Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường ULSA - Đại Học Lao Động Xã Hội cơ sở HN năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lao động – Xã hội áp dụng 5 phương thức xét tuyển đào tạo trình độ đại học và có chuyển đổi chứng chỉ quốc tế: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy; Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

Điểm chuẩn ULSA - Đại Học Lao Động Xã Hội cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. 

Xem điểm chuẩn ULSA các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D1523.54
Kinh tế lao động
A01; D01; D09; X2517
Kinh tế số
A01; D01; D09; X2521.53
Tâm lý học
C00; D01; D14; X7424.78
Tâm lý học học đường
C00; D01; D14; X7422.98
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X05; X2521.69
Marketing
A01; D01; X05; X2523.33
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A01; D01; X05; X2523.22
Tài chính - Ngân hàng
A01; C01; D01; X2521.02
Công nghệ tài chính
A01; C01; D01; X2517.5
Bảo hiểm
A01; C04; D01; X2516.5
Tài chính và Quản trị rủi ro
A01; C04; D01; X2516.5
Đầu tư tài chính
A01; C04; D01; X2516.5
Bảo hiểm - Tài chính
A01; D01; X21; X2516.5
Kế toán
A01; C03; D01; X2521.69
Phân tích dữ liệu trong kế toán
A01; C03; D01; X2516.5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
A01; C03; D01; X2516.5
Kiểm toán
A01; D01; X05; X2520.02
Quản trị nhân lực
A01; D01; D09; X2523.42
Quản trị nhân lực số
A01; D01; D09; X2521.34
Quản trị nhân lực và văn phòng
A01; D01; D09; X2522.77
Hệ thống thông tin quản lý
A01; D01; D07; X2518.85
Luật kinh tế
A01; D01; X01; X2523.02
Công nghệ thông tin
A01; D01; X06; X2520.09
Công tác xã hội
C00; D01; D14; X7024.32
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
C00; D01; D14; X7019
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; X17; X2523.34
Quản trị khách sạn
A01; D01; X17; X2522.41

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D1524.91
Kinh tế lao động
A01; D01; D09; X2519.34
Kinh tế số
A01; D01; D09; X2523.4
Tâm lý học
C00; D01; D14; X7425.84
Tâm lý học học đường
C00; D01; D14; X7424.49
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X05; X2523.52
Marketing
A01; D01; X05; X2524.75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A01; D01; X05; X2524.67
Tài chính - Ngân hàng
A01; C01; D01; X2523.02
Công nghệ tài chính
A01; C01; D01; X2519.67
Bảo hiểm
A01; C04; D01; X2519
Tài chính và Quản trị rủi ro
A01; C04; D01; X2519
Đầu tư tài chính
A01; C04; D01; X2519
Bảo hiểm - Tài chính
A01; D01; X21; X2519
Kế toán
A01; C03; D01; X2523.52
Phân tích dữ liệu trong kế toán
A01; C03; D01; X2519
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
A01; C03; D01; X2519
Kiểm toán
A01; D01; X05; X2522.27
Quản trị nhân lực
A01; D01; D09; X2524.82
Quản trị nhân lực số
A01; D01; D09; X2523.26
Quản trị nhân lực và văn phòng
A01; D01; D09; X2524.33
Hệ thống thông tin quản lý
A01; D01; D07; X2521.28
Luật kinh tế
A01; D01; X01; X2524.52
Công nghệ thông tin
A01; D01; X06; X2522.32
Công tác xã hội
C00; D01; D14; X7025.49
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
C00; D01; D14; X7021.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; X17; X2524.76
Quản trị khách sạn
A01; D01; X17; X2524.06

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q0094.78
Kinh tế lao động
Q0058.67
Kinh tế số
Q0082.18
Tâm lý học
Q00103.46
Tâm lý học học đường
Q0090.88
Quản trị kinh doanh
Q0083.14
Marketing
Q0093.31
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
Q0092.54
Tài chính - Ngân hàng
Q0079.12
Công nghệ tài chính
Q0060.84
Bảo hiểm
Q0056.5
Tài chính và Quản trị rủi ro
Q0056.5
Đầu tư tài chính
Q0056.5
Bảo hiểm - Tài chính
Q0056.5
Kế toán
Q0083.14
Phân tích dữ liệu trong kế toán
Q0056.5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
Q0056.5
Kiểm toán
Q0073.61
Quản trị nhân lực
Q0093.94
Quản trị nhân lực số
Q0081.04
Quản trị nhân lực và văn phòng
Q0089.62
Hệ thống thông tin quản lý
Q0067.25
Luật kinh tế
Q0091.14
Công nghệ thông tin
Q0074
Công tác xã hội
Q00100.24
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
Q0068
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q0093.38
Quản trị khách sạn
Q0087.46

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
927.95
Kinh tế lao động
613.67
Kinh tế số
833.71
Tâm lý học
980.65
Tâm lý học học đường
904.03
Quản trị kinh doanh
841.47
Marketing
919.03
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
914.35
Tài chính - Ngân hàng
808.97
Công nghệ tài chính
638.84
Bảo hiểm
588.5
Tài chính và Quản trị rủi ro
588.5
Đầu tư tài chính
588.5
Bảo hiểm - Tài chính
588.5
Kế toán
841.47
Phân tích dữ liệu trong kế toán
588.5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
588.5
Kiểm toán
762.43
Quản trị nhân lực
922.85
Quản trị nhân lực số
824.49
Quản trị nhân lực và văn phòng
893.85
Hệ thống thông tin quản lý
707.35
Luật kinh tế
905.85
Công nghệ thông tin
765.69
Công tác xã hội
961.1
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
715
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
919.45
Quản trị khách sạn
876.39

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
K0057.45
Kinh tế lao động
K0039.44
Kinh tế số
K0051.96
Tâm lý học
K0059.65
Tâm lý học học đường
K0056.42
Quản trị kinh doanh
K0052.45
Marketing
K0057.07
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
K0056.88
Tài chính - Ngân hàng
K0050.39
Công nghệ tài chính
K0040.95
Bảo hiểm
K0037.94
Tài chính và Quản trị rủi ro
K0037.94
Đầu tư tài chính
K0037.94
Bảo hiểm - Tài chính
K0037.94
Kế toán
K0052.45
Phân tích dữ liệu trong kế toán
K0037.94
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
K0037.94
Kiểm toán
K0047.56
Quản trị nhân lực
K0057.23
Quản trị nhân lực số
K0051.37
Quản trị nhân lực và văn phòng
K0055.78
Hệ thống thông tin quản lý
K0044.35
Luật kinh tế
K0056.52
Công nghệ thông tin
K0047.76
Công tác xã hội
K0058.83
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
K0044.68
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K0057.09
Quản trị khách sạn
K0054.67

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D1524.91
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D1523.54
Kinh tế lao động
A01; D01; D09; X2519.34
Kinh tế lao động
A01; D01; D09; X2517
Kinh tế số
A01; D01; D09; X2523.4
Kinh tế số
A01; D01; D09; X2521.53
Tâm lý học
C00; D01; D14; X7424.78
Tâm lý học
C00; D01; D14; X7425.84
Tâm lý học học đường
C00; D01; D14; X7422.98
Tâm lý học học đường
C00; D01; D14; X7424.49
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X05; X2521.69
Quản trị kinh doanh
A01; D01; X05; X2523.52
Marketing
A01; D01; X05; X2523.33
Marketing
A01; D01; X05; X2524.75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A01; D01; X05; X2523.22
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
A01; D01; X05; X2524.67
Tài chính - Ngân hàng
A01; C01; D01; X2523.02
Tài chính - Ngân hàng
A01; C01; D01; X2521.02
Công nghệ tài chính
A01; C01; D01; X2519.67
Công nghệ tài chính
A01; C01; D01; X2517.5
Bảo hiểm
A01; C04; D01; X2519
Bảo hiểm
A01; C04; D01; X2516.5
Tài chính và Quản trị rủi ro
A01; C04; D01; X2519
Tài chính và Quản trị rủi ro
A01; C04; D01; X2516.5
Đầu tư tài chính
A01; C04; D01; X2516.5
Đầu tư tài chính
A01; C04; D01; X2519
Bảo hiểm - Tài chính
A01; D01; X21; X2516.5
Bảo hiểm - Tài chính
A01; D01; X21; X2519
Kế toán
A01; C03; D01; X2521.69
Kế toán
A01; C03; D01; X2523.52
Phân tích dữ liệu trong kế toán
A01; C03; D01; X2516.5
Phân tích dữ liệu trong kế toán
A01; C03; D01; X2519
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
A01; C03; D01; X2516.5
Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
A01; C03; D01; X2519
Kiểm toán
A01; D01; X05; X2522.27
Kiểm toán
A01; D01; X05; X2520.02
Quản trị nhân lực
A01; D01; D09; X2524.82
Quản trị nhân lực
A01; D01; D09; X2523.42
Quản trị nhân lực số
A01; D01; D09; X2523.26
Quản trị nhân lực số
A01; D01; D09; X2521.34
Quản trị nhân lực và văn phòng
A01; D01; D09; X2522.77
Quản trị nhân lực và văn phòng
A01; D01; D09; X2524.33
Hệ thống thông tin quản lý
A01; D01; D07; X2518.85
Hệ thống thông tin quản lý
A01; D01; D07; X2521.28
Luật kinh tế
A01; D01; X01; X2523.02
Luật kinh tế
A01; D01; X01; X2524.52
Công nghệ thông tin
A01; D01; X06; X2520.09
Công nghệ thông tin
A01; D01; X06; X2522.32
Công tác xã hội
C00; D01; D14; X7024.32
Công tác xã hội
C00; D01; D14; X7025.49
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
C00; D01; D14; X7019
Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
C00; D01; D14; X7021.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; X17; X2524.76
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; X17; X2523.34
Quản trị khách sạn
A01; D01; X17; X2524.06
Quản trị khách sạn
A01; D01; X17; X2522.41

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây