Điểm chuẩn vào trường HNMU - Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2026
HNMU - Đại học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh 2500 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển: xét tuyển thẳng, học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.
Điểm chuẩn HNMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lí Giáo dục | C00; D01; D14; X78 | 24.75 | |||
Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; X01 | 24.87 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01 | 26.03 | |||
Giáo dục đặc biệt | D01; D14; D15; X78 | 23.75 | |||
Giáo dục công dân | X01; X70; X74; X78 | 24.5 | |||
Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T08 | 23.25 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01 | 26.62 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | 24.17 | |||
Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C03; C04 | 26.75 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; X70; D14 | 26.68 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 27.25 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A01; B00; D07; D08 | 22 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C03; C04; D14; D15 | 25.02 | |||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; D01; C03; C04 | 22.43 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.33 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 24.93 | |||
Văn học | C00; D01; C03; C04 | 25 | |||
Văn hóa học | C00; X70; C03; D14 | 23.38 | |||
Quản lý kinh tế | A00; D01; D07; X01 | 22.75 | |||
Chính trị học | D01; D14; X78; C00 | 23.72 | |||
Tâm lí học | C00; D01; D14; D15 | 24 | |||
Việt Nam học | C00; X70; C03; D14 | 23.6 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; D01; D07; X01 | 22.6 | |||
Tài chính -Ngân hàng | A01; D01; D07; D08 | 22.87 | |||
Quản lí công | D01; D14; D15; X78 | 20.8 | |||
Luật | D01; D14; X78; C00 | 23.47 | |||
Công nghệ sinh học | B00; D01; B03; D08 | 17.75 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 23.62 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.1 | |||
Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; A01 | 19.5 | |||
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23 | |||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X78 | 23.23 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X78 | 22.2 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; X78 | 20.75 | |||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T04; T08 | 21.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản lí Giáo dục | C00; D01; D14; X78 | 24.75 | 27.82 | |||
Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T08 | 23.25 | 26.82 | |||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; D01; C03; C04 | 22.43 | 26.3 | |||
Văn học | C00; D01; C03; C04 | 25 | 28 | |||
Văn hóa học | C00; X70; C03; D14 | 23.38 | 26.9 | |||
Quản lý kinh tế | A00; D01; D07; X01 | 22.75 | 26.48 | |||
Chính trị học | D01; D14; X78; C00 | 23.72 | 27.13 | |||
Tâm lí học | C00; D01; D14; D15 | 24 | 27.32 | |||
Việt Nam học | C00; X70; C03; D14 | 23.6 | 27.05 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; D01; D07; X01 | 22.6 | 26.38 | |||
Tài chính -Ngân hàng | A01; D01; D07; D08 | 22.87 | 26.56 | |||
Quản lí công | D01; D14; D15; X78 | 20.8 | 25.8 | |||
Luật | D01; D14; X78; C00 | 23.47 | 26.96 | |||
Công nghệ sinh học | B00; D01; B03; D08 | 17.75 | 23.7 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 23.62 | 27.06 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.1 | 26.19 | |||
Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; A01 | 19.5 | 25.06 | |||
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23 | 26.65 | |||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X78 | 23.23 | 26.8 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X78 | 22.2 | 26.22 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; X78 | 20.75 | 25.77 | |||
Huấn luyện thể thao | T00; T01; T04; T08 | 21.25 | 25.93 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây