi thường trú (học sinh trường dân tộc nội trú, học sinh tại các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, hải đảo... theo quy định).

Quân nhân, sĩ quan, hạ sĩ quan... được cử đi dự tuyển cũng được hưởng ưu tiên theo quy định cụ thể.

- Công thức tính điểm ưu tiên:

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang 10, tổng 3 môn tối đa là 30), điểm ưu tiên được xác định theo công thức:

Điểm UT = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] X Mức điểm UT

Xét tuyển thẳng

  • Đối tượng:

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

Thành tích học tập/giải thưởng: 

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế.
  • Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận.
  • Giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thế giới.

- Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 3% chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành.

- Xét tuyển thẳng các môn năng khiếu nghệ thuật: Thí sinh đoạt giải cuộc thi năng khiếu (ca, múa, nhạc cụ, diễn kịch, nhiếp ảnh...) cấp tỉnh và tương đương trở lên có thể được xét tuyển thẳng vào chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCMUC

1. Tổ chức tuyển sinh

1.1. Thời gian và hình thức tuyển sinh

- Xét tuyển đợt 1 và “lọc ảo” chung trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hình thức tuyển sinh:

+ Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển từ kết quả học bạ THPT, xét tuyển thẳng, dự bị đại học: Trực tuyến (online), theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Thi tuyển các môn năng khiếu nghệ thuật: Trực tiếp. Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi theo thông báo của Trường.

1.2. Thi tuyển các môn thi năng khiếu nghệ thuật

Kết quả thi năng khiếu nghệ thuật được dùng để xét tuyển cùng với tổ hợp các môn văn hóa theo các phương thức xét tuyển của Trường (Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu nghệ thuật, đồng thời cần phải thực hiện thủ tục đăng ký xét tuyển trong 4 tổ hợp: R01, R02, R03, R04).

Thí sinh thực hiện những quy định về thi năng khiếu nghệ thuật chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật, ngành Quản lý văn hóa như sau:

1.3. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi: Từ ngày 01/05/2026 đến hết ngày 30/05/2026 (hoặc theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Hồ sơ đăng ký dự thi gồm có:

·     + 01 Phiếu đăng ký dự thi - Phiếu số 1 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 Đơn đăng ký dự thi - Phiếu số 2 (theo mẫu của Trường);

·     + 01 bản photo chứng minh nhân dân/căn cước công dân;

·     + Ảnh 4 x 6cm (ghi rõ tên, ngày sinh, chuyên ngành đăng ký dự thi sau ảnh);

·     + Phong bì thư có dán tem và ghi đầy đủ họ và tên, địa chỉ người nhận.

Lệ phí thi năng khiếu nghệ thuật: 200.000 đồng/hồ sơ (quy định tại Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT).

Nội dung nộp lệ phí: Thí sinh ghi rõ nội dung “đóng lệ phí thi tuyển chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật”.

Thời gian thi: Từ ngày 15/06/2026 đến ngày 16/06/2026 (Ngày 17/06/2026: dự phòng).

Địa điểm thi: Cơ sở 1, Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh, số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Môn thi: Năng khiếu nghệ thuật.

Yêu cầu đối với thí sinh:

  • Trang phục khi dự thi phải lịch sự, phù hợp với tiết mục biểu diễn.
  • Nếu có người trợ diễn thì thí sinh phải đăng ký với Ban coi thi vào ngày tập trung làm thủ tục dự thi.

Học phí

Học phí (dự kiến)

  • Năm học 2026-2027: 19.910.000 đồng/Sinh viên.

  • Ghi chú: Thu theo tín chỉ; thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
  • Tên trường: Đại học Văn hóa TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUC
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city University of Culture
  • Địa chỉ: 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmuc.edu.vn;
  • Fanpage: tuyensinh@hcmuc.edu.vn 

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đào tạo và nghiên cứu khoa học các lĩnh vực: văn hóa, nghệ thuật, thông tin và du lịch.

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh thành lập ngày 03/01/1976 (theo quyết định của Bộ Văn hoá Thông tin miền Nam), lúc đó có tên gọi là Trường Nghiệp vụ Văn hoá – Thông tin, đào tạo trình độ trung cấp, bồi dưỡng cán bộ quản lý ngành văn hóa – thông tin (ngày 30/8/1976, theo quyết định số 110/VH-QĐ của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, trường đổi tên thành Trường Lý luận và Nghiệp vụ II; Ngày 19/09/1981, theo Quyết định số 121/VH-QĐ của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, trường được đổi tên thành Trường Văn hoá tại Thành phố Hồ Chí Minh). Ngày 26/4/1995, theo quyết định số 1787/VH-QĐ của Bộ Văn hóa – Thông tin Trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ cao đẳng. Ngày 23/6/2005, theo quyết định số 154/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường được nâng cấp thành Trường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học, sau đại học và các trình độ thấp hơn.

Những thông tin cần biết

Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách đăng ký xét tuyển theo từng ngành, chuyên ngành thì Trường xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ: Trường hợp trong cùng một phương thức đăng ký xét tuyển, nếu có nhiều thí sinh có tổng điểm thi bằng nhau vượt quá số lượng thí sinh trúng tuyển được xác định, Trường sẽ sử dụng chỉ số phụ để xét tuyển theo thứ tự ưu tiên thí sinh đăng ký nguyện vọng cao hơn vào ngành, chuyên ngành đó; giữa các thí sinh cùng thứ bậc nguyện vọng vào một ngành, chuyên ngành có tổng điểm bằng nhau sẽ ưu tiên thí sinh có điểm thi môn Ngữ văn cao hơn (đối với tổ hợp xét tuyển có môn Ngữ văn), có điểm thi môn Toán cao hơn (đối với tổ hợp xét tuyển có môn Toán), sau đó đến môn Toán cao hơn (đối với tổ hợp xét tuyển có môn Ngữ văn và môn Toán).

Điểm xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có): Điểm xét tuyển đợt bổ sung bằng hoặc cao hơn điểm xét tuyển đợt 1.

Thí sinh lưu ý: Cập nhật thông tin nếu Bộ Giáo dục và Đào tạo, hoặc Thông tin tuyển sinh đại học chính quy trình độ đại học năm 2026 của Trường có sự điều chỉnh, bổ sung nội dung thông tin.